BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO                                       CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN                                                    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

                                                                       

           

 

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

 

Tên chương trình:               Sư phạm Tiếng Anh

Trình độ đào tạo:                Đại học

Ngành đào tạo:                     Sư phạm Tiếng Anh

                        Loại hình đào tạo:               Chính quy    

            (Ban hành tại Quyết định số 963/QĐ-ĐTĐH-ĐHTN ngày 10 tháng 8năm 2009

của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Nguyên)

 

1. Mục tiêu đào tạo:

1.1. Mục tiêu chung:

- Chương trình nhằm đào tạo cử nhân ngành sư phạm Tiếng Anh có đủ kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp, phẩm chất chính trị đạo đức, tác phong nghề nghiệp và sức khỏe tốt để có thể làm việc hiệu quả trong các lĩnh vực chuyên môn có sử dụng tiếng Anh, có khả năng tham gia và tự nghiên cứu khoa học, tự bồi dưỡng nâng cao năng lực sư phạm và chuyên môn, đáp ứng được yêu cầu của xã hội và của nền kinh tế trong tiến trình hội nhập quốc tế.

1.2 Mục tiêu cụ thể:

1.2.1 Về kiến thức: 

Chương trình giáo dục đại học ngành Tiếng Anh cung cấp cho sinh viên kiến thức về ngôn ngữ Anh, văn hóa xã hội, văn học Anh-Mỹ; rèn luyện và phát triển các kỹ năng giao tiếp tiếng Anh ở mức độ thành thạo; bảo đảm cho sinh viên đạt được trình độ nghiệp vụ đủ để hoạt động và công tác trong các lĩnh vực chuyên môn như giảng dạy, dịch thuật…

1.2.2 Về kỹ năng, thái độ và đạo đức nghề nghiệp:  

Chương trình nhằm rèn luyện cho sinh viên kỹ năng giáo dục giáo dưỡng đối tượng học sinh phổ thông; phẩm chất, đạo đức nhà giáo,

1.2.3. Về khả năng công tác:

Tốt nghiệp ngành Sư phạm tiếng Anh, sinh viên trở thành giáo viên giảng dạy môn tiếng Anh tại các trường trung học phổ thông và các trường chuyên nghiệp. Đồng thời có đủ kiến thức và năng lực để học tập và nghiên cứu ở trình độ cao hơn.

2. Thời gian đào tạo: 4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 133 tín chỉ (TC)  

3.1. Kiến thức giáo dục đại cương45TC

(Không tính Giáo dục thể chất (3TC) và Giáo dục Quốc phòng (7TC)

            - Lý luận Mác - Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh (10TC)

            - Khoa học xã hội và Nhân văn (20TC)

            - Ngoại ngữ (13TC)

            - Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên – Công nghệ - Môi trường (2TC)

3.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp88TC

            - Kiến thức cơ sở của ngành (32TC)

- Kiến thức ngành (30TC)

- Kiến thức nghiệp vụ sư phạm (16TC)

- Khóa luận tốt nghiệp (hoặc Học phần chuyên môn thay thế) (10TC)

4. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp: Áp dụng “Quy chế học vụ Đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ” ban hành kèm theo Quyết định số ………..QĐ- ĐHTN- ĐTĐH ngày ……./……/2009 của Hiệu trưởng trường Đại học Tây Nguyên vàQuy chế Đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ” ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

6. Thang điểm:

            Thực hiện theo Điều 22 và Điều 23 Quy chế Đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ” ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Điểm đánh giá bộ phận và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến một chữ số thập phân;

- Điểm học phần là tổng điểm của tất cả các điểm đánh giá bộ phận của học phần nhân với trọng số tương ứng. Điểm học phần làm tròn đến một chữ số thập phân, sau đó được chuyển thành điểm chữ như sau:

a) Loại đạt:                               A (8,5 – 10)                 Giỏi

                        B (7,0 – 8,4)                Khá

                        C (5,5 – 6,9)                Trung bình

                        D (4,0 – 5,4)                Trung bình yếu

b) Loại không đạt                     F (dưới 4,0)                 Kém

 7. Nội dung chương trình:

7.1. Kiến thức giáo dục đại cương: 45TC (gồm 41TC bắt buộc và 4TC tự chọn)

7.1.1. Lý luận Mác – Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh (10 TC):

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

TH

(Thảo luận)

BB

TC

1     

ML211001

Những NLCB của Chủ nghĩa Mác-Lênin

5

3,5

1,5

5

 

 

