BỘ GIÁO
DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Tên chương trình: Sư phạm Tiếng Anh
Trình độ đào tạo: Đại học
Ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh
Loại hình đào tạo: Chính quy
(Ban hành tại Quyết định số 963/QĐ-ĐTĐH-ĐHTN ngày 10 tháng 8năm 2009
của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Nguyên)
1. Mục tiêu đào tạo:
1.1. Mục tiêu chung:
- Chương trình nhằm đào tạo cử nhân ngành sư phạm Tiếng Anh có đủ kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp, phẩm chất chính trị đạo đức, tác phong nghề nghiệp và sức khỏe tốt để có thể làm việc hiệu quả trong các lĩnh vực chuyên môn có sử dụng tiếng Anh, có khả năng tham gia và tự nghiên cứu khoa học, tự bồi dưỡng nâng cao năng lực sư phạm và chuyên môn, đáp ứng được yêu cầu của xã hội và của nền kinh tế trong tiến trình hội nhập quốc tế.
1.2 Mục tiêu cụ thể:
1.2.1 Về kiến thức:
Chương trình giáo dục đại học ngành Tiếng Anh cung cấp cho sinh viên kiến thức về ngôn ngữ Anh, văn hóa xã hội, văn học Anh-Mỹ; rèn luyện và phát triển các kỹ năng giao tiếp tiếng Anh ở mức độ thành thạo; bảo đảm cho sinh viên đạt được trình độ nghiệp vụ đủ để hoạt động và công tác trong các lĩnh vực chuyên môn như giảng dạy, dịch thuật…
1.2.2 Về kỹ năng, thái độ và đạo đức nghề nghiệp:
Chương trình nhằm rèn luyện cho sinh viên kỹ năng giáo dục giáo dưỡng đối tượng học sinh phổ thông; phẩm chất, đạo đức nhà giáo,
1.2.3. Về khả năng công tác:
Tốt nghiệp ngành Sư phạm tiếng Anh, sinh viên trở thành giáo viên giảng dạy môn tiếng Anh tại các trường trung học phổ thông và các trường chuyên nghiệp. Đồng thời có đủ kiến thức và năng lực để học tập và nghiên cứu ở trình độ cao hơn.
2. Thời gian đào tạo: 4 năm
3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 133 tín chỉ (TC)
3.1. Kiến thức giáo dục đại cương: 45TC
(Không tính Giáo dục thể chất (3TC) và Giáo dục Quốc phòng (7TC)
- Lý luận Mác - Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh (10TC)
- Khoa học xã hội và Nhân văn (20TC)
- Ngoại ngữ (13TC)
- Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên – Công nghệ - Môi trường (2TC)
3.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 88TC
- Kiến thức cơ sở của ngành (32TC)
- Kiến thức ngành (30TC)
- Kiến thức nghiệp vụ sư phạm (16TC)
- Khóa luận tốt nghiệp (hoặc Học phần chuyên môn thay thế) (10TC)
4. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương
5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp: Áp dụng “Quy chế học vụ Đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ” ban hành kèm theo Quyết định số ………..QĐ- ĐHTN- ĐTĐH ngày ……./……/2009 của Hiệu trưởng trường Đại học Tây Nguyên và “Quy chế Đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ” ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
6. Thang điểm:
Thực hiện theo Điều 22 và Điều 23 “Quy chế Đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ” ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Điểm đánh giá bộ phận và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến một chữ số thập phân;
- Điểm học phần là tổng điểm của tất cả các điểm đánh giá bộ phận của học phần nhân với trọng số tương ứng. Điểm học phần làm tròn đến một chữ số thập phân, sau đó được chuyển thành điểm chữ như sau:
a) Loại đạt: A (8,5 – 10) Giỏi
B (7,0 – 8,4) Khá
C (5,5 – 6,9) Trung bình
D (4,0 – 5,4) Trung bình yếu
b) Loại không đạt F (dưới 4,0) Kém
7. Nội dung chương trình:
7.1. Kiến thức giáo dục đại cương: 45TC (gồm 41TC bắt buộc và 4TC tự chọn)
7.1.1. Lý luận Mác – Lênin và Tư
tưởng Hồ Chí Minh (10 TC):
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH (Thảo luận) |
BB |
TC |
||||
|
1 |
ML211001 |
Những NLCB của Chủ nghĩa Mác-Lênin |
5 |
3,5 |
1,5 |
5 |
|
|
|
2 |
ML211002 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
ML211001 |
|
3 |
ML211003 |
Đường lối CM của Đảng Cộng sản VN |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
ML211002 |
|
Tổng cộng |
10 |
7 |
3 |
10 |
|
|
||
7.1.2. Khoa học xã hội
và Nhân văn (20TC gồm 16TC bắt
buộc và 4TC tự chọn):
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
4 |
SP211001 |
Tiếng Việt thực hành |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
5 |
SP211002 |
Dẫn luận ngôn ngữ |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
6 |
SP211005 |
Quản lý hành chính nhà nước và quản lý giáo dục |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
7 |
SP211014 |
Tâm lý học đại cương |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
8 |
SP211015 |
Tâm lý học lứa tuổi và sư phạm |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
SP211014 |
|
9 |
SP211016 |
Giáo dục học đại cương |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
10 |
SP211017 |
Giáo dục học phổ thông |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
SP211016 |
|
11 |
FL211101 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
12 |
SP211003 |
Cơ
sở văn hóa Việt |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
13 |
SP211006 |
Xã hội học đại cương |
2 |
2 |
0 |
|
4 |
|
|
14 |
SP211007 |
Lịch
sử Việt |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
|
15 |
SP211008 |
Lịch sử văn minh thế giới |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
|
Tổng cộng |
22 |
22 |
|
16 |
4 |
|
||
7.1.3.
