BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO                                          CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN                                                   Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

 

                                      Tên chương trình  : Chăn nuôi - Thú y

                                      Trình độ đào tạo   :  Cao đẳng

                                      Ngành đào tạo       :  Chăn nuôi

                                      Loại hình đào tạo  :  Chính quy  

(Ban hành tại Quyết định số 988/QĐ-ĐHTN-ĐTĐH ngày 17 tháng 8  năm 2009

 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Nguyên)

 

1. Mục tiêu đào tạo:

1.1 Mục tiêu chung: Đào tạo cử nhân Cao đẳng Chăn nuôi thú y có kiến thức và kỹ năng về chọn nhân giống, nuôi dưỡng, chẩn đoán và phòng trị bệnh, bảo vệ sức khỏe vật nuôi và có năng lực rong kinh doanh chăn nuôi, thú y nhằm tạo ra các sản phẩm chăn nuôi có năng suất chất lượng cao, đồng thời góp phần bảo vệ môi trường và phát triển nông nghiệp bền vững.

1.2 Mục tiêu cụ thể:

1.2.1 Về kiến thức : Đào tạo Cử nhân Cao đẳng Chăn nuôi Thú y có đủ kiến thức tổ chức kinh doanh ngành chăn nuôi. Nắm vững kiến thức chuyên ngành trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.

1.2.2 Về kỹ năng, thái độ và đạo đức nghề nghiệp: có kiến thức và kỹ năng về chọn nhân giống, nuôi dưỡng, chẩn đoán và phòng trị bệnh, bảo vệ sức khoẻ vật nuôi và kinh doanh chăn nuôi nhằm tạo ra các sản phẩm chăn nuôi có năng suất, chất lượng cao, đồng thời góp phần bảo vệ môi trường và phát triển nông nghiệp bền vững. Nhiệt tình và tâm huyết trong việc nghiên cứu khoa học và phát triển kỹ thuật cho sản xuất. Có khả năng thích ứng cao với yêu cầu xã hội.

1.2.3. Về khả năng công tác: sinh viên ra trường có khả năng công tác tại các cơ sở nghiên cứu và giảng dạy chuyên ngành, các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan và các cơ sở sản xuất kinh doanh chuyên ngành.

2. Thời gian đào tạo : 3 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa :             91 Tín chỉ (TC)

3.1 Kiến thức giáo dục đại cương : 31 TC

(Không tính Giáo dục thể chất ; Giáo dục quốc phòng )

-         Lý luận Mác – Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh (10 TC)

-         Khoa học xã hội (0 TC)

-         Ngoại ngữ (5 TC)

-         Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên (16 TC)

3.2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp : 59 TC

-         Kiến thức cơ sở của ngành (18 TC)

-         Kiến thức ngành  (33 TC)

-         Kiến thức bổ trợ (5 TC)

-         Khóa luận tốt nghiệp (hoặc Học phần chuyên môn thay thế) (4 TC)

4. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp: Áp dụng  “Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ” ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGD ĐT ngày 15/08/2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo và “Quy chế học vụ Đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ”, ban hành kèm theo Quyết định số 742/QĐ-ĐHTN-ĐTĐH ngày 08/6/2009 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Nguyên.

6. Thang điểm : Thực hiện theo Điều 22 và Điều 23 “Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ” ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGD ĐT ngày 15/08/2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

7. Nội dung chương trình:

7.1. Kiến thức giáo dục đại cương 31TC

7.1.1. Lý luận Mác – Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh (10 TC):

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

1.     

ML111001

Những NLCB của Chủ nghĩa Mac-Lênin

5

3,5

1,5

5

 

 

2.     

ML111002

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

1,5

0,5

2

 

ML111001

3.     

ML111003

Đường lối CM của Đảng Cộng sản VN

3

2

1

3

 

ML111002

Tổng cộng

10

7

3

10

 

 

 7.1.2. Khoa học xã hội ( TC)

7.1.3. Ngoại ngữ (5 TC):Sinh viên chọn 1 trong 2 ngoại ngữ

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

4.     

FL111005

Tiếng Anh CB 1

3

3

0

 

3

 

5.     

FL111006

Tiếng Anh CB 2

2

2

0

 

2

FL111005

6.     

FL111008

Tiếng Pháp CB 1

3

3

0

 

3

 

7.     

FL111009

Tiếng Pháp CB 2

2

2

0

 

2

FL111008

Tổng cộng

5

5

0

5

 

 

7.1.4. Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên  (16 TC):

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

8.     

KC111018

Hoá học ĐC 1

2

2

0

2

 

 

9.     

KC111019

Hoá học ĐC 2

2

2

0

2

 

KC111018

10. 

KC111021

Thực hành hoá học ĐC

1

0

1

1

 

KC111019

11. 

KC111022

Sinh học ĐC

2

2

0

2

 

 

12. 

KC111006

Xác suất thống kê

2

2

0

2

 

 

13. 

KC111005

Toán B

3

3

0

3

 

 

14. 

KC111027

Tin học ĐC

2

1

1

2

 

 

15. 

KC111025

Động vật học

2

2

0

2

 

 

Tổng cộng

16

14

2

16

 

 

7.1.6. Giáo dục thể chất (theo qui định chung):

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

16.  

SP111011

Giáo dục thể chất 1

1

0

1

1

 

 

17.  

SP111012

Giáo dục thể chất 2

1

0

1

1

 

 

18.  

SP111013

Giáo dục thể chất 3

1

0

1

1

 

 

Tổng cộng

3

0

3

3

 

 

 

7.1.6. Giáo dục quốc phòng (165 tiết, 11 ĐVHT tương đương 7 TC):

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

19.   

QP111001

Đường lối quân sự

2

 

 

2

 

 

20.   

