BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO                                 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN                                            Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

 

 

Tên chương trình:      Bảo quản và chế biến  nông sản

Trình độ đào tạo:      Đại học

Ngành đào tạo:           Bảo quản và chế biến nông sản

Loại hình đào tạo:    Chính quy

(Ban hành tại Quyết định số 1027/QĐ-ĐHTN-ĐTĐH ngày 20 tháng 8 năm 2009

 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Nguyên)

1. Mục tiêu đào tạo

1.1 Mục tiêu chung: Đào tạo kỹ sư có kiến thức cơ bản về: Bảo quản và chế biến Nông sản - thực phẩm, có khả năng nghiên cứu, ứng dụng và triển khai vào sản xuất các công nghệ bảo quản chế biến nông sản - thực phẩm. Có sức khoẻ và phẩm chất đạo đức tốt, lập trường tư tưởng vững vàng, nhiệt tình và hăng say trong công tác.

1.2 Mục tiêu cụ thể

1.2.1 Về kiến thức

            Trang bị cho sinh viên các kiến thức cơ bản về: kỹ thuật Bảo quản, kỹ thuật chế biến Nông sản sau thu hoạch và thực phẩm sau giết mổ; Các kiến thức, năng lực trong việc sử dụng và quản lý các dây chuyền công nghệ chế biến, bảo quản Nông sản & thực phẩm.

1.2.2 Về kỹ năng, thái độ và đạo đức nghề nghiệp

           Có kỹ năng trong quản lí, đánh giá chất lượng Nông sản và thực phẩm trong các dây chuyền bảo quản & chế biến

            Có phẩm chất đạo đức, tư cách tốt; tự giác và nhiệt tình trong công tác; có hiểu biết về chính trị - xã hội; có sức khoẻ tốt.

1.2.3 Về khả năng công tác

            Sau khi tốt nghiệp, sinh viên có khả năng công tác tại các cơ sở bảo quản và chế biến nông sản và thực phẩm, các cơ quan kiểm định chất lượng nông sản thực phẩm, các trung tâm nghiên cứu và đào tạo.      

2. Thời gian đào tạo:        4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa:  132   tín chỉ, trong đó:

3.1 Kiến thức giáo dục đại cương: 49 TC

(không tính giáo dục thể chất; giáo dục Quốc phòng)

- Lý luận Mác-Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh (10 TC)

- Khoa học xã hội (6 TC)

- Ngoại ngữ (7 TC)

- Toán –Tin học – Khoa học tự nhiên (26 TC)

3.2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 83 TC

- Kiến thức cơ sở của ngành (43 TC)

- Kiến thức ngành (30 TC)

- Khoá luận tốt nghiệp (10 TC)

4. Đối tượng tuyển sinh:

            Học sinh tốt nghiệp phổ thông trung học hoặc tương đương

5. Qui trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

Áp dụng “Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ” ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGD ĐT ngày 15/08/2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo và “Quy chế học vụ Đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ”, ban hành kèm theo Quyết định số 742/QĐ-ĐHTN-ĐTĐH ngày 08/6/2009 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Nguyên.

5.1. Chương trình và giáo trình:

            Chương trình đào tạo đại học ngành Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm được xây dựng căn cứ vào chương trình khung của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về đào tạo hệ đại học ngành Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm và trên cơ sở tham khảo các chương trình của các trường đại học trong cả nước  về đào tạo ngành học trên.

            Tài liệu tham khảo phục vụ công tác giảng dạy và học tập  dựa vào các giáo trình tài liệu theo chỉ đạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong chương trình khung, đồng thời có thể sử dụng tài liệu giáo trình của các trường đại học khác có chuyên ngành đào tạo Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm và các tài liệu tham khảo, tạp chí có liên quan.

5.2. Thực hành, kiến tập, thực tập:

            Được thực hiện đúng theo quy chế đào tạo hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5.3. Điều kiện tốt nghiệp:

5.3.1 Sinh viên có đủ các điều kiện sau được xét và công nhận tốt nghiệp:

            a) Cho đến thời điểm xét tốt nghiệp không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không đang trong thời gian bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập

            b) Tích lũy đủ số lượng tín chỉ theo quy định của chương trình.

 c) Điểm trung bình chung tích luỹ của toàn khoá học đạt từ 2,00 trở lên;

d) Có chứng chỉ Giáo dục thể chất và chứng chỉ Giáo dục Quốc phòng.

e) Đủ điều kiện về sức khoẻ

5.3.2  Hội đồng xét tốt nghiệp căn cứ các điều kiện công nhận tốt nghiệp để lập danh sách những sinh viên đủ điều kiện tốt nghiệp;

           Hội đồng xét tốt nghiệp Hiệu trưởng hoặc Phó hiệu trưởng được Hiệu trưởng uỷ quyền làm Chủ tịch, Trưởng phòng Đào tạo đại học làm thư ký và các thành viên là Trưởng khoa và Lãnh đạo phòng ban chức năng.