Ngoại ngữ (13TC):
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
16 |
FL211001 |
Tiếng Pháp 1 |
4 |
4 |
0 |
4 |
|
|
|
17 |
FL211002 |
Tiếng Pháp 2 |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
FL211001 |
|
18 |
FL211003 |
Tiếng Pháp 3 |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
FL211002 |
|
19 |
FL211004 |
Tiếng Pháp 4 |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
FL211003 |
|
Tổng cộng |
13 |
13 |
|
13 |
|
|
||
7.1.4.
Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên (02TC):
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
20 |
KC211027 |
Tin học đại cương |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
|
|
Tổng cộng |
2 |
|
|
2 |
|
|
||
7.1.5.
Giáo dục thể chất (theo qui định chung: 03TC)
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
21 |
SP211011 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
|
|
22 |
SP211012 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
|
|
23 |
SP211013 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
|
|
Tổng cộng |
3 |
|
3 |
3 |
|
|
||
7.1.6. Giáo dục
quốc phòng (165 tiết, 11 ĐVHT
tương đương 7 TC):
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
24 |
QP211001 |
Đường lối quân sự |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
25 |
QP211002 |
Công tác quốc phòng |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
26 |
QP211003 |
Quân sự chung |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
27 |
QP211004 |
Chiến thuật và kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
Tổng cộng |
7 |
|
|
7 |
|
|
||
7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 88 TC (70TC bắt buộc và 18TC tự chọn)
7.2.1.
Kiến thức cơ sở của ngành (32TC):
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
28 |
FL212101 |
Tiếng Anh 1 ( Nghe 1 - Listening 1) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
29 |
FL212201 |
Tiếng Anh 1 ( Nói 1 - Speaking 1) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
30 |
FL212301 |
Tiếng Anh 1 ( Đọc 1 - Reading 1) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
31 |
FL212401 |
Tiếng Anh 1 (Viết 1 - Writing 1) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
32 |
FL212102 |
Tiếng Anh 2 ( Nghe 2 - Listening 2) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
FL212101 |
|
33 |
FL212202 |
Tiếng Anh 2 ( Nói 2 - Speaking 2) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
FL212201 |
|
34 |
FL212302 |
Tiếng Anh 2 ( Đọc 2 - Reading 2) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
FL212301 |
|
35 |
FL212402 |
Tiếng Anh 2 (Viết 2 - Writing 2) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
FL212401 |
|
36 |
FL212103 |
Tiếng Anh 3 ( Nghe 3 - Listening 3) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
FL212102 |
|
37 |
FL212203 |
Tiếng Anh 3 ( Nói 3 - Speaking 3) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
FL212202 |
|
38 |
FL212303 |
Tiếng Anh 3 ( Đọc 3 - Reading 3) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
FL212302 |
|
39 |
FL212403 |
Tiếng Anh 3 (Viết 3 - Writing 3) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
FL212402 |
|
40 |
FL212104 |
Tiếng Anh 4 ( Nghe 4 - Listening 4) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
FL212103 |
|
41 |
FL212204 |
Tiếng Anh 4 ( Nói 4 - Speaking 4) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
FL212203 |
|
42 |
FL212304 |
Tiếng Anh 4 ( Đọc 4 - Reading 4) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
FL212303 |
|
43 |
FL212404 |
Tiếng Anh 4 (Viết 4 - Writing 4) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
FL212403 |
|
Tổng cộng |
32 |
32 |
|
32 |
|
|
||
7.2.2.
