BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Tên chương trình : Chăn nuôi - Thú y
Trình độ đào tạo : Cao đẳng
Ngành đào tạo : Chăn nuôi
Loại hình đào tạo : Chính quy
(Ban hành tại Quyết định số 988/QĐ-ĐHTN-ĐTĐH ngày 17 tháng 8 năm 2009
của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Nguyên)
1. Mục tiêu đào tạo:
1.1 Mục tiêu chung: Đào tạo cử nhân Cao đẳng Chăn nuôi thú y có kiến thức và kỹ năng về chọn nhân giống, nuôi dưỡng, chẩn đoán và phòng trị bệnh, bảo vệ sức khỏe vật nuôi và có năng lực rong kinh doanh chăn nuôi, thú y nhằm tạo ra các sản phẩm chăn nuôi có năng suất chất lượng cao, đồng thời góp phần bảo vệ môi trường và phát triển nông nghiệp bền vững.
1.2 Mục tiêu cụ thể:
1.2.1 Về kiến thức : Đào tạo Cử nhân Cao đẳng Chăn nuôi Thú y có đủ kiến thức tổ chức kinh doanh ngành chăn nuôi. Nắm vững kiến thức chuyên ngành trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.
1.2.2 Về kỹ năng, thái độ và đạo đức nghề nghiệp: có kiến thức và kỹ năng về chọn nhân giống, nuôi dưỡng, chẩn đoán và phòng trị bệnh, bảo vệ sức khoẻ vật nuôi và kinh doanh chăn nuôi nhằm tạo ra các sản phẩm chăn nuôi có năng suất, chất lượng cao, đồng thời góp phần bảo vệ môi trường và phát triển nông nghiệp bền vững. Nhiệt tình và tâm huyết trong việc nghiên cứu khoa học và phát triển kỹ thuật cho sản xuất. Có khả năng thích ứng cao với yêu cầu xã hội.
1.2.3. Về khả năng công tác: sinh viên ra trường có khả năng công tác tại các cơ sở nghiên cứu và giảng dạy chuyên ngành, các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan và các cơ sở sản xuất kinh doanh chuyên ngành.
2. Thời gian đào tạo : 3 năm
3. Khối lượng kiến thức toàn khóa : 91 Tín chỉ (TC)
3.1 Kiến thức giáo dục đại cương : 31 TC
(Không tính Giáo dục thể chất ; Giáo dục quốc phòng )
- Lý luận Mác – Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh (10 TC)
- Khoa học xã hội (0 TC)
- Ngoại ngữ (5 TC)
- Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên (16 TC)
3.2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp : 59 TC
- Kiến thức cơ sở của ngành (18 TC)
- Kiến thức ngành (33 TC)
- Kiến thức bổ trợ (5 TC)
- Khóa luận tốt nghiệp (hoặc Học phần chuyên môn thay thế) (4 TC)
4. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương
5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp: Áp dụng “Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ” ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGD ĐT ngày 15/08/2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo và “Quy chế học vụ Đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ”, ban hành kèm theo Quyết định số 742/QĐ-ĐHTN-ĐTĐH ngày 08/6/2009 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Nguyên.
6. Thang điểm : Thực hiện theo Điều 22 và Điều 23 “Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ” ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGD ĐT ngày 15/08/2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
7. Nội dung chương trình:
7.1. Kiến thức giáo dục đại cương 31TC
7.1.1. Lý luận Mác – Lênin và
Tư tưởng Hồ Chí Minh (10 TC):
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
1. |
ML111001 |
Những NLCB của Chủ nghĩa Mac-Lênin |
5 |
3,5 |
1,5 |
5 |
|
|
|
2. |
ML111002 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
ML111001 |
|
3. |
ML111003 |
Đường lối CM của Đảng Cộng sản VN |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
ML111002 |
|
Tổng cộng |
10 |
7 |
3 |
10 |
|
|
||
7.1.2. Khoa học xã hội ( TC)
7.1.3. Ngoại ngữ (5
TC):Sinh viên chọn 1 trong 2 ngoại ngữ
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
4. |
FL111005 |
Tiếng Anh CB 1 |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
|
|
5. |
FL111006 |
Tiếng Anh CB 2 |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
FL111005 |
|
6. |
FL111008 |
Tiếng Pháp CB 1 |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
|
|
7. |
FL111009 |
Tiếng Pháp CB 2 |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
FL111008 |
|
Tổng cộng |
5 |
5 |
0 |
5 |
|
|
||
7.1.4. Toán – Tin học – Khoa học
tự nhiên (16
TC):
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
8. |
KC111018 |
Hoá học ĐC 1 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
9. |
KC111019 |
Hoá học ĐC 2 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
KC111018 |
|
10. |
KC111021 |
Thực hành hoá học ĐC |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
KC111019 |
|
11. |
KC111022 |
Sinh học ĐC |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
12. |
KC111006 |
Xác suất thống kê |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
13. |
KC111005 |
Toán B |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
|
|
14. |
KC111027 |
Tin học ĐC |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
|
|
15. |
KC111025 |
Động vật học |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
Tổng cộng |
16 |
14 |
2 |
16 |
|
|
||