QP111002

Công tác quốc phòng

2

 

 

2

 

 

21.   

QP111003

Quân sự chung

2

 

 

2

 

 

Tổng cộng

6

 

 

6

 

 

7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 75 TC

7.2.1. Kiến thức cơ sở của ngành (18 TC):

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

1.     

TY112001

Giải phẫu động vật

2

1.5

0.5

2

 

KC111025

2.     

TY112002

Tổ chức phôi thai học

2

1.5

0.5

2

 

TY112001

3.     

TY112003

Di truyền học động vật

1

1

0

1

 

KC111022

4.     

TY112004

Sinh hoá động vật

2

1.5

0.5

2

 

KC111022

5.     

TY112005

Sinh lý động vật

3

2.5

0.5

3

 

TY112001

6.     

TY112006

Dinh dưỡng động vật

2

1.5

0.5

2

 

TY112004

7.     

TY112007

Thú y cơ bản

3

2.5

0.5

3

 

TY112005

8.     

TY112008

Vi sinh vật

1

1

0

1

 

KC111022

9.     

TY112009

Chọn lọc và nhân giống vật nuôi

2

1.5

0.5

2

 

TY112003

Tổng cộng

18

14.5

3.5

18

 

 

7.2.2. Kiến thức ngành  (42TC):

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

10. 

TY113010

Sinh sản vật nuôi

2

1.5

0.5

2

 

TY112005

11. 

TY113011

Bảo quản, CB SP CN

1

1

0

1

 

TY113014

12. 

TY113012

Vệ sinh chăn nuôi

1

0.5

0.5

1

 

TY113020

13. 

TY113013

Thức ăn và cây thức ăn chăn nuôi

2

1.5

0.5

2

 

TY112006

14. 

TY113014

Chăn nuôi trâu bò

3

2.5

0.5

3

 

TY112005

15. 

TY113015

Chăn nuôi heo

3

2.5

0.5

3

 

TY112005

16. 

TY113016

Chăn nuôi gia cầm

2

1.5

0.5

2

 

TY112005

17. 

TY113017

Chuồng trại chăn nuôi

1

1

0

1

 

TY113014

18. 

TY113018

Bệnh nội ngoại khoa

2

1.5

0.5

2

 

TY112007

19. 

TY113019

Bệnh Ký sinh trùng

2

1.5

0.5

2

 

KC111025

20. 

TY113020

Bệnh Truyền nhiễm

2

1.5

0.5

2

 

TY112008

21. 

TY113021

Kiểm nghiệm SPĐV và luật TY

2

0.5

0.5

2

 

TY113020

22. 

TY113022

Thiết kế thí nghiệm

1

1

0

1

 

KC111005

23. 

TY113023

Chăn nuôi dê, cừu

2

2

0

 

4

TY112005

24. 

TY113024

Nuôi và bệnh động vật hoang dã

2

2

0

 

KC111025

25. 

TY113025

Nuôi động vật cảnh Bệnh  động vật cảnh

2

2

0

 

KC111025

26. 

TY113026

Nuôi ong mật và bệnh ong mật

2

2

0

 

KC111025

27. 

TY113027

KT nuôi cá nước ngọt và bệnh cá

2

2

0

 

KC111025

28. 

TY113028

Rèn nghề

1

0

1

1

 

TY113014

29. 

TY113029

Thực tập giáo trình Thú y

1

0

1

1

 

TY113020

30. 

TY113030

Thực tập giáo trình CN

1

0

1

1

 

TY113014

31. 

TY113010

Sinh sản vật nuôi

2

1.5

0.5

2

 

TY112005

Tổng cộng

39

30.5

8.5

29

4

 

7.2.3. Kiến thức bổ trợ (8 TC)

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

32. 

NL114028

Cơ khí chăn nuôi

1

1

0

1

 

TY113014

33. 

NL114129

Trồng trọt cơ bản

1

1

0

1

 

KC111022

34. 

TY114033

Khuyến nông

1

1

0

1

 

 

35. 

TY114034

XD và QL dự án chăn nuôi

1

1

0

 

1

 

36. 

NL114035

Khí tượng NN

1

1

0

 

 

37. 

TY114036

Hệ thống nông nghiệp

1

1

0

 

 

38. 

TY114037

Quản lý chất thải chăn nuôi

1

1

0

 

1

TY113012

39. 

NL111712

Sinh thái môi trường

1

1

0

 

KC111022

Tổng cộng

8

8

0

3

2

 

7.2.4. Khóa luận tốt nghiệp (hoặc Học phần chuyên môn thay thế) (4 TC)

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

1         

TY113023

Chăn nuôi dê, cừu

2

2

0

 

2

TY112005

2         

TY113024

Nuôi và bệnh động vật hoang dã

2

2

0

 

KC111025

3         

TY113025

Nuôi động vật cảnh Bệnh  động vật cảnh

2

2

0

 

KC111025

4         

TY113026

Nuôi ong mật và bệnh ong mật

2

2

0

 

KC111025

5         

TY113027

KT nuôi cá nước ngọt và bệnh cá

2

2

0

 

KC111025

6         

TY115039

Chuyên đề tốt nghiệp

2

 

 2

2

 

 

Tổng cộng

12

10

2

2

2

 

 8. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến):

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

HK

Bộ môn/Khoa giảng dạy

Tổng

LT

TH

BB

TC

1         

KC111018

Hoá học ĐC 1

2

2

0

2

 

1

Khoa KHTN & CN

2         

KC111022

Sinh học ĐC

2

2

0

2

 

1

Khoa KHTN & CN

3         

KC111006

Xác suất thống kê

2

2

0

2

 

1

Khoa KHTN & CN

4         

FL111005

Tiếng Anh CB 1

3

3

0

 