Kiến thức ngành (30 TC gồm
12TC bắt buộc và 18TC tự chọn):
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
44 |
FL213501 |
Ngữ âm – Âm vị học (Phonetics & Phonology) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
FL212403 |
|
45 |
FL213502 |
Ngữ nghĩa học (Semantics) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
FL213501 |
|
46 |
FL213504 |
Ngữ pháp nâng cao (University Grammar ) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
FL212403 |
|
47 |
FL213506 |
Văn học Anh – Mỹ (English-American Literature) |
4 |
4 |
0 |
4 |
|
FL212403 |
|
48 |
FL213507 |
Văn hóa Anh (British- Studies) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
FL212403 |
|
49 |
FL213503 |
Ngữ pháp ứng dụng (Grammar in use) |
2 |
2 |
0 |
|
18 |
|
|
50 |
FL213505 |
Ngôn ngữ học đối chiếu (Contrastive Linguistics) |
2 |
2 |
0 |
|
FL213501 |
|
|
51 |
FL213508 |
Văn hóa Mỹ (American Studies) |
2 |
2 |
0 |
|
FL212403 |
|
|
52 |
FL213509 |
Giao văn hóa (Cross culture communication) |
2 |
2 |
0 |
|
FL212403 |
|
|
53 |
FL213510 |
Hình thái học (Morphology) |
2 |
2 |
0 |
|
FL212403 |
|
|
54 |
FL213511 |
Thực hành Dịch 1 (Translation 1) |
2 |
2 |
0 |
|
FL212402 |
|
|
55 |
FL213512 |
Thực hành Dịch 2 (Translation 2) |
2 |
2 |
0 |
|
FL212402 |
|
|
56 |
FL213513 |
Tiếng Anh chuyên ngành 1 (Special English) |
2 |
2 |
0 |
|
FL212104 |
|
|
57 |
FL213514 |
Tiếng Anh chuyên ngành 2 (Special English) |
2 |
2 |
0 |
|
FL212204 |
|
|
58 |
FL213515 |
Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Special English) |
2 |
2 |
0 |
|
FL212304 |
|
|
59 |
FL213516 |
Tiếng Anh chuyên ngành 4 (Special English) |
2 |
2 |
0 |
|
FL212404 |
|
|
60 |
FL213520 |
Luyện âm (English pronunciation) |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
|
61 |
FL213521 |
Ứng dụng công nghệ trong giảng dạy |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
|
Tổng cộng |
38 |
37 |
1 |
12 |
18 |
|
||
7.2.3.
Kiến thức nghiệp vụ sư phạm (16 TC)
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
62 |
FL216711 |
Phương pháp giảng dạy tiếng Anh 1 (English teaching methodology 1) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
FL212403 |
|
63 |
FL216712 |
Phương pháp giảng dạy tiếng Anh 2 (English teaching methodology 2) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
FL212403 |
|
64 |
FL216713 |
Phương pháp giảng dạy tiếng Anh 3 (English teaching methodology 3) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
FL212403 |
|
65 |
FL216714 |
Phương pháp giảng dạy tiếng Anh 4 (English teaching methodology 4) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
FL212403 |
|
66 |
FL216715 |
Rèn luyện nghiệp vụ SP thường xuyên |
1 (30t) |
0 |
1 |
1 |
|
FL216713 |
|
67 |
FL216820 |
Kiến tập sư phạm |
2 |
0 |
2 |
2 |
|
SP211015, SP211017 |
|
68 |
FL216821 |
Thực tập sư phạm |
5 |
0 |
5 |
5 |
|
FL216714 |
|
Tổng cộng |
16 |
8 |
8 |
16 |
|
|
||
7.2.4. Khóa luận tốt nghiệp (10 TC)
(hoặc Chuyên đề tốt
nghiệp(4TC) và Học phần chuyên môn thay thế (6TC )
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
69 |
FL215999 |
Khóa luận tốt nghiệp |
10 |
10 |
0 |
10 |
|
|
|
70 |
FL215998 |
Chuyên đề tốt nghiệp |
4 |
4 |
0 |
4 |
|
|
|
71 |
FL215997 |
Phương pháp kiểm tra và đánh giá kỹ năng Nghe – Nói (Testing and assessment of Listening comprehension and Speaking ) |
2 |
2 |
0 |
|
6 |
|
|
72 |
FL215996 |
Phương pháp kiểm tra và đánh giá kỹ năng Đọc - Viết (Testing and assessment of Reading comprehension and Writing) |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
|
73 |
FL215995 |
Ngữ dụng học (Pragmatics) |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
|
74 |
FL215994 |
Phân tích diễn ngôn (Discourse Analysis) |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
|
Tổng cộng |
22 |
22 |
|
14 |
6 |
|
||
8.
