BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Tên chương trình: Bảo quản và chế biến nông sản
Trình độ đào tạo: Đại học
Ngành đào tạo: Bảo quản và chế biến nông sản
Loại hình đào tạo: Chính quy
(Ban hành tại Quyết định số 1027/QĐ-ĐHTN-ĐTĐH ngày 20 tháng 8 năm 2009
của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Nguyên)
1. Mục tiêu đào tạo
1.1 Mục tiêu chung: Đào tạo kỹ sư có kiến thức cơ bản về: Bảo quản và chế biến Nông sản - thực phẩm, có khả năng nghiên cứu, ứng dụng và triển khai vào sản xuất các công nghệ bảo quản chế biến nông sản - thực phẩm. Có sức khoẻ và phẩm chất đạo đức tốt, lập trường tư tưởng vững vàng, nhiệt tình và hăng say trong công tác.
1.2 Mục tiêu cụ thể
1.2.1 Về kiến thức
Trang bị cho sinh viên các kiến thức cơ bản về: kỹ thuật Bảo quản, kỹ thuật chế biến Nông sản sau thu hoạch và thực phẩm sau giết mổ; Các kiến thức, năng lực trong việc sử dụng và quản lý các dây chuyền công nghệ chế biến, bảo quản Nông sản & thực phẩm.
1.2.2 Về kỹ năng, thái độ và đạo đức nghề nghiệp
Có kỹ năng trong quản lí, đánh giá chất lượng Nông sản và thực phẩm trong các dây chuyền bảo quản & chế biến
Có phẩm chất đạo đức, tư cách tốt; tự giác và nhiệt tình trong công tác; có hiểu biết về chính trị - xã hội; có sức khoẻ tốt.
1.2.3 Về khả năng công tác
Sau khi tốt nghiệp, sinh viên có khả năng công tác tại các cơ sở bảo quản và chế biến nông sản và thực phẩm, các cơ quan kiểm định chất lượng nông sản thực phẩm, các trung tâm nghiên cứu và đào tạo.
2. Thời gian đào tạo: 4 năm
3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 132 tín chỉ, trong đó:
3.1 Kiến thức giáo dục đại cương: 49 TC
(không tính giáo dục thể chất; giáo dục Quốc phòng)
- Lý luận Mác-Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh (10 TC)
- Khoa học xã hội (6 TC)
- Ngoại ngữ (7 TC)
- Toán –Tin học – Khoa học tự nhiên (26 TC)
3.2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 83 TC
- Kiến thức cơ sở của ngành (43 TC)
- Kiến thức ngành (30 TC)
- Khoá luận tốt nghiệp (10 TC)
4. Đối tượng tuyển sinh:
Học sinh tốt nghiệp phổ thông trung học hoặc tương đương
5. Qui trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:
Áp dụng “Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ” ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGD ĐT ngày 15/08/2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo và “Quy chế học vụ Đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ”, ban hành kèm theo Quyết định số 742/QĐ-ĐHTN-ĐTĐH ngày 08/6/2009 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Nguyên.
5.1. Chương trình và giáo trình:
Chương trình đào tạo đại học ngành Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm được xây dựng căn cứ vào chương trình khung của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về đào tạo hệ đại học ngành Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm và trên cơ sở tham khảo các chương trình của các trường đại học trong cả nước về đào tạo ngành học trên.
Tài liệu tham khảo phục vụ công tác giảng dạy và học tập dựa vào các giáo trình tài liệu theo chỉ đạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong chương trình khung, đồng thời có thể sử dụng tài liệu giáo trình của các trường đại học khác có chuyên ngành đào tạo Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm và các tài liệu tham khảo, tạp chí có liên quan.