2     

ML211002

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

1,5

0,5

2

 

ML211001

3     

ML211003

Đường lối CM của Đảng Cộng sản VN

3

2

1

3

 

ML211002

                                                             Tổng cộng

10

7

3

10

 

 

 

7.1.2. Khoa học xã hội và Nhân văn (20TC gồm 16TC bắt buộc và 4TC tự chọn):

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

4

SP211001

Tiếng Việt thực hành

2

2

0

2

 

 

5

SP211002

Dẫn luận ngôn ngữ

2

2

0

2

 

 

6

SP211005

Quản lý hành chính nhà nước và quản lý giáo dục    

1

1

0

1

 

 

7

SP211014

Tâm lý học đại cương

2

2

0

2

 

 

8

SP211015

Tâm lý học lứa tuổi và sư phạm

2

2

0

2

 

SP211014

9

SP211016

Giáo dục học đại cương

2

2

0

2

 

 

10

SP211017

Giáo dục học phổ thông

2

2

0

2

 

SP211016

11

FL211101

Phương pháp nghiên cứu khoa học

1

1

0

1

 

 

12

SP211003

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

2

0

2

 

 

13

SP211006

Xã hội học đại cương

2

2

0

 

 

4

 

14

SP211007

Lịch sử Việt Nam đại cương

2

2

0

 

 

15

SP211008

Lịch sử văn minh thế giới

2

2

0

 

 

                                                             Tổng cộng

22

22

 

16

4

 

 7.1.3. Ngoại ngữ (13TC):

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

16

FL211001

Tiếng Pháp 1

4

4

0

4

 

 

17

FL211002

Tiếng Pháp 2

3

3

0

3

 

FL211001

18

FL211003

Tiếng Pháp 3

3

3

0

3

 

FL211002

19

FL211004

Tiếng Pháp 4

3

3

0

3

 

FL211003

Tổng cộng

13

13

 

13

 

 

 7.1.4. Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên (02TC):

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

20

KC211027

Tin học đại cương

2

1

1

2

 

 

                                                                Tổng cộng

2

 

 

2

 

 

 7.1.5. Giáo dục thể chất (theo qui định chung: 03TC)

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

21

SP211011

Giáo dục thể chất 1

1

0

1

1

 

 

22

SP211012

Giáo dục thể chất 2

1

0

1

1

 

 

23

SP211013

Giáo dục thể chất 3

1

0

1

1

 

 

                                                                       Tổng cộng

3

 

3

3

 

 

 7.1.6. Giáo dục quốc phòng (165 tiết, 11 ĐVHT tương đương 7 TC):

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

24

QP211001

Đường lối quân sự

2

 

 

2

 

 

25

QP211002

Công tác quốc phòng

2

 

 

2

 

 

26

QP211003

Quân sự chung

2

 

 

2

 

 

27

QP211004

Chiến thuật và kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK

1

 

 

1

 

 

                                                                      Tổng cộng

7

 

 

7

 

 

 7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 88 TC (70TC bắt buộc và 18TC tự chọn)

7.2.1. Kiến thức cơ sở của ngành (32TC):

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

28

FL212101

Tiếng Anh 1 ( Nghe 1 - Listening 1)

2

2

0

2

 

 

29

FL212201

Tiếng Anh 1 ( Nói 1 - Speaking 1)

2

2

0

2

 

 

30

FL212301

Tiếng Anh 1 ( Đọc 1 - Reading 1)

2

2

0

2

 

 

31

FL212401

Tiếng Anh 1 (Viết 1 - Writing 1)

2

2

0

2

 

 

32

FL212102

Tiếng Anh 2 ( Nghe 2 - Listening 2)

2

2

0

2

 

FL212101

33

FL212202

Tiếng Anh 2 ( Nói 2 - Speaking 2)

2

2

0

2

 

FL212201

34

FL212302

Tiếng Anh 2 ( Đọc 2 - Reading 2)

2

2

0

2

 

FL212301

35

FL212402

Tiếng Anh 2 (Viết 2 - Writing 2)  

2

2

0

2

 

FL212401

36

FL212103

Tiếng Anh 3 ( Nghe 3 - Listening 3)

2

2

0

2

 

FL212102

37

FL212203

Tiếng Anh 3 ( Nói 3 - Speaking 3)

2

2

0

2

 

FL212202

38

FL212303

Tiếng Anh 3 ( Đọc 3 - Reading 3)

2

2

0

2

 

FL212302

39

FL212403

Tiếng Anh 3 (Viết 3 - Writing 3)

