BỘ GIÁO
DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Tên chương trình: Tiếng Anh
Trình độ đào tạo: Đại học
Ngành đào tạo: Tiếng Anh
Loại hình đào tạo: Chính quy
(Ban hành tại Quyết định số 962/QĐ-ĐTĐH-ĐHTN ngày 10 tháng 8 năm 2009
của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Nguyên)
1. Mục tiêu đào tạo:
1.1. Mục tiêu chung:
- Chương trình nhằm đào tạo cử nhân ngành Tiếng Anh có đủ kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp, phẩm chất chính trị đạo đức, tác phong nghề nghiệp và sức khoẻ tốt để có thể làm việc hiệu quả trong các lĩnh vực chuyên môn có sử dụng tiếng Anh, có khả năng tham gia và tự nghiên cứu khoa học, tự bồi dưỡng nâng cao năng lực sư phạm và chuyên môn, đáp ứng được yêu cầu của xã hội và của nền kinh tế trong tiến trình hội nhập quốc tế.
1.2. Mục tiêu cụ thể:
1.2.1 Về kiến thức:
- Chương trình giáo dục đại học ngành Tiếng Anh cung cấp cho sinh viên kiến thức về ngôn ngữ Anh, văn hóa xã hội, văn học Anh-Mỹ; rèn luyện và phát triển các kỹ năng giao tiếp tiếng Anh ở mức độ thành thạo; bảo đảm cho sinh viên đạt được trình độ nghiệp vụ đủ để hoạt động và công tác trong các lĩnh vực chuyên môn như dịch thuật, giảng dạy…
1.2.2 Về kỹ năng, thái độ và đạo đức nghề nghiệp:
- Chương trình nhằm rèn luyện cho sinh viên kỹ năng phiên dịch, biên dịch, phẩm chất, đạo đức của người cán bộ công tác trong lĩnh vực ngọai ngữ;
1.2.3. Về khả năng công tác:
- Tốt nghiệp ngành tiếng Anh, sinh viên trở thành cán bộ biên dịch, phiên dịch tại các cơ quan, lĩnh vực có sử dụng tiếng Anh. Đồng thời có đủ kiến thức và năng lực để học tập và nghiên cứu ở trình độ cao hơn.
2. Thời gian đào tạo: 4 năm
3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 132 tín chỉ (TC)
3.1 Kiến thức giáo dục đại cương: 41 TC
(Không tính Giáo dục thể chất ; Giáo dục quốc phòng )
- Lý luận Mác – Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh (10 TC)
- Khoa học xã hội và Nhân văn (16 TC)
- Ngoại ngữ (13TC)
- Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên (2TC)
3.2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 91TC
- Kiến thức cơ sở của ngành (32 TC)
- Kiến thức ngành (28 TC)
- Kiến thức nghiệp vụ dịch thuật (21TC)
- Khóa luận tốt nghiệp (hoặc Học phần chuyên môn thay thế) (10 TC)
4. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương
5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp: Áp dụng “Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ” ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGD ĐT ngày 15/08/2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo và “Quy chế học vụ Đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ”, ban hành kèm theo Quyết định số 742/QĐ-ĐHTN-ĐTĐH ngày 08/6/2009 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Nguyên.
6. Thang điểm: Thực hiện theo Điều 22 và Điều 23 “Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ” ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGD ĐT ngày 15/08/2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Điểm đánh giá bộ phận và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến một chữ số thập phân;
- Điểm học phần là tổng điểm của tất cả các điểm đánh giá bộ phận của học phần nhân với trọng số tương ứng. Điểm học phần làm tròn đến một chữ số thập phân, sau đó được chuyển thành điểm chữ như sau:
a) Loại đạt: A (8,5 – 10) Giỏi
B (7,0 – 8,4) Khá
C (5,5 – 6,9) Trung bình
D (4,0 – 5,4) Trung bình yếu
b) Loại không đạt F (dưới 4,0) Kém
7. Nội dung chương trình:
7.1. Kiến thức giáo dục đại cương: 41TC (gồm 37TC bắt buộc và 4TC tự chọn)
7.1.1. Lý luận Mác – Lênin và Tư
tưởng Hồ Chí Minh (10 TC):
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH (Thảo luận) |
BB |
TC |
||||
|
1 |
ML211001 |
Những NLCB của Chủ nghĩa Mác-Lênin |
5 |
3,5 |
1,5 |
5 |
|
|
|
2 |
ML211002 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
ML211001 |
|
3 |
ML211003 |
Đường lối CM của Đảng Cộng sản VN |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
ML211002 |
|
Tổng cộng |
10 |
7 |
3 |
10 |
|
|
||
7.1.2. Khoa học xã hội
và Nhân văn (16TC gồm 12TC bắt
buộc và 4TC tự chọn):
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
4 |
SP211001 |
Tiếng Việt thực hành |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
5 |
SP211002 |
Dẫn luận ngôn ngữ |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
6 |
SP211005 |
Quản lý hành chính nhà nước và quản lý giáo dục |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
7 |
SP211014 |
Tâm lý học đại cương |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
8 |
SP211016 |
Giáo dục học đại cương |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
9 |
FL211101 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
10 |
SP211003 |
Cơ
sở văn hóa Việt |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
|
11 |
SP211006 |
Xã hội học đại cương |
2 |
2 |
0 |
|
4 |
|
|
12 |
SP211007 |
Lịch
sử Việt |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
|
13 |
SP211008 |
Lịch sử văn minh thế giới |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
|
Tổng cộng |
18 |
18 |
|
12 |
4 |
|
||
7.1.3.