7.1.6. Giáo dục thể chất (theo qui định chung):
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
16. |
SP111011 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
|
|
17. |
SP111012 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
|
|
18. |
SP111013 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
|
|
Tổng cộng |
3 |
0 |
3 |
3 |
|
|
||
7.1.6. Giáo dục quốc phòng (165 tiết, 11
ĐVHT tương đương 7 TC):
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
19. |
QP111001 |
Đường lối quân sự |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
20. |
QP111002 |
Công tác quốc phòng |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
21. |
QP111003 |
Quân sự chung |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
Tổng cộng |
6 |
|
|
6 |
|
|
||
7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 75 TC
7.2.1. Kiến thức cơ sở của
ngành (18 TC):
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
1. |
TY112001 |
Giải phẫu động vật |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
KC111025 |
|
2. |
TY112002 |
Tổ chức phôi thai học |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
TY112001 |
|
3. |
TY112003 |
Di truyền học động vật |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
KC111022 |
|
4. |
TY112004 |
Sinh hoá động vật |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
KC111022 |
|
5. |
TY112005 |
Sinh lý động vật |
3 |
2.5 |
0.5 |
3 |
|
TY112001 |
|
6. |
TY112006 |
Dinh dưỡng động vật |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
TY112004 |
|
7. |
TY112007 |
Thú y cơ bản |
3 |
2.5 |
0.5 |
3 |
|
TY112005 |
|
8. |
TY112008 |
Vi sinh vật |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
KC111022 |
|
9. |
TY112009 |
Chọn lọc và nhân giống vật nuôi |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
TY112003 |
|
Tổng cộng |
18 |
14.5 |
3.5 |
18 |
|
|
||
7.2.2. Kiến thức ngành (42TC):
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
10. |
TY113010 |
Sinh sản vật nuôi |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
TY112005 |
|
11. |
TY113011 |
Bảo quản, CB SP CN |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
TY113014 |
|
12. |
TY113012 |
Vệ sinh chăn nuôi |
1 |
0.5 |
0.5 |
1 |
|
TY113020 |
|
13. |
TY113013 |
Thức ăn và cây thức ăn chăn nuôi |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
TY112006 |
|
14. |
TY113014 |
Chăn nuôi trâu bò |
3 |
2.5 |
0.5 |
3 |
|
TY112005 |
|
15. |
TY113015 |
Chăn nuôi heo |
3 |
2.5 |
0.5 |
3 |
|
TY112005 |
|
16. |
TY113016 |
Chăn nuôi gia cầm |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
TY112005 |
|
17. |
TY113017 |
Chuồng trại chăn nuôi |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
TY113014 |
|
18. |
TY113018 |
Bệnh nội ngoại khoa |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
TY112007 |
|
19. |
TY113019 |
Bệnh Ký sinh trùng |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
KC111025 |
|
20. |
TY113020 |
Bệnh Truyền nhiễm |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
TY112008 |
|
21. |
TY113021 |
Kiểm nghiệm SPĐV và luật TY |
2 |
0.5 |
0.5 |
2 |
|
TY113020 |
|
22. |
TY113022 |
Thiết kế thí nghiệm |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
KC111005 |
|
23. |
TY113023 |
Chăn nuôi dê, cừu |
2 |
2 |
0 |
|
4 |
TY112005 |
|
24. |
TY113024 |
Nuôi và bệnh động vật hoang dã |
2 |
2 |
0 |
|
KC111025 |
|
|
25. |
TY113025 |
Nuôi động vật cảnh Bệnh động vật cảnh |
2 |
2 |
0 |
|
KC111025 |
|
|
26. |
TY113026 |
Nuôi ong mật và bệnh ong mật |
2 |
2 |
0 |
|
KC111025 |
|
|
27. |
TY113027 |
KT nuôi cá nước ngọt và bệnh cá |
2 |
2 |
0 |
|
KC111025 |
|
|
28. |
TY113028 |
Rèn nghề |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
TY113014 |
|
29. |
TY113029 |
Thực tập giáo trình Thú y |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
TY113020 |
|
30. |
TY113030 |
Thực tập giáo trình CN |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
TY113014 |
|
31. |
TY113010 |
Sinh sản vật nuôi |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
TY112005 |
|
Tổng cộng |
39 |
30.5 |
8.5 |
29 |
4 |
|
||
7.2.3. Kiến thức bổ trợ (8
TC)
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
32. |
NL114028 |
Cơ khí chăn nuôi |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
TY113014 |
|
33. |
NL114129 |
Trồng trọt cơ bản |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
KC111022 |
|
34. |
TY114033 |
Khuyến nông |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
35. |
TY114034 |
XD và QL dự án chăn nuôi |
1 |
1 |
0 |
|
1 |
|
|
36. |
NL114035 |
Khí tượng NN |
1 |
1 |
0 |
|
|
|
|
37. |
TY114036 |
Hệ thống nông nghiệp |
1 |
1 |
0 |
|
|
|
|
38. |
TY114037 |
Quản lý chất thải chăn nuôi |
1 |
1 |
0 |
|
1 |
TY113012 |
|
39. |
NL111712 |
Sinh thái môi trường |
1 |
1 |
0 |
|
KC111022 |
|
|
Tổng cộng |
8 |
8 |
0 |
3 |
2 |
|
||
7.2.4. Khóa luận tốt nghiệp (hoặc
Học phần chuyên môn thay thế) (4 TC)