2

2

0

2

 

FL212402

40

FL212104

Tiếng Anh 4 ( Nghe 4 - Listening 4)

2

2

0

2

 

FL212103

41

FL212204

Tiếng Anh 4 ( Nói 4 - Speaking 4)

2

2

0

2

 

FL212203

42

FL212304

Tiếng Anh 4 ( Đọc 4 - Reading 4)

2

2

0

2

 

FL212303

43

FL212404

Tiếng Anh 4 (Viết 4 - Writing 4)

2

2

0

2

 

FL212403

                                                          Tổng cộng

32

32

 

32

 

 

 7.2.2. Kiến thức ngành (30 TC gồm 12TC bắt buộc và 18TC tự chọn):

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

44

FL213501

Ngữ âm – Âm vị học (Phonetics & Phonology)

2

2

0

2

 

FL212403

45

FL213502

Ngữ nghĩa học (Semantics)

2

2

0

2

 

FL213501

46

FL213504

Ngữ pháp nâng cao

(University Grammar )

2

2

0

2

 

FL212403

47

FL213506

Văn học Anh – Mỹ (English-American Literature)

4

4

0

4

 

FL212403

48

FL213507

Văn hóa Anh (British- Studies)

2

2

0

2

 

FL212403

49

FL213503

Ngữ pháp ứng dụng (Grammar in use)

2

2

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

 

50

FL213505

Ngôn ngữ học đối chiếu

(Contrastive Linguistics)

2

2

0

 

FL213501

51

FL213508

Văn hóa Mỹ (American Studies)

2

2

0

 

FL212403

52

FL213509

Giao văn hóa

 (Cross culture communication)

2

2

0

 

FL212403

53

FL213510

Hình thái học (Morphology)

2

2

0

 

FL212403

54

FL213511

Thực hành Dịch 1 (Translation 1)

2

2

0

 

FL212402

55

FL213512

Thực hành Dịch 2 (Translation 2)

2

2

0

 

FL212402

56

FL213513

Tiếng Anh chuyên ngành 1

(Special English)

2

2

0

 

FL212104

57

FL213514

Tiếng Anh chuyên ngành 2

(Special English)

2

2

0

 

FL212204

58

FL213515

Tiếng Anh chuyên ngành 3

(Special English)

2

2

0

 

FL212304

59

FL213516

Tiếng Anh chuyên ngành 4

(Special English)

2

2

0

 

FL212404

60

FL213520

Luyện âm (English pronunciation)

2

2

0

 

 

61

FL213521

Ứng dụng công nghệ trong giảng dạy

2

1

1

 

 

                                                       Tổng cộng

38

37

1

12

18

 

 7.2.3. Kiến thức nghiệp vụ sư phạm (16 TC)

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

62

FL216711

Phương pháp giảng dạy tiếng Anh 1

(English teaching methodology 1)

2

2

0

2

 

FL212403

63

FL216712

Phương pháp giảng dạy tiếng Anh 2

(English teaching methodology 2)

2

2

0

2

 

FL212403

64

FL216713

Phương pháp giảng dạy tiếng Anh 3

(English teaching methodology 3)

2

2

0

2

 

FL212403

65

FL216714

Phương pháp giảng dạy tiếng Anh 4

(English teaching methodology 4)

2

2

0

2

 

FL212403

66

FL216715

Rèn luyện nghiệp vụ SP thường xuyên

1

(30t)

0

1

1

 

FL216713

67

FL216820

Kiến tập sư phạm

2

0

2

2

 

SP211015,

SP211017

68

FL216821

Thực tập sư phạm

5

0

5

5

 

FL216714

                                                                    Tổng cộng

16

8

8

16

 

 

7.2.4. Khóa luận tốt nghiệp (10 TC)

(hoặc Chuyên đề tốt nghiệp(4TC) và Học phần chuyên môn thay thế (6TC )      

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

69

FL215999

 Khóa luận tốt nghiệp

10

10

0

10

 

 

70

FL215998

 Chuyên đề tốt nghiệp

4

4

0

4

 

 

71

FL215997

Phương pháp kiểm tra và đánh giá kỹ năng Nghe – Nói

(Testing and assessment of Listening comprehension and Speaking )

2

2

0

 

 

 

 

6

 

 

72

FL215996

Phương pháp kiểm tra và đánh giá kỹ năng Đọc - Viết

(Testing and assessment of Reading comprehension and Writing)

2

2

0

 

 