Kế hoạch giảng dạy (dự kiến):
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
HK |
Bộ môn/Khoa giảng dạy |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
|||||
|
1 |
SP211001 |
Tiếng Việt thực hành |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
1 |
K.Sư phạm |
|
2 |
SP211011 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
1 |
K.Sư phạm |
|
3 |
FL212101 |
Nghe 1 (Listening 1) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
1 |
K.Ngoại ngữ |
|
4 |
FL212201 |
Nói 1 (Speaking 1) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
1 |
K.Ngoại ngữ |
|
5 |
FL212301 |
Đọc 1 (Reading 1) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
1 |
K.Ngoại ngữ |
|
6 |
FL212401 |
Viết 1 (Writing 1) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
1 |
K.Ngoại ngữ |
|
7 |
FL213520 |
Luyện âm |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
1 |
K.Ngoại ngữ |
|
8 |
SP211007 |
Lịch
sử Việt |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
1 |
K.Sư phạm |
|
Tổng kỳ 1 |
15 |
|
|
11 |
4 |
|
|
||
|
9 |
ML211001 |
Những NLCB của Chủ nghĩa Mác-Lênin |
5 |
3,5 |
1,5 |
5 |
|
2 |
K.Mác-Lênin |
|
10 |
SP211012 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
2 |
K.Sư phạm |
|
11 |
KC211027 |
Tin học đại cương |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
2 |
K.Tự nhiênCN |
|
12 |
FL212102 |
Nghe 2 (Listening 2) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
2 |
K.Ngoại ngữ |
|
13 |
FL212202 |
Nói 2 (Speaking 2) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
2 |
K.Ngoại ngữ |
|
14 |
FL212302 |
Đọc 2 (Reading 2) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
2 |
K.Ngoại ngữ |
|
15 |
FL212402 |
Viết 2 (Writing 2) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
2 |
K.Ngoại ngữ |
|
16 |
SP211006 |
Xã hội học đại cương |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
2 |
K.Sư phạm |
|
17 |
FL213503 |
Ngữ pháp ứng dụng (Grammar in use) |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
2 |
K.Ngoại ngữ |
|
Tổng kỳ 2 |
20 |
|
|
16 |
4 |
|
|
||
|
18 |
SP211002 |
Dẫn luận ngôn ngữ |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
3 |
K.Sư phạm |
|
19 |
SP211013 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
3 |
K.Sư phạm |
|
20 |
SP211014 |
Tâm lý học đại cương |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
3 |
K.Sư phạm |
|
21 |
SP211016 |
Giáo dục học đại cương |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
3 |
K.Sư phạm |
|
22 |
SP211003 |
Cơ
sở văn hóa Việt |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
3 |
K.Sư phạm |
|
23 |
FL212103 |
Nghe 3 (Listening 3) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
3 |
K.Ngoại ngữ |
|
24 |
FL212203 |
Nói 3 (Speaking 3) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
3 |
K.Ngoại ngữ |
|
25 |
FL212303 |
Đọc 3 (Reading 3) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
3 |
K.Ngoại ngữ |
|
26 |
FL212403 |
Viết 3 (Writing 3) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
3 |
K.Ngoại ngữ |
|
27 |
SP211008 |
Lịch sử văn minh thế giới |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
3 |
K.Sư phạm |
|
28 |
FL213511 |
Thực hành Dịch 1 (Translation 1) |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
3 |
K.Ngoại ngữ |
|
Tổng kỳ 3 |
21 |
|
|
17 |
4 |
|
|
||
|
29 |
QP211001 |
Đường lối quân sự |
2 |
|
|
2 |
|
4 |
TTGDQP |
|
30 |
QP211002 |
Công tác quốc phòng |
2 |
|
|
2 |
|
4 |
TTGDQP |
|
31 |
QP211003 |
Quân sự chung |
2 |
|
|
2 |
|
4 |
TTGDQP |
|
32 |
QP211004 |
Chiến thuật và kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK |
1 |
|
|
1 |
|
4 |
TTGDQP |
|
33 |
SP211015 |
Tâm lý học lứa tuổi và SP |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
4 |
K.Sư phạm |
|
34 |
FL211001 |
Tiếng Pháp 1 |
4 |
4 |
0 |
4 |
|
4 |
K.Ngoại ngữ |
|
35 |
FL212104 |
Nghe 4 (Listening 4) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
4 |
K.Ngoại ngữ |
|
36 |
FL212204 |
Nói 4 (Speaking 4) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