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
1 |
TY113023 |
Chăn nuôi dê, cừu |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
TY112005 |
|
2 |
TY113024 |
Nuôi và bệnh động vật hoang dã |
2 |
2 |
0 |
|
KC111025 |
|
|
3 |
TY113025 |
Nuôi động vật cảnh Bệnh động vật cảnh |
2 |
2 |
0 |
|
KC111025 |
|
|
4 |
TY113026 |
Nuôi ong mật và bệnh ong mật |
2 |
2 |
0 |
|
KC111025 |
|
|
5 |
TY113027 |
KT nuôi cá nước ngọt và bệnh cá |
2 |
2 |
0 |
|
KC111025 |
|
|
6 |
TY115039 |
Chuyên đề tốt nghiệp |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
|
Tổng cộng |
12 |
10 |
2 |
2 |
2 |
|
||
8. Kế hoạch giảng dạy
(dự kiến):
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
HK |
Bộ môn/Khoa giảng dạy |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
|||||
|
1 |
KC111018 |
Hoá học ĐC 1 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
1 |
Khoa KHTN & CN |
|
2 |
KC111022 |
Sinh học ĐC |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
1 |
Khoa KHTN & CN |
|
3 |
KC111006 |
Xác suất thống kê |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
1 |
Khoa KHTN & CN |
|
4 |
FL111005 |
Tiếng Anh CB 1 |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
1 |
Khoa Ngoại ngữ |
|
5 |
FL111008 |
Tiếng Pháp CB 1 |
3 |
3 |
0 |
|
1 |
Khoa Ngoại ngữ |
|
|
6 |
SP111011 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
1 |
Khoa Sư phạm |
|
7 |
ML111001 |
Những NLCB của chủ nghĩa Mac-Lênin |
5 |
3.5 |
1.5 |
5 |
|
1 |
Khoa Mác - Lênin |
|
Tổng kỳ 1 |
18 |
15.5 |
2.5 |
12 |
3 |
|
|
||
|
8 |
KC111005 |
Toán B |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
2 |
Khoa KHTN & CN |
|
9 |
KC111027 |
Tin học ĐC |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
2 |
Khoa KHTN & CN |
|
10 |
KC111025 |
Động vật học |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
2 |
Khoa KHTN & CN |
|
11 |
SP111012 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
2 |
Khoa Sư phạm |
|
12 |
KC111019 |
Hoá học ĐC 2 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
2 |
Khoa KHTN & CN |
|
13 |
KC111021 |
Thực hành hoá học ĐC |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
2 |
Khoa KHTN & CN |
|
14 |
FL111006 |
Tiếng Anh cơ bản 2 |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
2 |
Khoa Ngoại ngữ |
|
15 |
FL111009 |
Tiếng Pháp cơ bản 2 |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
Khoa Ngoại ngữ |
|
|
16 |
QP111001 |
Đường lối quân sự |
2 |
0 |
2 |
2 |
|
2 |
TT GDQP |
|
17 |
QP111002 |
Công tác quốc phòng |
2 |
0 |
2 |
2 |
|
2 |
TT GDQP |
|
18 |
QP111003 |
Quân sự chung |
2 |
0 |
2 |
2 |
|
2 |
TT GDQP |
|
19 |
ML111002 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
2 |
Khoa Mác - Lênin |
|
Tổng kỳ 2 |
23 |
13.5 |
8.5 |
19 |
2 |
|
|
||
|
20 |
ML111003 |
Đường lối CM của Đảng Cộng Sản VN |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
3 |
Khoa Mác - Lênin |
|
21 |
SP111013 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
3 |
Khoa Sư phạm |
|
22 |
TY112001 |
Giải phẫu động vật |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
3 |
BM CNCK |
|
23 |
TY112002 |
Tổ chức phôi thai học |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
3 |
BM SHVN |
|
24 |
TY112003 |
Di truyền học động vật |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
3 |
BM SHVN |
|
25 |
TY112004 |
Sinh hoá động vật |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
3 |
BM SHVN |
|
26 |
TY112005 |
Sinh lý động vật |
3 |
2.5 |
0.5 |
3 |
|
3 |
BM SHVN |
|
27 |
TY112006 |
Dinh dưỡng động vật |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
3 |
BM CNCK |
|
28 |
TY112007 |
Thú y cơ bản |
3 |
2.5 |
0.5 |
3 |
|
3 |
BM CSTY |
|
29 |
NL114129 |
Trồng trọt cơ bản |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
3 |
Khoa NLN |
|
Tổng kỳ 3 |
20 |
15 |
5 |
20 |
|
|
|
||
|
30 |
TY112008 |
Vi sinh vật |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
4 |
Khoa CNTY |
|
31 |
TY112009 |
Chọn lọc và nhân giống vật nuôi |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
4 |
BM SHVN |
|
32 |
TY113010 |
Sinh sản vật nuôi |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
4 |
BM TYCN |
|
33 |
TY113013 |
Thức ăn và cây thức ăn chăn nuôi |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
4 |
BM CNCK |
|
34 |
TY113014 |
Chăn nuôi trâu bò |
3 |
2.5 |
0.5 |
3 |
|
4 |
BM CNCK |
|
35 |
TY113015 |
Chăn nuôi heo |
3 |
2.5 |
0.5 |
3 |
|
4 |
BM CNCK |
|
36 |
NL114028 |
Cơ khí chăn nuôi |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
4 |
Khoa NLN |
|
37 |
TY113028 |
Rèn nghề |
1 |
0 |
1 |
2 |
|
4 |
BM SHVN |
|
38 |
TY114034 |
XD và QL dự án chăn nuôi |
1 |
1 |
0 |
|
1 |
4 |
BM SHVN |
|
39 |
NL114035 |
Khí tượng NN |
1 |
1 |
0 |
|
4 |
Khoa NLN |
|
|
40 |
TY114036 |
Hệ thống nông nghiệp |
1 |
1 |
0 |
|
4 |
BM CNCK |
|
|
Tổng kỳ 4 |
18 |
15.5 |
2.5 |
15 |
1 |
|
|
||
|
41 |
TY113016 |
Chăn nuôi gia cầm |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