Ngoại ngữ (13 TC):
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
14 |
FL211001 |
Tiếng Pháp 1 |
4 |
4 |
0 |
4 |
|
|
|
15 |
FL211002 |
Tiếng Pháp 2 |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
FL211001 |
|
16 |
FL211003 |
Tiếng Pháp 3 |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
FL211002 |
|
17 |
FL211004 |
Tiếng Pháp 4 |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
FL211003 |
|
Tổng cộng |
13 |
13 |
|
13 |
|
|
||
7.1.4.
Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên (02TC):
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
18 |
KC211027 |
Tin học đại cương |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
|
|
Tổng cộng |
2 |
|
|
2 |
|
|
||
7.1.5.
Giáo dục thể chất (theo qui định
chung: 3TC)
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
19 |
SP211011 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
|
|
20 |
SP211012 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
|
|
21 |
SP211013 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
|
|
Tổng cộng |
3 |
|
3 |
3 |
|
|
||
7.1.6. Giáo dục quốc
phòng (165 tiết, 11 ĐVHT tương
đương 7 TC):
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
22 |
QP211001 |
Đường lối quân sự |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
23 |
QP211002 |
Công tác quốc phòng |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
24 |
QP211003 |
Quân sự chung |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
25 |
QP211004 |
Chiến thuật và kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
Tổng cộng |
7 |
|
|
7 |
|
|
||
7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 91 TC (gồm 75TC bắt buộc và 16TC tự chọn)
7.2.1.
Kiến thức cơ sở của ngành (32TC):
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
26 |
FL212101 |
Tiếng Anh 1 ( Nghe 1 - Listening 1) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
27 |
FL212201 |
Tiếng Anh 1 ( Nói 1 - Speaking 1) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
28 |
FL212301 |
Tiếng Anh 1 ( Đọc 1 - Reading 1) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
29 |
FL212401 |
Tiếng Anh 1 (Viết 1 - Writing 1) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
30 |
FL212102 |
Tiếng Anh 2 ( Nghe 2 - Listening 2) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
FL212101 |
|
31 |
FL212202 |
Tiếng Anh 2 ( Nói 2 - Speaking 2) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
FL212201 |
|
32 |
FL212302 |
Tiếng Anh 2 ( Đọc 2 - Reading 2) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
FL212301 |
|
33 |
FL212402 |
Tiếng Anh 2 (Viết 2 - Writing 2) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
FL212401 |
|
34 |
FL212103 |
Tiếng Anh 3 ( Nghe 3 - Listening 3) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
FL212102 |
|
35 |
FL212203 |
Tiếng Anh 3 ( Nói 3 - Speaking 3) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
FL212202 |
|
36 |
FL212303 |
Tiếng Anh 3 ( Đọc 3 - Reading 3) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
FL212302 |
|
37 |
FL212403 |
Tiếng Anh 3 (Viết 3 - Writing 3) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
FL212402 |
|
38 |
FL212104 |
Tiếng Anh 4 ( Nghe 4 - Listening 4) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
FL212103 |
|
39 |
FL212204 |
Tiếng Anh 4 ( Nói 4 - Speaking 4) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
FL212203 |
|
40 |
FL212304 |
Tiếng Anh 4 ( Đọc 4 - Reading 4) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
FL212303 |
|
41 |
FL212404 |
Tiếng Anh 4 (Viết 4 - Writing 4) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
FL212403 |
|
Tổng cộng |
32 |
32 |
|
32 |
|
|
||
7.2.2.