4 |
K.Ngoại ngữ |
|
37 |
FL212304 |
Đọc 4 (Reading 4) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
4 |
K.Ngoại ngữ |
|
38 |
FL212404 |
Viết 4 (Writing 4) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
4 |
K.Ngoại ngữ |
|
39 |
FL213512 |
Thực hành Dịch 2 (Translation 1) |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
4 |
K.Ngoại ngữ |
|
40 |
FL213509 |
Giao văn hóa (Cross culture communication ) |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
4 |
K.Ngoại ngữ |
|
Tổng kỳ 4 |
25 |
|
|
21 |
4 |
|
|
||
|
41 |
ML211002 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
5 |
K.Mác-Lênin |
|
42 |
FL213507 |
Văn hóa Anh (British Studies) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
5 |
K.Ngoại ngữ |
|
43 |
FL213501 |
Ngữ âm – Âm vị học (Phonetics & Phonology) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
5 |
K.Ngoại ngữ |
|
44 |
FL211002 |
Tiếng Pháp 2 |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
5 |
K.Ngoại ngữ |
|
45 |
FL213504 |
Ngữ pháp nâng cao (University Grammar ) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
5 |
K.Ngoại ngữ |
|
46 |
FL216711 |
PPGD tiếng Anh 1 (E. teaching methodology 1) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
5 |
K.Ngoại ngữ |
|
47 |
SP211017 |
Giáo dục học phổ thông |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
5 |
K.Sư phạm |
|
48 |
FL216820 |
Kiến tập sư phạm |
2 |
0 |
2 |
2 |
|
5 |
K.Ngoại ngữ |
|
49 |
FL213508 |
Văn hóa Mỹ (American Studies) |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
5 |
K.Ngoại ngữ |
|
50 |
FL213521 |
Ứng dụng công nghệ trong giảng dạy |
2 |
1 |
1 |
|
2 |
5 |
K.Ngoại ngữ |
|
51 |
FL213513 |
Tiếng Anh chuyên ngành 1 (Special English) |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
5 |
K.Ngoại ngữ |
|
Tổng kỳ 5 |
23 |
|
|
17 |
6 |
|
|
||
|
52 |
FL213502 |
Ngữ nghĩa học (Semantics) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
6 |
K.Ngoại ngữ |
|
53 |
ML211003 |
Đường lối CM của Đảng CSVN |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
6 |
K.Mác-Lênin |
|
54 |
FL211003 |
Tiếng Pháp 3 |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
6 |
K.Ngoại ngữ |
|
55 |
FL211101 |
Phương pháp nghiên cứu KH |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
6 |
K.Ngoại ngữ |
|
56 |
FL216712 |
PPGD tiếng Anh 2 (E. teaching methodology 2) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
6 |
K.Ngoại ngữ |
|
57 |
FL216713 |
PPGD tiếng Anh 3 (E. teaching methodology 3) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
6 |
K.Ngoại ngữ |
|
58 |
FL213514 |
Tiếng Anh chuyên ngành 2 (Special English) |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
6 |
K.Ngoại ngữ |
|
59 |
FL213505 |
Ngôn ngữ học đối chiếu (Contrastive Linguistics) |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
6 |
K.Ngoại ngữ |
|
60 |
FL213510 |
Hình thái học (Morphology) |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
6 |
K.Ngoại ngữ |
|
Tổng kỳ 6 |
19 |
|
|
13 |
6 |
|
|
||
|
61 |
FL213506 |
Văn học Anh – Mỹ (English-American Literature) |
4 |
4 |
0 |
4 |
|
7 |
K.Ngoại ngữ |
|
62 |
FL211004 |
Tiếng Pháp 4 |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
7 |
K.Ngoại ngữ |
|
63 |
FL216714 |
PPGD tiếng Anh 4 (E. teaching methodology 4) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
7 |
K.Ngoại ngữ |
|
64 |
FL216715 |
Rèn luyện nghiệp vụ SP thường xuyên |
1 (30t |
0 |
1 |
1 |
|
7 |
K.Ngoại ngữ |
|
65 |
SP211005 |
Quản lý hành chính nhà nước và quản lý giáo dục |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
7 |
K.Ngoại ngữ |
|
66 |
FL213515 |
Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Special English) |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
7 |
K.Ngoại ngữ |
|
67 |
FL213516 |
Tiếng Anh chuyên ngành 4 (Special English) |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
7 |
K.Ngoại ngữ |
|
Tổng kỳ 7 |
15 |
|
|
11 |
4 |
|
|
||
|
68 |
FL216821 |
Thực tập sư phạm |
5 |
0 |
5 |
5 |
|
8 |
|