5.3.3 Căn cứ đề nghị của Hội đồng xét tốt nghiệp, Hiệu trưởng ban hành quyết định công nhận tốt nghiệp cho những sinh viên đủ điều kiện tốt nghiệp.

6. Thang điểm:

Thực hiện theo Điều 22 và Điều 23 “Quy chế đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ”, ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ - BGD & ĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

            Việc đánh giá và xếp loại kết quả học tập được quy định như sau:

Loại

Điểm

Loại

Đạt

A (Từ  8,5  đến 10)

Giỏi

B (Từ  7 đến 8,4)

Khá

C (Từ 5,5 đến 6,9)

Trung bình

D (Từ 4 đến 5,4)

Trung bình yếu

Không đạt

F (dưới 4)

Kém

 

7.  Nội dung chương trình

7.1. Kiến thức giáo dục đại cương 49 TC

7.1.1. Lý luận Mác-Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh (10 TC)

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

1

ML211001

Những NLCB của chủ nghĩa Mác Lê Nin

5

3,5

1,5

5

 

 

2

ML211002

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

1,5

0,5

2

 

ML211001

3

ML211003

Đường lối cách mạng của Đảng CSVN

3

2

1

3

 

ML211002

Tổng cộng

10

7

3

10

 

 

7.1.2 Khoa học xã hội (tự chọn 6/10 TC)

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

4

NL211701

Dân số học đại cương

2

2

0

 

 

 

6

 

5

SP211006

Xã hội học đại cương

2

2

0

 

 

6

SP211014

Tâm lý học đại cương

2

2

0

 

 

7

NL211702

Pháp luật Việt Nam Đại cương

2

2

0

 

 

8

SP211001

Tiếng Việt thực hành

2

2

0

 

 

Tổng cộng

10

10

0

 

 

 

7.1.3 Ngoại ngữ (7 TC, tự chọn: tiếng Anh hoặc tiếng Pháp)

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

9

 

Chọn 3 trong 6 tín chỉ sau

 

 

 

 

 

 

10

FL211005

Tiếng Anh  cơ bản 1

3

3

0

 

3

 

11

FL211008

Tiếng Pháp cơ bản 1

3

3

0

 

 

Tổng cộng

6

6

0

 

 

 

 

 

Chọn 2 trong 4 tín chỉ sau

 

 

 

 

 

 

12

FL211006

Tiếng Anh cơ bản 2

2

2

0

 

2

FL211005

13

FL211009

Tiếng Pháp cơ bản 2

2

2

0

 

FL211008

Tổng cộng

4

4

0

 

 

 

 

 

Chọn 2 trong 4 tín chỉ sau

 

 

 

 

 

 

14

FL211007

Tiếng Anh cơ bản 3

2

2

0

 

2

FL211006

15

FL211010

Tiếng Pháp cơ bản 3

2

2

0

 

FL211009

Tổng cộng

4

4

0

 

 

 

7.1.4 Toán – Tin học-Khoa học tự nhiên-Công nghệ môi trường (26 TC)

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

16

KC211018

Hóa học đại cương 1

2

2

0

2

 

 

17

KC211027

Tin học đại cương

2

1

1

2

 

 

18

KC211019

Hóa học  đại cương 2

2

2

0

2

 

KC211018

19

KC211021

Thực hành hóa đại cương

1

0

1

1

 

 

20

KC211020

Hóa phân tích

2

1

1

2

 

KC211019

21

KC211022

Sinh học đại cương

2

2

0

2

 

 

22

KC211023

Thực hành sinh đại cương

1

0

1

1

 

 

23

KC211014

Vật lý B

2

2

0

2

 

 

24

KC211015

Thực hành vật lý đại cương

1

0

1

1

 

 

22

KC211005

Toán B

3

3

0

3

 

 

23

KC211006

Xác suất - Thống kê

2

2

0

2

 

 

24

NL211608

Công nghệ môi trường đại cương

2

1,5

0,5

2

 

 

25

NL211612

Tự động hóa các dụng cụ đo

2

2

0

2

 

 

26

NL211604

Vẽ kỹ thuật

2

1,5

0,5

2

 

 

Tổng cộng

26

20

6

26

 

 

7.1.5 Giáo dục thể chất (theo qui định chung)

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

27

SP211011

Giáo dục thể chất 1

1

 

1

1

 

 

28

SP211012

Giáo dục thể chất 2

1

 

1

1

 

SP211011

29

SP211013

Giáo dục thể chất 3

1

 

1

1

 

SP211012

Tổng cộng

3

 

3

3

 

 

 

7.1.6 Giáo dục Quốc phòng (165 tiết, 11 ĐVHT t ương đương 7 TC)

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

30

QP211001

Đường lối quân sự

2

 

 

2

 

 

31

QP211002

Công tác Quốc phòng

2

 

 

2

 

 

32

QP211003

Quân sự chung

2

 

 

2

 

 

33

QP211004

Chiến thuật và kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK

1

 

 

1

 

 

Tổng cộng

7

 

 

7

 

 

 

7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 73 TC

7.2.1 Kiến thức cơ sở của ngành(  43TC)

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

34

NL213706

Phương pháp NCKH Nông nghiệp

2

1,5

0,5

2

 