Kiến thức ngành (28 TC gồm
12TC bắt buộc và 16TC tự chọn):
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
42 |
FL213501 |
Ngữ âm – Âm vị học (Phonetics & Phonology) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
FL212403 |
|
43 |
FL213502 |
Ngữ nghĩa học (Semantics) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
FL213501 |
|
44 |
FL213504 |
Ngữ pháp nâng cao (University Grammar) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
FL212403 |
|
45 |
FL213506 |
Văn học Anh – Mỹ (English-American Literature) |
4 |
4 |
0 |
4 |
|
FL212403 |
|
46 |
FL213507 |
Văn hóa Anh (British- Studies) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
FL212403 |
|
47 |
FL213505 |
Ngôn ngữ học đối chiếu (Contrastive Linguistics) |
2 |
2 |
0 |
|
16 |
FL213501 |
|
48 |
FL213503 |
Ngữ pháp ứng dụng (Grammar in use) |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
|
49 |
FL213508 |
Văn hóa Mỹ (American Studies) |
2 |
2 |
0 |
|
FL212403 |
|
|
50 |
FL213509 |
Giao văn hóa (Cross culture communication) |
2 |
2 |
0 |
|
FL212403 |
|
|
51 |
FL213510 |
Hình thái học (Morphology) |
2 |
2 |
0 |
|
FL212403 |
|
|
52 |
FL213513 |
Tiếng Anh chuyên ngành 1 (Special English) |
2 |
2 |
0 |
|
FL212104 |
|
|
53 |
FL213514 |
Tiếng Anh chuyên ngành 2 (Special English) |
2 |
2 |
0 |
|
FL212204 |
|
|
54 |
FL213515 |
Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Special English) |
2 |
2 |
0 |
|
FL212304 |
|
|
55 |
FL213516 |
Tiếng Anh chuyên ngành 4 (Special English) |
2 |
2 |
0 |
|
FL212404 |
|
|
56 |
FL213520 |
Luyện âm (English pronunciation) |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
|
57 |
FL213522 |
Ứng dụng công nghệ trong dịch thuật |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
|
Tổng cộng |
34 |
33 |
1 |
12 |
16 |
|
||
7.2.4.
Kiến thức nghiệp vụ (21TC)
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
58 |
FL216601 |
Lý thuyết dịch (Theory of Translation) |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
FL212401 |
|
59 |
FL216701 |
Phiên dịch 1 (Interpreting 1) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
FL212201 |
|
60 |
FL216801 |
Biên dịch 1 (Translating 1) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
FL212401 |
|
61 |
FL216702 |
Phiên dịch 2 (Interpreting 2) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
FL216701 |
|
62 |
FL216802 |
Biên dịch 2 (Translating 2) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
FL216801 |
|
63 |
FL216703 |
Phiên dịch 3 (Interpreting 3) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
FL216702 |
|
64 |
FL216803 |
Biên dịch 3 (Translating 3) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
FL216802 |
|
65 |
FL216704 |
Phiên dịch 4 (Interpreting 4) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
FL216703 |
|
66 |
FL216804 |
Biên dịch 4 (Translating 4) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
FL216803 |
|
67 |
FL216811 |
Thực tế |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
FL216802 |
|
68 |
FL216812 |
Thực tập |
3 |
0 |
3 |
3 |
|
FL216804 |
|
Tổng cộng |
21 |
|
|
21 |
|
|
||
7.2.5. Khóa luận tốt nghiệp (10 TC)
(hoặc
Chuyên đề tốt nghiệp(4TC) và Học phần chuyên môn thay thế (6TC) )
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
69 |
FL215999 |
Khóa luận tốt nghiệp |
10 |
10 |
0 |
10 |
|
|
|
70 |
FL215998 |
Chuyên đề tốt nghiệp |
4 |
4 |
0 |
4 |
|
|
|
71 |
FL215995 |
Ngữ dụng học (Pragmatics) |
2 |
2 |
0 |
|
6 |
|
|
72 |
FL215994 |
Phân tích diễn ngôn (Discourse Analysis) |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
|
73 |
FL215980 |
Tâm lý dịch thuật (Psychology in translation) |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
|
74 |
FL215981 |
Ngôn ngữ xã hội (Socio-linguistics) |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
|
Tổng cộng |
22 |
22 |
|
14 |
6 |
|
||
8. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến):
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