3

1

Khoa Ngoại ngữ

5         

FL111008

Tiếng Pháp CB 1

3

3

0

 

1

Khoa Ngoại ngữ

6         

SP111011

Giáo dục thể chất 1

1

0

1

1

 

1

Khoa Sư phạm

7         

ML111001

Những NLCB của chủ nghĩa Mac-Lênin

5

3.5

1.5

5

 

1

Khoa Mác - Lênin

Tổng kỳ 1

18

15.5

2.5

12

3

 

 

8         

KC111005

Toán B

3

3

0

3

 

2

Khoa KHTN & CN

9         

KC111027

Tin học ĐC

2

1

1

2

 

2

Khoa KHTN & CN

10     

KC111025

Động vật học

2

2

0

2

 

2

Khoa KHTN & CN

11     

SP111012

Giáo dục thể chất 2

1

0

1

1

 

2

Khoa Sư phạm

12     

KC111019

Hoá học ĐC 2

2

2

0

2

 

2

Khoa KHTN & CN

13     

KC111021

Thực hành hoá học ĐC

1

0

1

1

 

2

Khoa KHTN & CN

14     

FL111006

Tiếng Anh cơ bản 2

2

2

0

 

2

2

Khoa Ngoại ngữ

15     

FL111009

Tiếng Pháp cơ bản  2

2

2

0

 

2

Khoa Ngoại ngữ

16     

QP111001

Đường lối quân sự

2

0

2

2

 

2

TT GDQP

17     

QP111002

Công tác quốc phòng

2

0

2

2

 

2

TT GDQP

18     

QP111003

Quân sự chung

2

0

2

2

 

2

TT GDQP

19     

ML111002

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

1.5

0.5

2

 

2

Khoa Mác - Lênin

Tổng kỳ 2

23

13.5

8.5

19

2

 

 

20     

ML111003

Đường lối CM của Đảng Cộng Sản VN

3

2

1

3

 

3

Khoa Mác - Lênin

21     

SP111013

Giáo dục thể chất 3

1

0

1

1

 

3

Khoa Sư phạm

22     

TY112001

Giải phẫu động vật

2

1.5

0.5

2

 

3

BM CNCK

23     

TY112002

Tổ chức phôi thai học

2

1.5

0.5

2

 

3

BM SHVN

24     

TY112003

Di truyền học động vật

1

1

0

1

 

3

BM SHVN

25     

TY112004

Sinh hoá động vật

2

1.5

0.5

2

 

3

BM SHVN

26     

TY112005

Sinh lý động vật

3

2.5

0.5

3

 

3

BM SHVN

27     

TY112006

Dinh dưỡng động vật

2

1.5

0.5

2

 

3

BM CNCK

28     

TY112007

Thú y cơ bản

3

2.5

0.5

3

 

3

BM CSTY

29     

NL114129

Trồng trọt cơ bản

1

1

0

1

 

3

Khoa NLN

Tổng kỳ 3

20

15

5

20

 

 

 

30     

TY112008

Vi sinh vật

1

1

0

1

 

4

Khoa CNTY

31     

TY112009

Chọn lọc và nhân giống vật nuôi

2

1.5

0.5

2

 

4

BM SHVN

32     

TY113010

Sinh sản vật nuôi

2

1.5

0.5

2

 

4

BM TYCN

33     

TY113013

Thức ăn và cây thức ăn chăn nuôi

2

1.5

0.5

2

 

4

BM CNCK

34     

TY113014

Chăn nuôi trâu bò

3

2.5

0.5

3

 

4

BM CNCK

35     

TY113015

Chăn nuôi heo

3

2.5

0.5

3

 

4

BM CNCK

36     

NL114028

Cơ khí chăn nuôi

1

1

0

1

 

4

Khoa NLN

37     

TY113028

Rèn nghề

1

0

1

2

 

4

BM SHVN

38     

TY114034

XD và QL dự án chăn nuôi

1

1

0

 

1

4

BM SHVN

39     

NL114035

Khí tượng NN

1

1

0

 

4

Khoa NLN

40     

TY114036

Hệ thống nông nghiệp

1

1

0

 

4

BM CNCK

Tổng kỳ 4

18

15.5

2.5

15

1

 

 

41     

TY113016

Chăn nuôi gia cầm

2

1.5

0.5

2

 

5

BM CNCK

42     

TY114033

Khuyến nông

1

1

0

1

 

5

BM SHVN

43     

TY113017

Chuồng trại chăn nuôi

1

1

0

1

 

5

BM SHVN

44     

TY113018

Bệnh nội ngoại khoa

2

1.5

0.5

2

 

5

BM TYCN

45     

TY113019

Bệnh Ký sinh trùng

2

1.5

0.5

2

 

5

BM TYCN

46     

TY113020

Bệnh Truyền nhiễm

2

1.5

0.5

2

 

5

BM TYCN

47     

TY113021

Kiểm nghiệm SPĐV và luật TY

2

0.5

0.5

2

 

5

BM TYCN

48     

TY113012

Vệ sinh chăn nuôi

1

0.5

0.5

1

 

5

BM CSTY

49     

TY113029

Thực tập giáo trình Thú y

1

0

1

1

 

5

BM CSTY

50     

TY114037

Quản lý chất thải chăn nuôi

1

1

0

 

1

5

BM CSTY

51     

NL111711

Sinh thái môi trường

1

1

0

 

5

Khoa NLN

Tổng kỳ 5

16

11

5

14

1

 

 

52     

TY113011

Bảo quản, CB SP CN

1

1

0

1

 

6

BM SHVN

53     

TY113023

Chăn nuôi dê, cừu

2

2

0

 

4

6

BM CNCK

54     

TY113024

Nuôi và bệnh ĐV hoang dã

2

2

0

 