5 |
BM CNCK |
|
42 |
TY114033 |
Khuyến nông |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
5 |
BM SHVN |
|
43 |
TY113017 |
Chuồng trại chăn nuôi |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
5 |
BM SHVN |
|
44 |
TY113018 |
Bệnh nội ngoại khoa |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
5 |
BM TYCN |
|
45 |
TY113019 |
Bệnh Ký sinh trùng |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
5 |
BM TYCN |
|
46 |
TY113020 |
Bệnh Truyền nhiễm |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
5 |
BM TYCN |
|
47 |
TY113021 |
Kiểm nghiệm SPĐV và luật TY |
2 |
0.5 |
0.5 |
2 |
|
5 |
BM TYCN |
|
48 |
TY113012 |
Vệ sinh chăn nuôi |
1 |
0.5 |
0.5 |
1 |
|
5 |
BM CSTY |
|
49 |
TY113029 |
Thực tập giáo trình Thú y |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
5 |
BM CSTY |
|
50 |
TY114037 |
Quản lý chất thải chăn nuôi |
1 |
1 |
0 |
|
1 |
5 |
BM CSTY |
|
51 |
NL111711 |
Sinh thái môi trường |
1 |
1 |
0 |
|
5 |
Khoa NLN |
|
|
Tổng kỳ 5 |
16 |
11 |
5 |
14 |
1 |
|
|
||
|
52 |
TY113011 |
Bảo quản, CB SP CN |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
6 |
BM SHVN |
|
53 |
TY113023 |
Chăn nuôi dê, cừu |
2 |
2 |
0 |
|
4 |
6 |
BM CNCK |
|
54 |
TY113024 |
Nuôi và bệnh ĐV hoang dã |
2 |
2 |
0 |
|
6 |
BM CNCK |
|
|
55 |
TY113025 |
Nuôi động vật cảnh và bệnh động vật cảnh |
2 |
2 |
0 |
|
6 |
BM CNCK |
|
|
56 |
TY113026 |
Nuôi ong mật và bệnh ong mật |
2 |
2 |
0 |
|
6 |
BM CNCK |
|
|
57 |
TY113027 |
KT nuôi cá nước ngọt và bệnh cá |
2 |
2 |
0 |
|
6 |
BM CNCK |
|
|
58 |
TY113030 |
Thực tập giáo trình CN |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
6 |
BM CNCK |
|
59 |
TY113022 |
Thiết kế thí nghiệm |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
6 |
BM CNCK |
|
60 |
|
Học phần thay thế (Sinh viên chọn 1 trong các học phần chuyên môn ở trên để học trừ môn đã chọn) |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
61 |
TY115039 |
Chuyên đề tốt nghiệp |
2 |
|
2 |
2 |
|
6 |
Khoa CNTY |
|
Tổng kỳ 6 |
17 |
12 |
5 |
7 |
4 |
|
|
||
9. Mô tả vắn tắt nội dung và khối lượng các học phần
9.1. Kiến thức giáo dục đại cương 31TC
Nội dung ban hành tại Quyết định số 52/2008/QĐ-BGD&ĐT, ngày 18/9/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về kế hoạch tổ chức giảng dạy các môn Lý luận chính trị cho sinh viên các trường ĐH, CĐ.
Học phần tiên quyết: Không
Nội dung ban hành tại Quyết định số 52/2008/QĐ-BGD&ĐT, ngày 18/9/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về kế hoạch tổ chức giảng dạy các môn Lý luận chính trị cho sinh viên các trường ĐH, CĐ.
Học phần tiên quyết: Những nguyên lý cơ bản của CN Mac – Lenin
Nội dung ban hành tại Quyết định số 52/2008/QĐ-BGD&ĐT, ngày 18/9/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về kế hoạch tổ chức giảng dạy các môn Lý luận chính trị cho sinh viên các trường ĐH, CĐ.
Học phần tiên quyết: Tư tưởng Hồ Chí Minh
Nội dung ban hành tại Quyết định số 3244/2002/ QĐ-BGD&ĐT ngày 29/9/2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Học phần tiên quyết: không
Nội dung ban hành tại Quyết định số 81/2007/QĐ-BGD&ĐT, ngày 24/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Học phần tiên quyết: không
6. KC111018. Hoá học Đại cương 1 2 TC (2-0-4)
Cấu tạo nguyên tử, cấu tạo phân tử, các trạng thái tập hợp chất, nhiệt động học hoá học, động học xúc tác, phản ứng hoá học và dòng điện
Học phần tiên quyết: không
7. KC111019. Hoá học đại cương 2 2 TC (2-0-4)
Các phi kim điển hình, (dạng đơn chất và hợpchất), các kim loại điển hình (dạng đơn chất và hợp chất), các kim loại chuyển tiếp; cơ cấu hợp chất hữu cơ, hidrocacbon, dẫn xuất của hidrocacbon, hidratcacbon, aminoaxit và protit.
Học phần tiên quyết: không
8. KC111022. Sinh học đại cương 2 TC (2-0-4)
Các kiến thức sinh học cơ bản về cấu tạo và chức năng của đơn vị sống cơ bản là tế bào; Các quá trình cơ bản xảy ra trong cơ thể sống: quá trình dị dưỡng, hô hấp, trao đổi chất vận chuyển vật chất và tuần hoàn, hoạt động của hệ nội tiết và thần kinh; Các hiện tượng di truyền.
Học phần tiên quyết: không
9. KC111005. Toán B 3 TC (3-0-6)
Học phần này cung cấp các kiến thức cơ bản về giới hạn, liên tục, phép tính vi tích phân hàm số một biến số; ma trận, định thức, hệ phương trình tuyến tính; giới hạn, liên tục phép tính vi phân hàm nhiều biến; tích phân 2 lớp, 3 lớp, chuổi số, chuổi hàm, phương tình vi phân.
Học phần tiên quyết: không
10. KC111006. Xác suất thống kê 2 TC (2-0-4)
Nội dung môn học bao gồm: các kiến thức cơ bản về xác suất: biến cố, xác suất của biến cố, các tính chất của xác suất; đại lượng ngẫu nhiên rời rạc và đại lượng nhẫu nhiên liên tục; các đặc trưng của đại lượng ngẫu nhiên: kỳ vọng, phương sai; các loại phân phối cơ bản: phân phối nhị thức, Poisson, chuẩn,...; luật số lớn và các định lý giới hạn; lý thuyết ước lượng và kiểm định giả thiết; hồi qui và tương quan.