5.2. Thực hành, kiến tập, thực tập:
Được thực hiện đúng theo quy chế đào tạo hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
5.3. Điều kiện tốt nghiệp:
5.3.1 Sinh viên có đủ các điều kiện sau được xét và công nhận tốt nghiệp:
a) Cho đến thời điểm xét tốt nghiệp không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không đang trong thời gian bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập
b) Tích lũy đủ số lượng tín chỉ theo quy định của chương trình.
c) Điểm trung bình chung tích luỹ của toàn khoá học đạt từ 2,00 trở lên;
d) Có chứng chỉ Giáo dục thể chất và chứng chỉ Giáo dục Quốc phòng.
e) Đủ điều kiện về sức khoẻ
5.3.2 Hội đồng xét tốt nghiệp căn cứ các điều kiện công nhận tốt nghiệp để lập danh sách những sinh viên đủ điều kiện tốt nghiệp;
Hội đồng xét tốt nghiệp Hiệu trưởng hoặc Phó hiệu trưởng được Hiệu trưởng uỷ quyền làm Chủ tịch, Trưởng phòng Đào tạo đại học làm thư ký và các thành viên là Trưởng khoa và Lãnh đạo phòng ban chức năng.
5.3.3 Căn cứ đề nghị của Hội đồng xét tốt nghiệp, Hiệu trưởng ban hành quyết định công nhận tốt nghiệp cho những sinh viên đủ điều kiện tốt nghiệp.
6. Thang điểm:
Thực hiện theo Điều 22 và Điều 23 “Quy chế đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ”, ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ - BGD & ĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Việc đánh giá và xếp loại kết quả học tập được quy định như sau:
|
Loại |
Điểm |
Loại |
|
Đạt |
A (Từ 8,5 đến 10) |
Giỏi |
|
B (Từ 7 đến 8,4) |
Khá |
|
|
C (Từ 5,5 đến 6,9) |
Trung bình |
|
|
D (Từ 4 đến 5,4) |
Trung bình yếu |
|
|
Không đạt |
F (dưới 4) |
Kém |
7. Nội dung chương trình
7.1. Kiến thức giáo dục đại cương 49 TC
7.1.1.
Lý luận Mác-Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh (10 TC)
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
1 |
ML211001 |
Những NLCB của chủ nghĩa Mác Lê Nin |
5 |
3,5 |
1,5 |
5 |
|
|
|
2 |
ML211002 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
ML211001 |
|
3 |
ML211003 |
Đường lối cách mạng của Đảng CSVN |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
ML211002 |
|
Tổng cộng |
10 |
7 |
3 |
10 |
|
|
||
7.1.2 Khoa học xã hội (tự chọn 6/10 TC)
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
4 |
NL211701 |
Dân số học đại cương |
2 |
2 |
0 |
|
6 |
|
|
5 |
SP211006 |
Xã hội học đại cương |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
|
6 |
SP211014 |
Tâm lý học đại cương |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
|
7 |
NL211702 |
Pháp luật Việt |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
|
8 |
SP211001 |
Tiếng Việt thực hành |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
|
Tổng cộng |
10 |
10 |
0 |
|
|
|
||
7.1.3 Ngoại ngữ (7 TC, tự chọn: tiếng Anh hoặc tiếng Pháp)
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
9 |
|
Chọn 3 trong 6 tín chỉ sau |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
|
||
|
11 |
FL211008 |
3 |
3 |
0 |
|
|
||
|
6 |
6 |
0 |
|
|
|
|||
|
|
|
Chọn 2 trong 4 tín chỉ sau |
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Tiếng Anh cơ bản 2 |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
||
|
13 |
FL211009 |
Tiếng Pháp cơ bản 2 |
2 |
2 |
0 |
|
FL211008 |
|
|
4 |
4 |
0 |
|
|
|
|||
|
|
|
Chọn 2 trong 4 tín chỉ sau |
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Tiếng Anh cơ bản 3 |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
||
|
15 |
FL211010 |
Tiếng Pháp cơ bản 3 |
2 |
2 |
0 |
|
FL211009 |
|
|
Tổng cộng |
4 |
4 |
0 |
|
|
|
||
7.1.4 Toán – Tin học-Khoa học tự nhiên-Công
nghệ môi trường (26 TC)
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
16 |
KC211018 |
Hóa học đại cương 1 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
17 |
KC211027 |
Tin học đại cương |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
|
|
18 |
KC211019 |
Hóa học đại cương 2 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
KC211018 |
|
19 |
KC211021 |
Thực hành hóa đại cương |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
|
|
20 |
KC211020 |
Hóa phân tích |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
KC211019 |
|
21 |
KC211022 |