6

BM CNCK

55     

TY113025

Nuôi động vật cảnh và bệnh  động vật cảnh

2

2

0

 

6

BM CNCK

56     

TY113026

Nuôi ong mật và bệnh ong mật

2

2

0

 

6

BM CNCK

57     

TY113027

KT nuôi cá nước ngọt và bệnh cá

2

2

0

 

6

BM CNCK

58     

TY113030

Thực tập giáo trình CN

1

0

1

1

 

6

BM CNCK

59     

TY113022

Thiết kế thí nghiệm

1

1

0

1

 

6

BM CNCK

60     

 

Học phần thay thế (Sinh viên chọn 1 trong các học phần chuyên môn ở trên để học trừ môn đã chọn)

2

 

 

 

2

 

 

61     

TY115039

Chuyên đề tốt nghiệp

2

 

2

2

 

6

Khoa CNTY

Tổng kỳ 6

17

12

5

7

4

 

 

9. Mô tả vắn tắt nội dung và khối lượng các học phần

9.1. Kiến thức giáo dục đại cương                                                                                      31TC

  1. ML111001. Những nguyên lý cơ bản của CN Mac – Lenin              5 TC (3,5-1,5-10)

            Nội dung ban hành tại Quyết định số 52/2008/QĐ-BGD&ĐT, ngày 18/9/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về kế hoạch tổ chức giảng dạy các môn Lý luận chính trị cho sinh viên các trường ĐH, CĐ.

            Học phần tiên quyết: Không

  1. ML111002. Tư tưởng Hồ Chí Minh                                                      2 TC (1,5-0,5-4)

            Nội dung ban hành tại Quyết định số 52/2008/QĐ-BGD&ĐT, ngày 18/9/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về kế hoạch tổ chức giảng dạy các môn Lý luận chính trị cho sinh viên các trường ĐH, CĐ.

            Học phần tiên quyết: Những nguyên lý cơ bản của CN Mac – Lenin

  1. ML111003. Đường lối CM của Đảng CSVN                                              3 TC (2-1-6)

            Nội dung ban hành tại Quyết định số 52/2008/QĐ-BGD&ĐT, ngày 18/9/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về kế hoạch tổ chức giảng dạy các môn Lý luận chính trị cho sinh viên các trường ĐH, CĐ.

Học phần tiên quyết: Tư tưởng Hồ Chí Minh

  1.  SP111011;SP111012; SP111013. Giáo dục thể chất                                              3 TC

            Nội dung ban hành tại Quyết định số 3244/2002/ QĐ-BGD&ĐT ngày 29/9/2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

            Học phần tiên quyết: không

  1. QP111001;QP111002;QP111003;QP111004. Giáo dục Quốc phòng                 165 tiết

            Nội dung ban hành tại Quyết định số 81/2007/QĐ-BGD&ĐT, ngày 24/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

            Học phần tiên quyết: không

6. KC111018. Hoá học Đại cương 1                                                                   2 TC (2-0-4)

            Cấu tạo nguyên tử, cấu tạo phân tử, các trạng thái tập hợp chất, nhiệt động học hoá học, động học xúc tác, phản ứng hoá học và dòng điện

            Học phần tiên quyết: không

7. KC111019. Hoá học đại cương 2                                                                          2 TC (2-0-4)

        Các phi kim điển hình, (dạng đơn chất và hợpchất), các kim loại điển hình (dạng đơn chất và hợp chất), các kim loại chuyển tiếp; cơ cấu hợp chất hữu cơ, hidrocacbon, dẫn xuất của hidrocacbon, hidratcacbon, aminoaxit và protit.

            Học phần tiên quyết: không

8. KC111022. Sinh học đại cương                                                                 2 TC (2-0-4)

            Các kiến thức sinh học cơ bản về cấu tạo và chức năng của đơn vị sống cơ bản là tế bào; Các quá trình cơ bản xảy ra trong cơ thể sống: quá trình dị dưỡng, hô hấp, trao đổi chất vận chuyển vật chất và tuần hoàn, hoạt động của hệ nội tiết và thần kinh; Các hiện tượng di truyền.

            Học phần tiên quyết: không

9. KC111005. Toán B                                                                                    3 TC (3-0-6)

Học phần này cung cấp các kiến thức cơ bản về giới hạn, liên tục, phép tính vi tích phân hàm số một biến số; ma trận, định thức, hệ phương trình tuyến tính; giới hạn, liên tục phép tính vi phân hàm nhiều biến; tích phân 2 lớp, 3 lớp, chuổi số, chuổi hàm, phương tình vi phân.

            Học phần tiên quyết: không

10. KC111006. Xác suất thống kê                                                                2 TC (2-0-4)

            Nội dung môn học bao gồm: các kiến thức cơ bản về xác suất: biến cố, xác suất của biến cố, các tính chất của xác suất; đại lượng ngẫu nhiên rời rạc và đại lượng nhẫu nhiên liên tục; các đặc trưng của đại lượng ngẫu nhiên: kỳ vọng, phương sai; các loại phân phối cơ bản: phân phối nhị thức, Poisson, chuẩn,...; luật số lớn và các định lý giới hạn; lý thuyết ước lượng và kiểm định giả thiết; hồi qui và tương quan.

            Học phần tiên quyết: không

11. KC111027. Tin học đại cương                                                                 2 TC (1-1-4)

            Thông tin và xử lý thông tin; Những nguyên lý cơ bản và cấu trúc tổng quát của hệ xử lý thông tin tự động;  Biểu diễn thông tin trong máy tính điện tử; Hệ điều hành và các phần mềm hỗ trợ: Hệ điều hành MS DOS; Hệ điều hành windows;  Sử dụng các phần mềm hỗ trợ cấp cao: Phần mềm soạn thảo văn bản winword; Phần mềm xử lý bảng tính excel.