Học phần tiên quyết: không
11. KC111027. Tin học đại cương 2 TC (1-1-4)
Thông tin và xử lý thông tin; Những nguyên lý cơ bản và cấu trúc tổng quát của hệ xử lý thông tin tự động; Biểu diễn thông tin trong máy tính điện tử; Hệ điều hành và các phần mềm hỗ trợ: Hệ điều hành MS DOS; Hệ điều hành windows; Sử dụng các phần mềm hỗ trợ cấp cao: Phần mềm soạn thảo văn bản winword; Phần mềm xử lý bảng tính excel.
Học phần tiên quyết: không
12. KC111025. Động vật học 2 TC (2-0-4)
Đặc điểm chung, phân loại, đại diện của Protozoa (gồm 4 lớp: Mastigophoza, Sarcodina, Sporozoa, Ciliata); Metazoa (gồm 9 ngành: Coelenterata, Ctenophora, Plathelmia, Nemathelminthes, Annelida, Mollusca, Arthropoda, Echinodermata, Chaetognatha); Đặc điểm về hình thái giải phẫu và phân loại đối với ngành động vật có xương sống. Giới thiệu khóa phân loại và phân loại các lớp động vật có xương sống.
Học phần tiên quyết: Sinh học đại cương
13. FL111005. Tiếng Anh cơ bản 1 3TC (3-0-6)
Nhằm cung cấp một lượng từ vựng, cấu trúc, ngữ pháp và rèn luyện kỹ năng giao tiếp ở mức độ cơ bản về những chủ đề sinh hoạt thông thường trong đời sống hàng ngày.. như: con người và nghề nghiệp, việc làm, sở thích, giao thông, du lịch, thời trang, sức khỏe, kinh nghiệm; những chủ đề này được mô tả, thể hiện thông qua những phương tiện ngữ pháp, cấu trúc và từ loại như: các thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, hiện tại hoàn thành, quá khứ đơn; danh từ (số ít / số nhiều, đếm được/ không đếm được, sở hữu cách); trạng từ, giới từ, tính từ, .....
Học phần tiên quyết: Không
14. FL111006. Tiếng Anh cơ bản 2 2TC (2-0-4)
Cung cấp một lượng từ vựng, cấu trúc, ngữ pháp và rèn luyện kỹ năng giao tiếp ở mức độ cơ bản nâng cao về câc chủ đề như: đời sống hằng ngày, mô tả diện mạo, kể tiểu sử, dự đoán tương lai, so sánh.... ;những chủ đề này được thể hiện thông qua các phương tiện ngữ pháp cấu trúc từ vựng như: động từ các thì hiện tại/quá khứ đơn, hiện tại/quá khứ tiếp diễn, hiện tại hoàn thành, câu điều kiện loại 1, tính từ so sánh, ....
Học phần tiên quyết: Tiếng Anh cơ bản 1
15. FL111008. Tiếng Pháp cơ bản 1 3TC (3-0-6)
Nhằm cung cấp một lượng từ vựng, cấu trúc, ngữ pháp và rèn luyện kỹ năng giao tiếp ở mức độ cơ bản về những chủ đề sinh hoạt thông thường trong đời sống hàng ngày.. như: con người và nghề nghiệp, việc làm, sở thích, giao thông, du lịch, thời trang, sức khỏe, kinh nghiệm; những chủ đề này được mô tả, thể hiện thông qua những phương tiện ngữ pháp, cấu trúc và từ loại như: các thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, hiện tại hoàn thành, quá khứ đơn; danh từ (số ít / số nhiều, đếm được/ không đếm được, sở hữu cách); trạng từ, giới từ, tính từ, .....
Học phần tiên quyết: Không
16. FL111009. Tiếng Pháp cơ bản 2 2TC (2-0-4)
Cung cấp một lượng từ vựng, cấu trúc, ngữ pháp và rèn luyện kỹ năng giao tiếp ở mức độ cơ bản nâng cao về các chủ đề như: đời sống hằng ngày, mô tả diện mạo, kể tiểu sử, dự đoán tương lai, so sánh.... ;những chủ đề này được thể hiện thông qua các phương tiện ngữ pháp cấu trúc từ vựng như: động từ các thì hiện tại/quá khứ đơn, hiện tại/quá khứ tiếp diễn, hiện tại hoàn thành, câu điều kiện loại 1, tính từ so sánh, ....
Học phần tiên quyết: Tiếng Pháp cơ bản 1
9.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 75 TC
A. Các môn cơ sở
1. TY112001. Giải phẫu động vật 2TC (1.5-0.5-4)
Cấu tạo cơ thể của các loại gia súc và gia cầm; hình thái, cậu tạo và vị trí của các cơ quan và hệ cơ quan trong cơ thể.
Học phần tiên quyết: Động vật học
2. TY112002. Tổ chức và phôi thai 2TC (1.5-0.5-4)
Cấu trúc vi thể và siêu vi thể tế bào và mô; Tổ chức học chuyên khoa của các hệ cơ quan trong cơ thể; Phôi thai học.
Học phần tiên quyết: Giải phẫu động vật
3. TY112004. Sinh hoá động vật 2TC (1.5-0.5-4)
Khái quát về hoá sinh, chức năng của tế bào sống; Cấu trúc, chức năng hoá học và trao đổi chất của protein, gluxit, lipit và axit nucleic; Động thái, cơ chế điều hoà hoạt động của enzym; Mối tương quan giữa các quá trình trao đổi chất ở động vật; Sinh hoá cơ và co cơ; Sinh hoá học máu và cơ chế đông máu; Sinh hoá học của quá trình miễn dịch.
Học phần tiên quyết: Hóa phân tích, Sinh học
4. TY112005. Sinh lý động vật 3TC (2.5-0.5-6)
Sinh lý tiêu hoá và hấp thu; Sinh lý máu và bạch huyết; Sinh lý trao đổi chất và năng lượng; Sinh lý hô hấp; Sinh lý tuần hoàn; Sinh lý bài tiết; Sinh lý sinh sản; Sinh lý tiết sữa.