Sinh học đại cương |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
22 |
KC211023 |
Thực hành sinh đại cương |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
|
|
23 |
KC211014 |
Vật lý B |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
24 |
KC211015 |
Thực hành vật lý đại cương |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
|
|
22 |
KC211005 |
Toán B |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
|
|
23 |
KC211006 |
Xác suất - Thống kê |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
24 |
NL211608 |
Công nghệ môi trường đại cương |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
|
|
25 |
NL211612 |
Tự động hóa các dụng cụ đo |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
26 |
NL211604 |
Vẽ kỹ thuật |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
|
|
Tổng cộng |
26 |
20 |
6 |
26 |
|
|
||
7.1.5 Giáo dục thể chất (theo qui định chung)
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
27 |
SP211011 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
|
28 |
SP211012 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
|
1 |
1 |
|
SP211011 |
|
29 |
SP211013 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
|
1 |
1 |
|
SP211012 |
|
Tổng cộng |
3 |
|
3 |
3 |
|
|
||
7.1.6 Giáo dục Quốc phòng (165 tiết,
11 ĐVHT t ương đương 7 TC)
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
30 |
QP211001 |
Đường lối quân sự |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
31 |
QP211002 |
Công tác Quốc phòng |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
32 |
QP211003 |
Quân sự chung |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
33 |
QP211004 |
Chiến thuật và kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
Tổng cộng |
7 |
|
|
7 |
|
|
||
7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 73 TC
7.2.1 Kiến thức cơ sở của ngành( 43TC)
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
34 |
NL213706 |
Phương pháp NCKH Nông nghiệp |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
|
|
35 |
NL212627 |
An toàn lao động |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
36 |
NL212609 |
Hóa sinh công nghiệp |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
|
|
37 |
NL212610 |
Vi sinh vật học thực phẩm |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
|
|
38 |
NL212613 |
Dinh dưỡng học |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
|
|
39 |
NL212614 |
Quá trình & thiết bị cơ bản trong công nghệ chế biến TP |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
|
|
40 |
NL212619 |
Kiểm tra & quản lý chất lượng nông sản thực phẩm |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
|
41 |
NL212628 |
Phát triển sản phẩm |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
|
|
42 |
NL212615 |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
|
|
|
43 |
NL212616 |
Công nghệ sinh học thực phẩm |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
NL212610 |
|
44 |
NL212631 |
Xử lý phụ phẩm của thực phẩm |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
45 |
NL212632 |
Bao gói thực phẩm |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
46 |
NL212618 |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
|
|
47 |
NL212605 |
Cơ học ứng dụng |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
KC211014 |
|
48 |
NL212607 |
Kỹ thuật điện |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
KC211014 |
|
49 |
NL212611 |
Kỹ thuật nhiệt |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
KC211014 |
|
50 |
NL212620 |
Công nghệ lạnh |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
|
|
51 |
NL212717 |
Độc tố nông sản & thực phẩm |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
Tổng cộng |
43 |
34,5 |
8,5 |
43 |
|
|
||
7.1.2 Kiến thức ngành (30 TC)
7.1.2.1 Phần bắt buộc (26 TC)
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
52 |
NL213720 |
Nông nghiệp đại cương |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
53 |
NL213621 |
Bảo quản nông sản & thực phẩm |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
|
54 |
NL213623 |
Công nghệ cà phê, ca cao |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
55 |
NL213624 |