            Học phần tiên quyết: không

12. KC111025. Động vật học                                                                        2 TC (2-0-4)

Đặc điểm chung, phân loại, đại diện của Protozoa (gồm 4 lớp: Mastigophoza, Sarcodina, Sporozoa, Ciliata);             Metazoa (gồm 9 ngành: Coelenterata, Ctenophora, Plathelmia, Nemathelminthes, Annelida, Mollusca, Arthropoda, Echinodermata, Chaetognatha); Đặc điểm về hình thái giải phẫu và phân loại đối với ngành động vật có xương sống. Giới thiệu khóa phân loại và phân loại các lớp động vật có xương sống.

            Học phần tiên quyết: Sinh học đại cương

13. FL111005. Tiếng Anh cơ bản 1                                                                           3TC (3-0-6)

Nhằm cung cấp một lượng từ vựng, cấu trúc, ngữ pháp và rèn luyện kỹ năng giao tiếp ở mức độ cơ bản về những chủ đề sinh hoạt thông thường trong đời sống hàng ngày.. như: con người và nghề nghiệp, việc làm, sở thích, giao thông, du lịch, thời trang, sức khỏe, kinh nghiệm; những chủ đề này được mô tả, thể hiện thông qua những phương tiện ngữ pháp, cấu trúc và từ loại như: các thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, hiện tại hoàn thành, quá khứ đơn; danh từ (số ít / số nhiều, đếm được/ không đếm được, sở hữu cách); trạng từ, giới từ, tính từ, .....

Học phần tiên quyết: Không

14. FL111006. Tiếng Anh cơ bản 2                                                                           2TC (2-0-4)

Cung cấp một lượng từ vựng, cấu trúc, ngữ pháp và rèn luyện kỹ năng giao tiếp ở mức độ cơ bản nâng cao về câc chủ đề như: đời sống hằng ngày, mô tả diện mạo, kể tiểu sử, dự đoán tương lai, so sánh.... ;những chủ đề này được thể hiện thông qua các phương tiện ngữ pháp cấu trúc từ vựng như: động từ các thì hiện tại/quá khứ đơn, hiện tại/quá khứ  tiếp diễn, hiện tại hoàn thành, câu điều kiện loại 1, tính từ so sánh, ....

Học phần tiên quyết: Tiếng Anh cơ bản 1                               

15. FL111008. Tiếng Pháp cơ bản 1                                                  3TC (3-0-6)

Nhằm cung cấp một lượng từ vựng, cấu trúc, ngữ pháp và rèn luyện kỹ năng giao tiếp ở mức độ cơ bản về những chủ đề sinh hoạt thông thường trong đời sống hàng ngày.. như: con người và nghề nghiệp, việc làm, sở thích, giao thông, du lịch, thời trang, sức khỏe, kinh nghiệm; những chủ đề này được mô tả, thể hiện thông qua những phương tiện ngữ pháp, cấu trúc và từ loại như: các thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, hiện tại hoàn thành, quá khứ đơn; danh từ (số ít / số nhiều, đếm được/ không đếm được, sở hữu cách); trạng từ, giới từ, tính từ, .....

            Học phần tiên quyết: Không

16. FL111009. Tiếng Pháp cơ bản 2                                                  2TC (2-0-4)

            Cung cấp một lượng từ vựng, cấu trúc, ngữ pháp và rèn luyện kỹ năng giao tiếp ở mức độ cơ bản nâng cao về các chủ đề như: đời sống hằng ngày, mô tả diện mạo, kể tiểu sử, dự đoán tương lai, so sánh.... ;những chủ đề này được thể hiện thông qua các phương tiện ngữ pháp cấu trúc từ vựng như: động từ các thì hiện tại/quá khứ đơn, hiện tại/quá khứ  tiếp diễn, hiện tại hoàn thành, câu điều kiện loại 1, tính từ so sánh, ....

            Học phần tiên quyết: Tiếng Pháp cơ bản 1

9.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp         75 TC

A. Các môn cơ sở

1. TY112001. Giải phẫu động vật                                                                  2TC (1.5-0.5-4)

Cấu tạo cơ thể của các loại gia súc và gia cầm; hình thái, cậu tạo và vị trí của các cơ quan và hệ cơ quan trong cơ thể.

Học phần tiên quyết: Động vật học

2. TY112002. Tổ chức và phôi thai                                                               2TC (1.5-0.5-4)

            Cấu trúc vi thể và siêu vi thể tế bào và mô; Tổ chức học chuyên khoa của các hệ cơ quan trong cơ thể; Phôi thai học.

Học phần tiên quyết: Giải phẫu động vật

3. TY112004. Sinh hoá động vật                                                                    2TC (1.5-0.5-4)

            Khái quát về hoá sinh, chức năng của tế bào sống; Cấu trúc, chức năng hoá  học và trao đổi chất của protein, gluxit, lipit và axit nucleic; Động thái, cơ chế điều hoà hoạt động của enzym; Mối tương quan giữa các quá trình trao đổi chất ở động vật; Sinh hoá cơ và co cơ; Sinh hoá học máu và cơ chế đông máu; Sinh hoá học của quá trình miễn dịch.

Học phần tiên quyết: Hóa phân tích, Sinh học

4. TY112005. Sinh lý động vật                                                                       3TC (2.5-0.5-6)

            Sinh lý tiêu hoá và hấp thu; Sinh lý máu và bạch huyết; Sinh lý trao đổi chất và năng lượng; Sinh lý hô hấp; Sinh lý tuần hoàn; Sinh lý bài tiết; Sinh lý sinh sản; Sinh lý tiết sữa.