Học phần tiên quyết: Giải phẫu, Sinh hóa động vật
5. TY112003. Di truyền học động vật 1TC (1-0-2)
Di truyền cơ bản; Di truyền phân tử; Di truyền miễn dịch; Di truyền di tật; Di tuyền quần thể; Di truyền số lượng.
Học phần tiên quyết: Sinh học đại cương.
6. TY112006. Dinh dưỡng động vật 2TC (1.5-0.5-4)
Dinh dưỡng nước; Dinh dưỡng vitamin; Dinh dưỡng khoáng; Dinh dưỡng năng lượng; Dinh dưỡng protein và axit amin; Các chất kháng dinh dưỡng; Các hệ thống đánh giá dinh dưỡng của thức ăn; Nhu cầu dinh dưỡng các loại gia súc; Thu nhận thức ăn; Tiêu chuẩn khẩu phần ăn của gia súc.
Học phần tiên quyết: Sinh hóa động vật
7. TY112007. Thú y cơ bản 3TC (2.5-0.5-6)
Khái niệm cơ bản trong dược lý học; Các quá trình dược động học, cơ chế tác dụng của thuốc; Thuốc tác dụng ưu tiên trên các hệ cơ quan của cơ thể (hệ thần kinh trung ương, hệ thần kinh thực vật, ngọn dây thần kinh cảm giác, hệ tim mạch, máu, hệ tiêu hoá, hệ hô hấp, tiết niệu và sinh dục); Thuốc tác dụng chuyển hoá, kích thích sinh trưởng; Thuốc chống vi trùng, ký sinh trùng; Khái niệm cơ bản về bệnh lý; Viêm; Rối loạn điều hòa thân nhiệt; Rối loạn tuần hoàn cục bộ; Rối loạn chuyển hóa các chất; Rối loạn hệ thống máu; Bệnh lý học các hệ thống: tuần hoàn, tiêu hóa, gan, hô hấp, tiết niệu, nội tiết; Biến đổi cơ bản của tế bào và mô.
Học phần tiên quyết: Sinh lý động vật
8. TY112008. Vi sinh vật 1TC (0.5-0.5-2)
Đặc tính sinh học của vi sinh vật gây bệnh cho động vật; Kỹ thuật xét nghiệm vi sinh vật học thú y; Nguyên lý chế tạo, bảo quản và sử dụng vaccine.
Học phần tiên quyết: Sinh học đại cương
9. TY112009. Chọn lọc và nhân giống vật nuôi 2TC (1.5-0.5-4)
Nguồn gốc và đặc điểm chung của các giống vật nuôi; Các tính trạng chọn lọc; Di truyền số lượng áp dụng trong chọn giống; Các phương pháp nhân giống; Chương trình giống và tổ chức công tác giống.
Học phần tiên quyết: Di truyền học động vật.
B. Kiến thức chuyên ngành
1. TY113013. Thức ăn và cây thức ăn chăn nuôi 2TC (1.5-0.5-4)
Bản chất các loại thức ăn thường dùng trong chăn nuôi; Công nghệ sản xuất và sử dụng thức ăn hỗn hợp; thức ăn bổ sung; Sản xuất thức ăn xanh; Đồng cỏ và chăn thả; Dự trữ và chế biến thức ăn; Phân tích và kiểm tra chất lượng thức ăn.
Học phần tiên quyết: Dinh dưỡng động vật
2. TY113018. Bệnh nội ngoại khoa 2TC (1.5-0.5-4)
Khái niệm cơ bản về chẩn đoán; Phương pháp kiểm tra lâm sàng; Kiểm tra các cơ quan xoang ngực, xoang bụng; Kiểm tra hệ thống tuần hoàn, hô hấp, tiêu hoá, tiết niệu, thần kinh; Kỹ thuật xét nghiệm phi lâm sàng: máu, nước tiểu; Các nguyên lý điều trị học thú y; Bệnh ở các hệ thống tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, cơ quan tạo máu, tiết niệu, thần kinh, nội tiết; Trúng độc và bệnh ở gia súc non; Đại cương về viêm, nhiễm trùng, tổn thương ngoại khoa.;Các bệnh ngoại khoa thú y thường gặp ở gia súc; Phẫu thuật ngoại khoa thú y.
Học phần tiên quyết: Thú y cơ bản
3. TY113015. Chăn nuôi heo 3TC (2.5-0.5-6)
Tình hình chăn nuôi lợn ở trong nước và trên thế giới; Một số giống lợn chính nuôi ở Việt Nam; Thức ăn trong chăn nuôi lợn; Kỹ thuật chăn nuôi lợn đực giống; Kỹ thuật chăn nuôi lợn nái sinh sản; Kỹ thuật chăn nuôi lợn con; Kỹ thuật chăn nuôi lợn thịt; Chuồng trại trong chăn nuôi lợn.
Học phần tiên quyết: Sinh lý động vật
4. TY113014. Chăn nuôi trâu bò 3TC (2.5-0.5-6)
Tổng quan về chăn nuôi trâu bò. Nguồn gốc và đặc điểm của các giống trâu bò phổ biến. Công tác giống trâu bò. Đặc điểm dinh dưỡng gia súc nhai lại. Kỹ thuật chăn nuôi trâu bò đực giống, trâu bò cái sinh sản, bê nghé, trâu bò sữa, thịt và cày kéo. Tổ chức, quản lý và kinh doanh chăn nuôi trâu bò.
Học phần tiên quyết: Sinh lý động vật
5. TY113016. Chăn nuôi gia cầm 2TC (1.5-0.5-4)
Tổng quan về chăn nuôi gia cầm; Nguồn gốc và đặc điểm của các giống gia cầm phổ biến; Công tác giống gia cầm; Trứng và kỹ thuật ấp trứng; Kỹ thuật chăn nuôi các loại gia cầm; Tổ chức, quản lý và kinh doanh chăn nuôi gia cầm.