73

FL215995

Ngữ dụng học (Pragmatics)

2

2

0

 

 

74

FL215994

Phân tích diễn ngôn

(Discourse Analysis)

2

2

0

 

 

                                                          Tổng cộng

22

22

 

14

6

 

 

8. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến):

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

HK

Bộ môn/Khoa giảng dạy

Tổng

LT

TH

BB

TC

1      

SP211001

Tiếng Việt thực hành

2

2

0

2

 

1

K.Sư phạm

2      

SP211011

Giáo dục thể chất 1

1

0

1

1

 

1

K.Sư phạm

3      

FL212101

Nghe 1 (Listening 1)

2

2

0

2

 

1

K.Ngoại ngữ

4      

FL212201

Nói 1 (Speaking 1)

2

2

0

2

 

1

K.Ngoại ngữ

5      

FL212301

Đọc 1 (Reading 1)

2

2

0

2

 

1

K.Ngoại ngữ

6      

FL212401

Viết 1 (Writing 1)

2

2

0

2

 

1

K.Ngoại ngữ

7      

FL213520

Luyện âm

2

2

0

 

2

1

K.Ngoại ngữ

8      

SP211007

Lịch sử Việt Nam đại cương

2

2

0

 

2

1

K.Sư phạm

                                                       Tổng kỳ 1

15

 

 

11

4

 

 

9      

ML211001

Những NLCB của Chủ nghĩa Mác-Lênin

5

3,5

1,5

5

 

2

K.Mác-Lênin

10  

SP211012

Giáo dục thể chất 2

1

0

1

1

 

2

K.Sư phạm

11  

KC211027

Tin học đại cương

2

1

1

2

 

2

K.Tự nhiênCN

12  

FL212102

Nghe 2 (Listening 2)

2

2

0

2

 

2

K.Ngoại ngữ

13  

FL212202

Nói 2 (Speaking 2)

2

2

0

2

 

2

K.Ngoại ngữ

14  

FL212302

Đọc 2 (Reading 2)

2

2

0

2

 

2

K.Ngoại ngữ

15  

FL212402

Viết 2 (Writing 2)

2

2

0

2

 

2

K.Ngoại ngữ

16  

SP211006

Xã hội học đại cương

2

2

0

 

2

2

K.Sư phạm

17  

FL213503

Ngữ pháp ứng dụng

 (Grammar in use)

2

2

0

 

2

2

K.Ngoại ngữ

                                                       Tổng kỳ 2

20

 

 

16

4

 

 

18  

SP211002

Dẫn luận ngôn ngữ

2

2

0

2

 

3

K.Sư phạm

19  

SP211013

Giáo dục thể chất 3

1

0

1

1

 

3

K.Sư phạm

20  

SP211014

Tâm lý học đại cương

2

2

0

2

 

3

K.Sư phạm

21  

SP211016

Giáo dục học đại cương

2

2

0

2

 

3

K.Sư phạm

22  

SP211003

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

2

0

2

 

3

K.Sư phạm

23  

FL212103

Nghe 3 (Listening 3)

2

2

0

2

 

3

K.Ngoại ngữ

24  

FL212203

Nói 3 (Speaking 3)

2

2

0

2

 

3

K.Ngoại ngữ

25  

FL212303

Đọc 3 (Reading 3)

2

2

0

2

 

3

K.Ngoại ngữ

26  

FL212403

Viết 3 (Writing 3)

2

2

0

2

 

3

K.Ngoại ngữ

27  

SP211008

Lịch sử văn minh thế giới

2

2

0

 

2

3

K.Sư phạm

28  

FL213511

Thực hành Dịch 1 (Translation 1)

2

2

0

 

2

3

K.Ngoại ngữ

                                                              Tổng kỳ 3

21

 

 

17

4

 

 

29  

QP211001

Đường lối quân sự

2

 

 

2

 

4

TTGDQP

30  

QP211002

Công tác quốc phòng

2

 

 

2

 

4

TTGDQP

31  

QP211003

Quân sự chung

2

 

 

2

 

4

TTGDQP

32  

QP211004

Chiến thuật và kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK

1

 

 

1

 

4

TTGDQP

33  

SP211015

Tâm lý học lứa tuổi và SP

2

2

0

2

 

4

K.Sư phạm

34  

FL211001

Tiếng Pháp 1

4

4

0

4

 

4

K.Ngoại ngữ

35  

FL212104

Nghe 4 (Listening 4)

2

2

0

2

 

4

K.Ngoại ngữ

36  

FL212204

Nói 4 (Speaking 4)