Học phần tiên quyết: Giải phẫu, Sinh hóa động vật

5. TY112003. Di truyền học động vật                                                           1TC (1-0-2)

            Di truyền cơ bản; Di truyền phân tử; Di truyền miễn dịch; Di truyền di tật; Di tuyền quần thể; Di truyền số lượng.

Học phần tiên quyết: Sinh học đại cương.

6. TY112006. Dinh dưỡng động vật                                                              2TC (1.5-0.5-4)

            Dinh dưỡng nước; Dinh dưỡng vitamin; Dinh dưỡng khoáng; Dinh dưỡng năng lượng; Dinh dưỡng protein và axit amin; Các chất kháng dinh dưỡng; Các hệ thống đánh giá dinh dưỡng của thức ăn; Nhu cầu dinh dưỡng các loại gia súc; Thu nhận thức ăn; Tiêu chuẩn khẩu phần ăn của gia súc.

Học phần tiên quyết: Sinh hóa động vật

7. TY112007. Thú y cơ bản                                                                            3TC (2.5-0.5-6)

            Khái niệm cơ bản trong dược lý học; Các quá trình dược động học, cơ chế tác dụng của thuốc; Thuốc tác dụng ưu tiên trên các hệ cơ quan của cơ thể (hệ thần kinh trung ương, hệ thần kinh thực vật, ngọn dây thần kinh cảm giác, hệ tim mạch, máu, hệ tiêu hoá, hệ hô hấp, tiết niệu và sinh dục); Thuốc tác dụng chuyển hoá, kích thích sinh trưởng; Thuốc chống vi trùng, ký sinh trùng; Khái niệm cơ bản về bệnh lý; Viêm; Rối loạn điều hòa thân nhiệt; Rối loạn tuần hoàn cục bộ; Rối loạn chuyển hóa các chất; Rối loạn hệ thống máu; Bệnh lý học các hệ thống: tuần hoàn, tiêu hóa, gan, hô hấp, tiết niệu, nội tiết; Biến đổi cơ bản của tế bào và mô.

Học phần tiên quyết: Sinh lý động vật  

8. TY112008. Vi sinh vật                                                                               1TC (0.5-0.5-2)

            Đặc tính sinh học của vi sinh vật gây bệnh cho động vật; Kỹ thuật xét nghiệm vi sinh vật học thú y; Nguyên lý chế tạo, bảo quản và sử dụng vaccine.

Học phần tiên quyết: Sinh học đại cương

9. TY112009. Chọn lọc và nhân giống vật nuôi                                            2TC (1.5-0.5-4)

            Nguồn gốc và đặc điểm chung của các giống vật nuôi; Các tính trạng chọn lọc; Di truyền số lượng áp dụng trong chọn giống; Các phương pháp nhân giống; Chương trình giống và tổ chức công tác giống.

Học phần tiên quyết: Di truyền học động vật.

B. Kiến thức chuyên ngành              

1. TY113013. Thức ăn và cây thức ăn chăn nuôi                                         2TC (1.5-0.5-4)

            Bản chất các loại thức ăn thường dùng trong chăn nuôi; Công nghệ sản xuất và sử dụng thức ăn hỗn hợp; thức ăn bổ sung; Sản xuất thức ăn xanh; Đồng cỏ và chăn thả; Dự trữ và chế biến thức ăn; Phân tích và kiểm tra chất lượng thức ăn.

Học phần tiên quyết: Dinh dưỡng động vật

2. TY113018. Bệnh nội ngoại khoa                                                               2TC (1.5-0.5-4)

            Khái niệm cơ bản về chẩn đoán; Phương pháp kiểm tra lâm sàng; Kiểm tra các cơ quan xoang ngực, xoang bụng; Kiểm tra hệ thống tuần hoàn, hô hấp, tiêu hoá, tiết niệu, thần kinh; Kỹ thuật xét nghiệm phi lâm sàng: máu, nước tiểu; Các nguyên lý điều trị học thú y; Bệnh ở các hệ thống tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, cơ quan tạo máu, tiết niệu, thần kinh, nội tiết; Trúng độc và bệnh ở gia súc non; Đại cương về viêm, nhiễm trùng, tổn thương ngoại khoa.;Các bệnh ngoại khoa thú y thường gặp ở gia súc; Phẫu thuật ngoại khoa thú y.

Học phần tiên quyết: Thú y cơ bản        

3. TY113015. Chăn nuôi heo                                                                            3TC (2.5-0.5-6)

            Tình hình chăn nuôi lợn ở trong nước và trên thế giới; Một số giống lợn chính nuôi ở Việt Nam; Thức ăn trong  chăn nuôi lợn; Kỹ thuật chăn nuôi lợn đực giống; Kỹ thuật chăn nuôi lợn nái sinh sản; Kỹ thuật chăn nuôi lợn con; Kỹ thuật chăn nuôi lợn thịt; Chuồng trại trong chăn nuôi lợn.

Học phần tiên quyết: Sinh lý động vật

4. TY113014. Chăn nuôi trâu bò                                                                    3TC (2.5-0.5-6)

            Tổng quan về chăn nuôi trâu bò. Nguồn gốc và đặc điểm của các giống trâu bò phổ biến. Công tác giống trâu bò. Đặc điểm dinh dưỡng gia súc nhai lại. Kỹ thuật chăn nuôi trâu bò đực giống, trâu bò cái sinh sản, bê nghé, trâu bò sữa, thịt và cày kéo. Tổ chức, quản lý và kinh doanh chăn nuôi trâu bò.

Học phần tiên quyết: Sinh lý động vật

5. TY113016. Chăn nuôi gia cầm                                                                   2TC (1.5-0.5-4)

            Tổng quan về chăn nuôi gia cầm; Nguồn gốc và đặc điểm của các giống gia cầm phổ biến; Công tác giống gia cầm; Trứng và kỹ thuật ấp trứng; Kỹ thuật chăn nuôi các loại gia cầm; Tổ chức, quản lý và kinh doanh chăn nuôi gia cầm.