Học phần tiên quyết: Sinh lý động vật
6. TY113019. Bệnh ký sinh trùng 2TC(1.5-0.5-4) Đại cương về ký sinh trùng.; Hệ thóng phân loại ký sinh trùng; Cách gọi tên ký sinh trùng và bệnh ký sinh trùng; Miễn dịch ký sinh trùng; Bệnh ký sinh trùng ở trâu bò, dê cừu; Bệnh ký sinh trùng ở trâu lợn; Bệnh ký sinh trùng ở gia cầm; Bệnh ký sinh trùng ở chó mèo; Bệnh ký sinh trùng ở cá nước ngọt.
Học phần tiên quyết: Động vật học.
7. TY113020. Bệnh truyền nhiễm 2TC (1.5-0.5-4)
Phần đại cương (Khái niệm, Đặc điểm chung về bệnh truỵền nhiễm và sức đề kháng của cơ thể với bệnh, các biện pháp phòng chống bệnh truyền nhiễm ở gia súc, gia cầm); Bệnh chuyên khoa (bệnh chung, bệnh loài nhai lại, bệnh loài một móng, bệnh heo, bệnh gia cầm).
Học phần tiên quyết: Vi sinh vật
8. TY113010. Sinh sản vật nuôi 2TC (1.5-0.5-4)
Sử dụng hóc môn trong sinh sản; Thụ tinh nhân tạo; Cấy truyền phôi; Thụ tinh trong ống nghiệm; Điều khiển giới tính trong sinh sản vật nuôi; Bệnh sinh sản vật nuôi.
Học phần tiên quyết: Sinh lý động vật
9. TY113026. Nuôi ong mật và bệnh ong 2TC (2-4)
Sinh học ong mật đại cương; Kỹ thuật quản lý chăm sóc nuôi dưỡng; Kỹ thuật quản lý và khai thác sản phẩm; Kỹ thuật xử lý hiện tượng bất thường ở đàn ong.
Học phần tiên quyết: Động vật học
10. TY113027. Kỹ thuật nuôi cá nước ngọt và bệnh cá 2TC (2-0-4)
Môi trường sống và cơ sử thức ăn của các đối tượng nuôi thủy sản; Kỹ thuật nuôi cá nước ngọt: nuôi cá ao, nuôi cá mặt nước lớn; Kỹ thuật nuôi thủy đặc sản.
Học phần tiên quyết: Động vật học
11. TY113011. Bảo quản và chế biến sản phẩm chăn nuôi 1TC (1-0-2)
Khái niệm cơ bản về các sản phẩm chăn nuôi; Đại cương về chế biến bảo quản; Bảo quản chế biến các sản phẩm thịt; Bảo quản chế biến các sản phẩm sữa; Bảo quản và chế biến trứng; Bảo quản và chế biến các sản phẩm phụ.
Học phần tiên quyết: Chăn nuôi trâu bò, Chăn nuôi lơn, chăn nuôi gia cầm.
12. TY113012. Vệ sinh chăn nuôi 1TC (0.5-0.5-2)
Các nguyên lý cơ bản về vệ sinh môi trường (không khí, đất, nước) ứng dụng trong chăn nuôi thú y; Các nguyên tắc vệ sinh thức ăn và nước uống, vệ sinh vận chuyển, vệ sinh chuồng trại, vệ sinh phòng bệnh; Vệ sinh thú y bảo vệ sức khoẻ cộng đồng (phòng bệnh, kiểm dịch và kiểm soát giết mổ).
Học phần tiên quyết: Bệnh truyền nhiễm gia súc
13. TY113021. Kiểm nghiệm sản phẩm động vật và luật thú y 2TC (1.5-0.5-4)
Yêu cầu vệ sinh đối với lò mổ gia súc; Kiểm tra gia súc trước khi giết mổ; Kiểm tra gia súc sau khi giết mổ; Kiểm tra và xử lý thân thịt, phủ tạng của gia súc mắc bệnh; Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; Kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y; Hành nghề thú y.
Học phần tiên quyết: Bệnh truyền nhiễm gia súc
14. TY113022. Thiết kế thí nghiệm 1TC (1-0-2)
Thiết kế các mô hình thí nghiệm trong chăn nuôi thú y; Phân tích kết quả thí nghiệm; Xử lý kết quả thí nghiệm bằng phần mềm trên máy tính.
Học phần tiên quyết: Xác suất thống kê
15. TY113022. Chăn nuôi dê cừu 2TC (2-0-4)
Tổng quan về chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai; Nguồn gốc và đặc điểm của các giống phổ biến; Công tác giống; Đặc điểm dinh dưỡng gia súc nhai lại; Kỹ thuật chăn nuôi và tổ chức, quản lý và kinh doanh chăn nuôI dê, cừu.
Học phần tiên quyết: Động vật học
16. TY113024. Nuôi và bệnh động vật bán hoang dã 2TC (2-0-4)
Tổng quan về chăn nuôi heo rừng, nai, hươu, nhím.. Nguồn gốc và đặc điểm của các giống phổ biến; Công tác giống; Đặc điểm dinh dưỡng cua động vật hoang dã; Kỹ thuật chăn nuôi và tổ chức, quản lý và kinh doanh động vật hoang dã.
Học phần tiên quyết: Động vật học
17. TY113025. Nuôi và bệnh động vật cảnh 2TC (2-0-4)
Tổng quan về chăn nuôi động vật cảnh; Nguồn gốc và đặc điểm của các giống phổ biến; Công tác giống; Đặc điểm dinh dưỡng cua động vật cảnh; Kỹ thuật chăn nuôi và tổ chức, quản lý và kinh doanh động vật cảnh.