2

2

0

2

 

4

K.Ngoại ngữ

37  

FL212304

Đọc 4 (Reading 4)

2

2

0

2

 

4

K.Ngoại ngữ

38  

FL212404

Viết 4 (Writing 4)

2

2

0

2

 

4

K.Ngoại ngữ

39  

FL213512

Thực hành Dịch 2 (Translation 1)

2

2

0

 

2

4

K.Ngoại ngữ

40  

FL213509

Giao văn hóa (Cross culture communication )

2

2

0

 

2

4

K.Ngoại ngữ

                                                              Tổng kỳ 4

25

 

 

21

4

 

 

41  

ML211002

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

1,5

0,5

2

 

5

K.Mác-Lênin

42  

FL213507

Văn hóa Anh (British Studies)

2

2

0

2

 

5

K.Ngoại ngữ

43  

FL213501

Ngữ âm – Âm vị học (Phonetics & Phonology)

2

2

0

2

 

5

K.Ngoại ngữ

44  

FL211002

Tiếng Pháp 2

3

3

0

3

 

5

K.Ngoại ngữ

45  

FL213504

Ngữ pháp nâng cao

 (University Grammar )

2

2

0

2

 

5

K.Ngoại ngữ

46  

FL216711

PPGD tiếng Anh 1

(E. teaching methodology 1)

2

2

0

2

 

5

K.Ngoại ngữ

47  

SP211017

Giáo dục học phổ thông

2

2

0

2

 

5

K.Sư phạm

48  

FL216820

Kiến tập sư phạm

2

0

2

2

 

5

K.Ngoại ngữ

49  

FL213508

Văn hóa Mỹ (American Studies)

2

2

0

 

2

5

K.Ngoại ngữ

50  

FL213521

Ứng dụng công nghệ trong giảng dạy

2

1

1

 

2

5

K.Ngoại ngữ

51  

FL213513

Tiếng Anh chuyên ngành 1

(Special English)

2

2

0

 

2

5

K.Ngoại ngữ

                                                            Tổng kỳ 5

23

 

 

17

6

 

 

52  

FL213502

Ngữ nghĩa học (Semantics)

2

2

0

2

 

6

K.Ngoại ngữ

53  

ML211003

Đường lối CM của Đảng CSVN

3

2

1

3

 

6

K.Mác-Lênin

54  

FL211003

Tiếng Pháp 3

3

3

0

3

 

6

K.Ngoại ngữ

55  

FL211101

Phương pháp nghiên cứu KH

1

1

0

1

 

6

K.Ngoại ngữ

56  

FL216712

PPGD tiếng Anh 2

(E. teaching methodology 2)

2

2

0

2

 

6

K.Ngoại ngữ

57  

FL216713

PPGD tiếng Anh 3

(E. teaching methodology 3)

2

2

0

2

 

6

K.Ngoại ngữ

58  

FL213514

Tiếng Anh chuyên ngành 2

(Special English)

2

2

0

 

2

6

K.Ngoại ngữ

59  

FL213505

Ngôn ngữ học đối chiếu (Contrastive Linguistics)

2

2

0

 

2

6

K.Ngoại ngữ

60  

FL213510

 Hình thái học (Morphology)

2

2

0

 

2

6

K.Ngoại ngữ

                                                           Tổng kỳ 6

19

 

 

13

6

 

 

61  

FL213506

Văn học Anh – Mỹ (English-American Literature)

4

4

0

4

 

7

K.Ngoại ngữ

62  

FL211004

Tiếng Pháp 4

3

3

0

3

 

7

K.Ngoại ngữ

63  

FL216714

PPGD tiếng Anh 4

(E. teaching methodology 4)

2

2

0

2

 

7

K.Ngoại ngữ

64  

FL216715

Rèn luyện nghiệp vụ SP thường xuyên

1

(30t

0

1

1

 

7

K.Ngoại ngữ

65  

SP211005

Quản lý hành chính nhà nước và quản lý giáo dục    

1

1

0

1

 

7

K.Ngoại ngữ

66  

FL213515

Tiếng Anh chuyên ngành 3

(Special English)

2

2

0

 

2

7

K.Ngoại ngữ

67  

FL213516

Tiếng Anh chuyên ngành 4

(Special English)

2

2

0

 

2

7

K.Ngoại ngữ

                                                           Tổng kỳ 7

15

 

 

11

4

 

 

68  

FL216821

Thực tập sư phạm

5

0

5

5

 

8