Học phần tiên quyết: Sinh lý động vật

6. TY113019. Bệnh ký sinh trùng                                                                  2TC(1.5-0.5-4)            Đại cương về ký sinh trùng.; Hệ thóng phân loại ký sinh trùng; Cách gọi tên ký sinh trùng và bệnh ký sinh trùng; Miễn dịch ký sinh trùng; Bệnh ký sinh trùng ở trâu bò, dê cừu; Bệnh ký sinh trùng ở trâu lợn; Bệnh ký sinh trùng ở gia cầm; Bệnh ký sinh trùng ở chó mèo; Bệnh ký sinh trùng ở cá nước ngọt.

Học phần tiên quyết: Động vật học.

7. TY113020. Bệnh truyền nhiễm                                                                  2TC (1.5-0.5-4)

            Phần đại cương (Khái niệm, Đặc điểm chung về bệnh truỵền nhiễm và sức đề kháng của cơ thể với bệnh, các biện pháp phòng chống bệnh truyền nhiễm ở gia súc, gia cầm); Bệnh chuyên khoa (bệnh chung, bệnh loài nhai lại, bệnh loài một móng, bệnh heo, bệnh gia cầm).

Học phần tiên quyết: Vi sinh vật

8. TY113010. Sinh sản vật nuôi                                                                     2TC (1.5-0.5-4)

            Sử dụng hóc môn trong sinh sản; Thụ tinh nhân tạo; Cấy truyền phôi; Thụ tinh trong ống nghiệm; Điều khiển giới tính trong sinh sản vật nuôi; Bệnh sinh sản vật nuôi.

Học phần tiên quyết: Sinh lý động vật

9. TY113026. Nuôi ong mật và bệnh ong                                                      2TC (2-4)

            Sinh học ong mật đại cương; Kỹ thuật quản lý chăm sóc nuôi dưỡng; Kỹ thuật quản lý và khai thác sản phẩm; Kỹ thuật xử lý hiện tượng bất thường ở đàn ong.

Học phần tiên quyết: Động vật học

10. TY113027. Kỹ thuật nuôi cá nước ngọt và bệnh cá                               2TC (2-0-4)

            Môi trường sống và cơ sử thức ăn của các đối tượng nuôi thủy sản; Kỹ thuật nuôi cá nước ngọt: nuôi cá ao, nuôi cá mặt nước lớn; Kỹ thuật nuôi thủy đặc sản.

Học phần tiên quyết: Động vật học

11. TY113011. Bảo quản và chế biến sản phẩm chăn nuôi              1TC (1-0-2)

            Khái niệm cơ bản về các sản phẩm chăn nuôi; Đại cương về chế biến bảo quản; Bảo quản chế biến các sản phẩm thịt; Bảo quản chế biến các sản phẩm sữa; Bảo quản và chế biến trứng; Bảo quản và chế biến các sản phẩm phụ.

Học phần tiên quyết: Chăn nuôi trâu bò, Chăn nuôi lơn, chăn nuôi gia cầm.

12. TY113012. Vệ sinh chăn nuôi                                                                  1TC (0.5-0.5-2)

            Các nguyên lý cơ bản về vệ sinh môi trường (không khí, đất, nước) ứng dụng trong chăn nuôi thú y; Các nguyên tắc vệ sinh thức ăn và nước uống, vệ sinh vận chuyển, vệ sinh chuồng trại, vệ sinh phòng bệnh; Vệ sinh thú y bảo vệ sức khoẻ cộng đồng (phòng bệnh, kiểm dịch và kiểm soát giết mổ).

Học phần tiên quyết: Bệnh truyền nhiễm gia súc

13. TY113021. Kiểm nghiệm sản phẩm động vật và luật thú y                    2TC (1.5-0.5-4)

            Yêu cầu vệ sinh đối với lò mổ gia súc; Kiểm tra gia súc trước khi giết mổ; Kiểm tra gia súc sau khi giết mổ; Kiểm tra và xử lý thân thịt, phủ tạng của gia súc mắc bệnh; Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; Kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y; Hành nghề thú y.

Học phần tiên quyết: Bệnh truyền nhiễm gia súc

14. TY113022. Thiết kế thí nghiệm                                                               1TC (1-0-2)

            Thiết kế các mô hình thí nghiệm trong chăn nuôi thú y; Phân tích kết quả thí nghiệm; Xử lý kết quả thí nghiệm bằng phần mềm trên máy tính.

Học phần tiên quyết: Xác suất thống kê

15. TY113022. Chăn nuôi dê cừu                                                                  2TC (2-0-4)

            Tổng quan về chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai; Nguồn gốc và đặc điểm của các giống phổ biến; Công tác giống; Đặc điểm dinh dưỡng gia súc nhai lại; Kỹ thuật chăn nuôi và tổ chức, quản lý và kinh doanh chăn nuôI dê, cừu.

Học phần tiên quyết: Động vật học

16. TY113024. Nuôi và bệnh động vật bán hoang dã                                   2TC (2-0-4)

            Tổng quan về chăn nuôi heo rừng, nai, hươu, nhím.. Nguồn gốc và đặc điểm của các giống phổ biến; Công tác giống; Đặc điểm dinh dưỡng cua động vật hoang dã; Kỹ thuật chăn nuôi và tổ chức, quản lý và kinh doanh động vật hoang dã.

Học phần tiên quyết: Động vật học

17. TY113025. Nuôi và bệnh động vật cảnh                                     2TC (2-0-4)

            Tổng quan về chăn nuôi động vật cảnh; Nguồn gốc và đặc điểm của các giống phổ biến; Công tác giống; Đặc điểm dinh dưỡng cua động vật cảnh; Kỹ thuật chăn nuôi và tổ chức, quản lý và kinh doanh động vật cảnh.