Học phần tiên quyết: Động vật học
18. TY113028. Rèn nghề 1TC(0-1-2)
19. TY113029. Thực tập giáo trình thú y 1TC(0-1-2)
20. TY113030. Thực tập giáo trình chăn nuôi 1TC(0-1-2)
B. Các môn bổ trợ
1. TY114032. Khuyến nông 1TC (1-0-2)
Các nguyên lý khuyến nông. Các phương pháp và kỹ năng khuyến nông. Huấn luyện nông dân.
Học phần tiên quyết:Không
2. NL214128. Cơ khí chăn nuôi 1TC (1-0-2)
Nguyên lý cấu tạo, hoạt động của các bộ phận chính của động cơ đốt trong. Cấu tạo nguyên lý làm việc của các loại máy móc phục vụ trong chăn nuôi
Học phần tiên quyết:
3. NL114035. Khí tượng nông nghiệp 1TC (1-0-2)
Khí hậu cơ bản trong dự báo thời tiết; Biện pháp khai thác và bảo vệ tài nguyên khí hậu Việt Nam cho sản xuất nông nghiệp.
Học phần tiên quyết: Sinh học đại cương
4. TY114033. Xây dựng và quản lý dự án 1TC (1-0-2)
Khái niệm dự án nông nghiệp; Phương pháp xây dựng, thực thi, giám sát, đánh giá một dự án nông nghiệp.
Học phần tiên quyết:
5. TY114035. Hệ thống nông nghiệp 1TC (1-0-2)
Khái niệm về hệ thống; Một số vấn đề về hệ thống nông nghiệp; Các loại hệ thống nông nghệp; Nghiên cứu phát triển hệ thống nông nghiệp; Chuyển giao và thực hiện kết quả nghiên cứu.
Học phần tiên quyết:Không
6. TY114037. Quản lý chất thải chăn nuôi 1TC (1-0-2)
Những nguyên lý cơ bản để xử lý chất thải trong chăn nuôi; Các loại chất thải chăn nuôi; Các phương pháp xử lý chất thải chăn nuôi.
Học phần tiên quyết: Vệ sinh thú y
7. TY114038. Sinh thái môi trường 1TC (1-0-2)
Các nguyên lý sinh thái học cơ bản cần cho việc quản lý, bảo vệ và khôi phục các tài nguyên thiên nhiên và môi trường; Các hệ sinh thái; Việc sử dụng hợp lý và bảo vệ các nguồn tài nguyên (nước, đất, rừng .v.v.); Liên quan giữa sinh thái học và bảo vệ môi trường đến sự phát triển Nông, Lâm và Ngư nghiệp.
Học phần tiên quyết: Sinh học đại cương
8. Danh saùch ñoäi nguõ giaûng vieân cô höõu tham gia giaûng daïy chuyeân ngaønh:
8.1. Giảng viên cơ hữu:
|
STT |
Họ và tên |
Năm sinh |
Văn bằng cao nhất |
Học phần sẽ giảng dạy |
|
1 |
Nguyễn Thị Xuân Điền |
1959 |
Thạc sỹ - Giảng viên chính |
Miễn dịch học thú y |
|
2 |
Lê Thị Thu Hồng |
1960 |
Thạc sỹ - Giảng viên chính |
Vi sinh vật thú y |
|
3 |
Đinh |
1965 |
Tiến sĩ - Giảng viên chính |
Giải phẫu bệnh thú y, Sinh lý bệnh thú y |
|
4 |
Nguyễn Thị Oanh |
1957 |
Tiến sĩ - Giảng viên chính |
Dược lý thú y, Dược liệu thú y |
|
5 |
Trần Thanh Xuân |
1979 |
Thạc sỹ |
Chẩn đoán bệnh thú y |
|
6 |
Lê Anh Dương |
1977 |
Thạc sỹ |
Bệnh nội khoa thú y |
|
7 |
Nguyễn Ngọc Đỉnh |
1983 |
Bác sỹ thú y |
Bệnh ngoại khoa thú y |
|
8 |
Lương Huỳnh Việt Thắng |
1983 |
Bác sỹ thú y |
Sinh sản vật nuôi |
|
9 |
Phùng Quốc Chướng |
1955 |
Tiến sĩ - Giảng viên chính |
Bệnh truyền nhiễm động vật |
|
10 |
Nguyễn Văn Diên |
1962 |
Tiến sĩ - Giảng viên chính |
Ký sinh trùng thú y |
|
11 |
Cao Văn Hồng |
1957 |
Tiến sĩ - Giảng viên chính |
Dịch tễ học thú y |
|
12 |
Nguyễn Thị Bích Thuỷ |
1961 |
Thạc sỹ |
Vệ sinh thú y |
|
13 |
Nguyễn Thị Vân Anh |
1982 |
Bác sỹ thú y |
Kiểm nghiệm thú sản |
|
14 |
Trần Quang Hân |
|
Tiến sĩ - Giảng viên chính |
Sinh hóa, Khuyến nông, Phương pháp nghiên cứu khoa học |
|
15 |
Nguyễn Tấn Vui |
|
Tiến sĩ - Giảng viên chính |
Sinh lý động vật |
|
16 |
Trương Tấn Khanh |
1956 |
Tiến sĩ - Giảng viên chính |
Dinh dưỡng và thức ăn vật nuôi |
|
17 |
Nguyễn Tuấn Hùng |
19 |
Tiến sĩ - Giảng viên chính |
Sinh lý động vật |
|
18 |
Nguyễn Thị Thu Hè |
1958 |
Tiến sĩ - Giảng viên chính |
Nuôi và bệnh tôm, cá |
|
19 |
Phạm Thế Huệ |
1958 |
Thạc sỹ - Giảng viên chính |
Di truyền học |
|
20 |
Vũ Tiến Quang |
1963 |
Thạc sỹ - Giảng viên chính |
Nuôi ong và bệnh ong |