HK |
Bộ môn/Khoa giảng dạy |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
|||||
|
1 |
SP211001 |
Tiếng Việt thực hành |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
1 |
K.Sư phạm |
|
2 |
SP211011 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
1 |
K.Sư phạm |
|
3 |
FL212101 |
Nghe 1 (Listening 1) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
1 |
K.Ngoại ngữ |
|
4 |
FL212201 |
Nói 1 (Speaking 1) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
1 |
K.Ngoại ngữ |
|
5 |
FL212301 |
Đọc 1 (Reading 1) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
1 |
K.Ngoại ngữ |
|
6 |
FL212401 |
Viết 1 (Writing 1) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
1 |
K.Ngoại ngữ |
|
7 |
FL213520 |
Luyện âm |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
1 |
K.Ngoại ngữ |
|
8 |
SP211007 |
Lịch
sử Việt |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
1 |
K.Sư phạm |
|
Tổng kỳ 1 |
15 |
|
|
11 |
4 |
|
|
||
|
9 |
ML211001 |
Những NLCB của Chủ nghĩa Mác-Lênin |
5 |
3,5 |
1,5 |
5 |
|
2 |
K.Mác-Lênin |
|
10 |
SP211012 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
2 |
K.Sư phạm |
|
11 |
KC211027 |
Tin học đại cương |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
2 |
K.Tự nhiênCN |
|
12 |
FL212102 |
Nghe 2 (Listening 2) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
2 |
K.Ngoại ngữ |
|
13 |
FL212202 |
Nói 2 (Speaking 2) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
2 |
K.Ngoại ngữ |
|
14 |
FL212302 |
Đọc 2 (Reading 2) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
2 |
K.Ngoại ngữ |
|
15 |
FL212402 |
Viết 2 (Writing 2) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
2 |
K.Ngoại ngữ |
|
16 |
SP211006 |
Xã hội học đại cương |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
2 |
K.Sư phạm |
|
17 |
FL213503 |
Ngữ pháp ứng dụng (Grammar in use) |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
2 |
K.Ngoại ngữ |
|
Tổng kỳ 2 |
20 |
|
|
16 |
4 |
|
|
||
|
18 |
SP211002 |
Dẫn luận ngôn ngữ |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
3 |
K.Sư phạm |
|
19 |
SP211013 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
3 |
K.Sư phạm |
|
20 |
SP211003 |
Cơ
sở văn hóa Việt |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
3 |
K.Sư phạm |
|
21 |
SP211014 |
Tâm lý học đại cương |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
3 |
K.Sư phạm |
|
22 |
FL216601 |
Lý thuyết dịch (Theory of Translation) |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
3 |
K.Ngoại ngữ |
|
23 |
FL212103 |
Nghe 3 (Listening 3) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
3 |
K.Ngoại ngữ |
|
24 |
FL212203 |
Nói 3 (Speaking 3) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
3 |
K.Ngoại ngữ |
|
25 |
FL212303 |
Đọc 3 (Reading 3) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
3 |
K.Ngoại ngữ |
|
26 |
FL212403 |
Viết 3 (Writing 3) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
3 |
K.Ngoại ngữ |
|
27 |
SP211008 |
Lịch sử văn minh thế giới |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
3 |
K.Sư phạm |
|
28 |
FL213522 |
Ứng dụng công nghệ trong dịch thuật |
2 |
1 |
1 |
|
2 |
3 |
K.Ngoại ngữ |
|
Tổng kỳ 3 |
20 |
|
|
16 |
4 |
|
|
||
|
29 |
QP211001 |
Đường lối quân sự |
2 |
|
|
2 |
|
4 |
TTGDQP |
|
30 |
QP211002 |
Công tác quốc phòng |
2 |
|
|
2 |
|
4 |
TTGDQP |
|
31 |
QP211003 |
Quân sự chung |
2 |
|
|
2 |
|
4 |
TTGDQP |
|
32 |
QP211004 |
Chiến thuật và kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK |
1 |
|
|
1 |
|
4 |
TTGDQP |
|
33 |
FL211001 |
Tiếng Pháp 1 |
4 |
4 |
0 |
4 |
|
4 |
K.Ngoại ngữ |
|
34 |
FL212104 |
Nghe 4 (Listening 4) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
4 |
K.Ngoại ngữ |
|
35 |
FL212204 |
Nói 4 (Speaking 4) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
4 |
K.Ngoại ngữ |
|
36 |
FL212304 |
Đọc 4 (Reading 4) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
4 |
K.Ngoại ngữ |
|
37 |
FL212404 |