Công nghệ chè |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
56 |
NL213629 |
Công nghệ rau quả |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
|
|
57 |
NL213630 |
Công nghệ mía đường |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
58 |
NL213622 |
Công nghệ thịt và sản phẩm thịt |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
|
|
59 |
NL213625 |
Công nghê lên men |
3 |
2,5 |
0,5 |
3 |
|
NL212610 |
|
60 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
||
|
61 |
NL213626 |
TTGT công nghệ chè, cà phê, ca cao |
2 |
0 |
2 |
2 |
|
|
|
62 |
NL213634 |
TTGT công nghệ mía đường |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
|
|
63 |
NL213635 |
TT GT công nghệ dầu thực vật |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
|
|
64 |
KT211231 |
Quản trị doanh nghiệp |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
Tổng cộng |
26 |
19.5 |
6.5 |
26 |
|
|
||
7.1.2.2 Phần tự chọn (chọn4/10 TC)
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
65 |
NL213637 |
Công nghệ thức ăn gia súc |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
4 |
|
|
66 |
NL213638 |
Bảo quản & chế biến thủy sản |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
|
67 |
NL213639 |
Công nghệ sữa và sản phẩm sữa |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
|
68 |
NL213641 |
Công nghệ sản xuất bánh, kẹo |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
|
69 |
NL213640 |
Công nghệ ngũ cốc |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
|
Tổng cộng |
10 |
7,5 |
2,5 |
0 |
4 |
|
||
7.1.3 Khoá luận tốt nghiệp (10 TC) và học
phần chuyên môn thay thế
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
70 |
NL214647 |
Khoá luận tốt nghiệp |
10 |
0 |
10 |
10 |
|
|
|
71 |
NL215648 |
Chuyên đề tốt nghiệp |
4 |
0 |
4 |
4 |
|
|
|
Sinh viên làm chuyên đề tốt nghiệp phải chọn học thêm 6/10 TC sau |
||||||||
|
72 |
NL216643 |
Phụ gia thực phẩm |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
6 |
|
|
73 |
NL216644 |
Thực phẩm truyền thống |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
|
74 |
NL216645 |
Công nghệ enzyme |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
|
75 |
NL216646 |
Công nghệ nấm men |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
|
76 |
NL213642 |
Công nghệ sản xuất đồ hộp |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
|
Tổng cộng |
14 |
|
|
4 |
6 |
|
||
8. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến)
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
HK |
BM/Khoa giảng dạy |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
|||||
|
1 |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
1 |
K.Ngoại ngữ |
||
|
2 |
3 |
3 |
0 |
|
1 |
K.Ngoại ngữ |
|||
|
3 |
KC211022 |
Sinh học đaị cương |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
1 |
K.KHTN&CN |
|
4 |
KC211023 |
Thực hành sinh đại cương |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
1 |
K.KHTN&CN |
|
5 |
KC211005 |
Toán B |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
1 |
K.KHTN&CN |
|
6 |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
1 |
K.KHTN&CN |
||
|
7 |
SP211011 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
1 |
K.Sư phạm |
|
8 |
KC211018 |
Hóa học đại cương 1 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
1 |
K.KHTN&CN |
|
Tổng kỳ 1 |
13 |
11 |
2 |
10 |
3 |
|
|
||
|
9 |
ML211001 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lê Nin |
5 |
3,5 |
1,5 |
5 |
|
2 |
K.Mác-Lênin |
|
10 |
KC211014 |
Vật lý B |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
2 |
K.KHTN&CN |
|
11 |
KC211015 |
Thực hành vật lý đại cương |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
2 |
K.KHTN&CN |
|
12 |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
2 |
K.Ngoại ngữ |
||
|
13 |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
K.Ngoại ngữ |
|||
|
14 |
KC211006 |
Xác suất - Thống kê |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
2 |
K.KHTN&CN |
|
15 |
KC211019 |
Hóa học đại cương 2 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
2 |
K.KHTN&CN |
|
16 |
KC211021 |
Thực hành hóa đại cương |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