Học phần tiên quyết: Động vật học

18. TY113028. Rèn nghề                                                                               1TC(0-1-2)

19. TY113029. Thực tập giáo trình thú y                                                      1TC(0-1-2)

20. TY113030. Thực tập giáo trình chăn nuôi                                               1TC(0-1-2)

B. Các môn bổ trợ

1. TY114032. Khuyến nông                                                                           1TC (1-0-2)

            Các nguyên lý khuyến nông. Các phương pháp và kỹ năng khuyến nông. Huấn luyện nông dân.

            Học phần tiên quyết:Không

2. NL214128. Cơ khí chăn nuôi                                                                     1TC (1-0-2)

            Nguyên lý cấu tạo, hoạt động của các bộ phận chính của động cơ đốt trong. Cấu tạo nguyên lý làm việc của các loại máy móc phục vụ trong chăn nuôi

            Học phần tiên quyết:

3. NL114035. Khí tượng nông nghiệp                                                           1TC (1-0-2)

            Khí hậu cơ bản trong dự báo thời tiết; Biện pháp khai thác và bảo vệ tài nguyên khí hậu Việt Nam cho sản xuất nông nghiệp.

            Học phần tiên quyết: Sinh học  đại cương

4. TY114033. Xây dựng và quản lý dự án                                                    1TC (1-0-2)

            Khái niệm dự án nông nghiệp; Phương pháp xây dựng, thực thi, giám sát, đánh giá một dự án nông nghiệp.

            Học phần tiên quyết:

5. TY114035. Hệ thống nông nghiệp                                                 1TC (1-0-2)

            Khái niệm về hệ thống; Một số vấn đề về hệ thống nông nghiệp; Các loại hệ thống nông nghệp; Nghiên cứu phát triển hệ thống nông nghiệp; Chuyển giao và thực hiện kết quả nghiên cứu.

            Học phần tiên quyết:Không

6. TY114037. Quản lý chất thải chăn nuôi                                                    1TC (1-0-2)

            Những nguyên lý cơ bản để xử lý chất thải trong chăn nuôi; Các loại chất thải chăn nuôi; Các phương pháp xử lý chất thải chăn nuôi.

            Học phần tiên quyết: Vệ sinh thú y

7. TY114038. Sinh thái môi trường                                                               1TC (1-0-2)

            Các nguyên lý sinh thái học cơ bản cần cho việc quản lý, bảo vệ và khôi phục các tài nguyên thiên nhiên và môi trường; Các hệ sinh thái; Việc sử dụng hợp lý và bảo vệ các nguồn tài nguyên (nước, đất, rừng .v.v.); Liên quan giữa sinh thái học và bảo vệ môi trường đến sự phát triển Nông, Lâm và Ngư nghiệp.

Học phần tiên quyết: Sinh học đại cương

8. Danh saùch ñoäi nguõ giaûng vieân cô höõu tham gia giaûng daïy chuyeân ngaønh:

  8.1. Giảng viên cơ hữu:

STT

Họ và tên

Năm

sinh

Văn bằng

cao nhất

Học phần

sẽ giảng dạy

1         

Nguyễn Thị Xuân Điền

1959

Thạc sỹ - Giảng viên chính

Miễn dịch học thú y

2         

Lê Thị Thu Hồng

1960

Thạc sỹ - Giảng viên chính

Vi sinh vật thú y

3         

Đinh Nam Lâm

1965

Tiến sĩ - Giảng viên chính

Giải phẫu bệnh thú y, Sinh lý bệnh thú y

4         

Nguyễn Thị Oanh

1957

Tiến sĩ - Giảng viên chính

Dược lý thú y, Dược liệu thú y

5         

Trần Thanh Xuân

1979

Thạc sỹ

Chẩn đoán bệnh thú y

6         

Lê Anh Dương

1977

Thạc sỹ

Bệnh nội khoa thú y

7         

Nguyễn Ngọc Đỉnh

1983

Bác sỹ thú y

Bệnh ngoại khoa thú y

8         

 Lương Huỳnh Việt Thắng

1983

Bác sỹ thú y

Sinh sản vật nuôi

9         

Phùng Quốc Chướng

1955

Tiến sĩ - Giảng viên chính

Bệnh truyền nhiễm động vật

10     

Nguyễn Văn Diên

1962

Tiến sĩ - Giảng viên chính

Ký sinh trùng thú y

11     

Cao Văn Hồng

1957

Tiến sĩ - Giảng viên chính

Dịch tễ học thú y

12     

Nguyễn Thị Bích Thuỷ

1961

Thạc sỹ

Vệ sinh thú y

13     

Nguyễn Thị Vân Anh

1982

Bác sỹ thú y

Kiểm nghiệm thú sản

14     

Trần Quang Hân

 

Tiến sĩ - Giảng viên chính

Sinh hóa, Khuyến nông, Phương pháp nghiên cứu khoa học

15     

Nguyễn Tấn Vui

 

Tiến sĩ - Giảng viên chính

Sinh lý động vật

16     

Trương Tấn Khanh

1956

Tiến sĩ - Giảng viên chính

Dinh dưỡng và thức ăn vật nuôi

17     

Nguyễn Tuấn Hùng

19

Tiến sĩ - Giảng viên chính

Sinh lý động vật

18     

Nguyễn Thị Thu Hè

1958

Tiến sĩ - Giảng viên chính

Nuôi và bệnh tôm, cá

19     

Phạm Thế Huệ

1958

Thạc sỹ - Giảng viên chính

Di truyền học

20     

Vũ Tiến Quang

1963

Thạc sỹ - Giảng viên chính

Nuôi ong và bệnh ong