Viết 4 (Writing 4) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
4 |
K.Ngoại ngữ |
|
38 |
FL216701 |
Phiên dịch 1 (Interpreting 1) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
4 |
K.Ngoại ngữ |
|
39 |
FL216801 |
Biên dịch 1 (Translating 1) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
4 |
K.Ngoại ngữ |
|
40 |
FL213509 |
Giao văn hóa (Cross culture communication ) |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
4 |
K.Ngoại ngữ |
|
Tổng kỳ 4 |
25 |
|
|
23 |
2 |
|
|
||
|
41 |
ML211002 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
5 |
K.Mác-Lênin |
|
42 |
FL213507 |
Văn hóa Anh (British Studies) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
5 |
K.Ngoại ngữ |
|
43 |
FL213501 |
Ngữ âm – Âm vị học (Phonetics & Phonology) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
5 |
K.Ngoại ngữ |
|
44 |
FL211002 |
Tiếng Pháp 2 |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
5 |
K.Ngoại ngữ |
|
45 |
SP211016 |
Giáo dục học đại cương |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
5 |
K.Sư phạm |
|
46 |
FL216702 |
Phiên dịch 2 (Interpreting 2) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
5 |
K.Ngoại ngữ |
|
47 |
FL216802 |
Biên dịch 2 (Translating 2) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
5 |
K.Ngoại ngữ |
|
48 |
FL216811 |
Thực tế |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
5 |
K.Ngoại ngữ |
|
49 |
FL213508 |
Văn hóa Mỹ (American Studies) |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
5 |
K.Ngoại ngữ |
|
50 |
FL213513 |
Tiếng Anh chuyên ngành 1 (Special English) |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
5 |
K.Ngoại ngữ |
|
Tổng kỳ 5 |
20 |
|
|
16 |
4 |
|
|
||
|
51 |
FL213502 |
Ngữ nghĩa học (Semantics) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
6 |
K.Ngoại ngữ |
|
52 |
FL213504 |
Ngữ pháp nâng cao (University Grammar ) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
6 |
K.Ngoại ngữ |
|
53 |
ML211003 |
Đường lối CM của Đảng CSVN |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
6 |
K.Mác-Lênin |
|
54 |
FL211003 |
Tiếng Pháp 3 |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
6 |
K.Ngoại ngữ |
|
55 |
FL211101 |
Phương pháp nghiên cứu KH |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
6 |
K.Ngoại ngữ |
|
56 |
FL216703 |
Phiên dịch 3 (Interpreting 3) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
6 |
K.Ngoại ngữ |
|
57 |
FL216803 |
Biên dịch 3 (Translating 3) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
6 |
K.Ngoại ngữ |
|
58 |
FL213514 |
Tiếng Anh chuyên ngành 2 (Special English) |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
6 |
K.Ngoại ngữ |
|
59 |
FL213505 |
Ngôn ngữ học đối chiếu (Contrastive Linguistics) |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
6 |
K.Ngoại ngữ |
|
60 |
FL213510 |
Hình thái học (Morphology) |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
6 |
K.Ngoại ngữ |
|
Tổng kỳ 6 |
21 |
|
|
15 |
6 |
|
|
||
|
61 |
FL213506 |
Văn học Anh – Mỹ (English-American Literature) |
4 |
4 |
0 |
4 |
|
7 |
K.Ngoại ngữ |
|
62 |
FL211004 |
Tiếng Pháp 4 |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
7 |
K.Ngoại ngữ |
|
63 |
FL216704 |
Phiên dịch 4 (Interpreting 4) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
7 |
K.Ngoại ngữ |
|
64 |
FL216804 |
Biên dịch 4 (Translating 4) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
7 |
K.Ngoại ngữ |
|
65 |
SP211005 |
Quản lý hành chính nhà nước và quản lý giáo dục |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
7 |
K.Ngoại ngữ |
|
66 |
FL213515 |
Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Special English) |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
7 |
K.Ngoại ngữ |
|
67 |
FL213516 |
Tiếng Anh chuyên ngành 4 (Special English) |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
7 |
K.Ngoại ngữ |
|
Tổng kỳ 7 |
16 |
|
|
12 |
4 |
|
|
||
|
68 |
FL216812 |
Thực tập |
| ||||||