2 |
K.KHTN&CN |
|
17 |
NL211604 |
Vẽ kỹ thuật |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
2 |
K.Nông Lâm |
|
18 |
SP211012 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
2 |
K.Sư phạm |
|
Tổng kỳ 2 |
17 |
13 |
4 |
15 |
2 |
|
|
||
|
19 |
NL211701 |
Dân số học đại cương |
2 |
2 |
0 |
|
6 |
3 |
K.Nông Lâm |
|
20 |
SP211006 |
Xã hội học đại cương |
2 |
2 |
0 |
|
3 |
K.Sư phạm |
|
|
21 |
SP211014 |
Tâm lý học đại cương |
2 |
2 |
0 |
|
3 |
K.Sư phạm |
|
|
22 |
NL211702 |
Pháp luật Việt |
2 |
2 |
0 |
|
3 |
K.Nông Lâm |
|
|
23 |
SP211001 |
Tiếng Việt thực hành |
2 |
2 |
0 |
|
3 |
K.Sư phạm |
|
|
24 |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
3 |
K.Ngoại ngữ |
||
|
25 |
2 |
2 |
0 |
|
3 |
K.Ngoại ngữ |
|||
|
26 |
QP211001 |
Đường lối quân sự |
2 |
|
|
2 |
|
3 |
TT GD QP |
|
27 |
QP211002 |
Công tác Quốc phòng |
2 |
|
|
2 |
|
3 |
TT GD QP |
|
28 |
QP211003 |
Quân sự chung |
2 |
|
|
2 |
|
3 |
TT GD QP |
|
29 |
QP211004 |
Chiến thuật & kỹ thuật bắn súng AK |
1 |
|
|
1 |
|
3 |
TT GD QP |
|
30 |
KC211020 |
Hóa học phân tích |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
3 |
K.KHTN&CN |
|
31 |
NL212605 |
Cơ học ứng dụng |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
3 |
K.Nông Lâm |
|
32 |
ML211002 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
3 |
K.Mác-Lênin |
|
33 |
SP211013 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
|
1 |
1 |
|
3 |
K.Sư phạm |
|
Tổng học kỳ 3 |
15 |
|
|
7 |
8 |
|
|
||
|
34 |
NL213706 |
Phương pháp NCKH Nông nghiệp |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
4 |
K.Nông Lâm |
|
35 |
NL212607 |
Kỹ thuật điện |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
4 |
Mời |
|
36 |
NL211608 |
Công nghệ môi trường đại cương |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
4 |
K.Nông Lâm |
|
37 |
NL212609 |
Hóa sinh công nghiệp |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
4 |
K.Nông Lâm |
|
38 |
NL212610 |
Vi sinh vật học thực phẩm |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
4 |
K.Nông Lâm |
|
39 |
ML211003 |
Đường lối cách mạng của Đảng CSVN |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
4 |
K.Mác-Lênin |
|
40 |
NL212611 |
Kỹ thuật nhiệt |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
4 |
K.Nông Lâm |
|
Tổng học kỳ 4 |
19 |
15 |
4 |
19 |
|
|
|
||
|
41 |
NL211612 |
Tự động hóa các dụng cụ đo |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
5 |
K.Nông Lâm |
|
42 |
NL212613 |
Dinh dưỡng học |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
5 |
Mời |
|
43 |
NL212614 |
Quá trình & thiết bị cơ bản trong công nghệ chế biến TP |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
5 |
K.Nông Lâm |
|
44 |
NL212615 |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
5 |
K.Nông Lâm |
|
|
45 |
NL212616 |
Công nghệ sinh học thực phẩm |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
5 |
K.Nông Lâm |
|
46 |
NL212717 |
Độc tố nông sản & thực phẩm |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
5 |
K.Nông Lâm |
|
47 |
NL212618 |
Quy hoạch thực nghiệm |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
5 |
K.Nông Lâm |
|
48 |
NL213720 |
Nông nghiệp đại cương |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
5 |
K.Nông Lâm |
|
Tổng học kỳ 5 |
19 |
|
|
19 |
|
|
|
||
|
49 |
NL212619 |
Kiểm tra & quản lý chất lượng nông sản thực phẩm |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
6 |
K.Nông Lâm |
|
50 |
NL212620 |
Công nghệ lạnh |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
6 |
K.Nông Lâm |
|
51 |
NL213621 |
Bảo quản nông sản & thực phẩm |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
6 |
K.Nông Lâm |
|
52 |
NL213622 |
Công nghệ thịt và sản phẩm thịt |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
6 |
K.Nông Lâm |
|
53 |
NL213623 |
Công nghệ cà phê, ca cao |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
6 |
K.Nông Lâm |
|
54 |
NL213624 |
Công nghệ chè |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
6 |
K.Nông Lâm |
|
55 |
NL213625 |
Công nghệ lên men |
3 |
2,5 |
0,5 |
3 |
|
6 |
K.Nông Lâm |
|
56 |
NL213626 |
TTGT công nghệ chè, cà phê, ca cao |
| ||||||