 

35

NL212627

An toàn lao động

2

2

0

2

 

 

36

NL212609

Hóa sinh công nghiệp

4

3

1

4

 

 

37

NL212610

Vi sinh vật học thực phẩm

4

3

1

4

 

 

38

NL212613

Dinh dưỡng học

2

1,5

0,5

2

 

 

39

NL212614

Quá trình & thiết bị cơ bản trong công nghệ chế biến TP

4

3

1

4

 

 

40

NL212619

Kiểm tra & quản lý chất lượng nông sản thực phẩm

3

2

1

3

 

 

41

NL212628

Phát triển sản phẩm

2

1,5

0,5

2

 

 

42

NL212615

Sinh lý-Hóa sinh nông sản STH

2

1,5

0,5

2

 

 

43

NL212616

Công nghệ sinh học thực phẩm

3

2

1

3

 

NL212610

44

NL212631

Xử lý phụ phẩm của thực phẩm

1

1

0

1

 

 

45

NL212632

Bao gói thực phẩm

1

1

0

1

 

 

46

NL212618

Quy hoạch thực nghiệm

3

2

1

3

 

 

47

NL212605

Cơ học ứng dụng

3

3

0

3

 

KC211014

48

NL212607

Kỹ thuật điện

2

2

0

2

 

KC211014

49

NL212611

Kỹ thuật nhiệt

2

2

0

2

 

KC211014

50

NL212620

Công nghệ lạnh

2

1,5

0,5

2

 

 

51

NL212717

Độc tố nông sản & thực phẩm

1

1

0

1

 

 

Tổng cộng

43

34,5

8,5

43

 

 

 

7.1.2 Kiến thức ngành (30 TC)

7.1.2.1 Phần bắt buộc (26 TC)

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

52

NL213720

Nông nghiệp đại cương

2

2

0

2

 

 

53

NL213621

Bảo quản nông sản & thực phẩm

3

2

1

3

 

 

54

NL213623

Công nghệ cà phê, ca cao

2

2

0

2

 

 

55

NL213624

Công nghệ chè

2

2

0

2

 

 

56

NL213629

Công nghệ rau quả

2

1,5

0,5

2

 

 

57

NL213630

Công nghệ mía đường

2

2

0

2

 

 

58

NL213622

Công nghệ thịt và sản phẩm thịt

2

1,5

0,5

2

 

 

59

NL213625

Công nghê lên men

3

2,5

0,5

3

 

NL212610

60

NL213633

Công nghệ dầu thực vật

2

2

0

2

 

 

61

NL213626

TTGT công nghệ chè, cà phê, ca cao

2

0

2

2

 

 

62

NL213634

TTGT công nghệ mía đường

1

0

1

1

 

 

63

NL213635

TT GT công nghệ dầu thực vật 

1

0

1

1

 

 

64

KT211231

Quản trị doanh nghiệp

2

2

0

2

 

 

Tổng cộng

26

19.5

6.5

26

 

 

7.1.2.2 Phần tự chọn (chọn4/10 TC)

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

65

NL213637

Công nghệ thức ăn gia súc

2

1,5

0,5

 

4

 

66

NL213638

Bảo quản & chế biến thủy sản

2

1,5

0,5

 

 

67

NL213639

Công nghệ sữa và sản phẩm sữa

2

1,5

0,5

 

 

68

NL213641

Công nghệ sản xuất bánh, kẹo

2

1,5

0,5

 

 

69

NL213640

Công nghệ ngũ cốc

2

1,5

0,5

 

 

Tổng cộng

10

7,5

2,5

0

4

 

7.1.3 Khoá luận tốt nghiệp (10 TC) và học phần chuyên môn thay thế

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

70

NL214647

Khoá luận tốt nghiệp

10

0

10

10

 

 

71

NL215648

Chuyên đề tốt nghiệp

4

0

4

4

 

 

Sinh viên làm chuyên đề tốt nghiệp phải chọn học thêm 6/10 TC sau

72

NL216643

Phụ gia thực phẩm

2

1,5

0,5

 

6

 

73

NL216644

Thực phẩm truyền thống

2

1,5

0,5

 

 

74

NL216645

Công nghệ enzyme

2

1,5

0,5

 

 

75

NL216646

Công nghệ nấm men

2

1,5

0,5

 

 

76

NL213642

Công nghệ sản xuất đồ hộp

2

1,5

0,5

 

 

Tổng cộng

14

 

 

4

6

 

8. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến)

 

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

HK

BM/Khoa

giảng dạy

Tổng

LT

TH

BB

TC

1

FL211005

Tiếng Anh cơ bản 1

3

3

0

 

3

1

K.Ngoại ngữ

2

FL211008

Tiếng Pháp cơ bản 1

3

3

0

 

1

K.Ngoại ngữ

3

KC211022

Sinh học đaị cương

2

2

0

2

 

1

K.KHTN&CN

4

KC211023

Thực hành sinh đại cương

1

0

1

1

 

1

K.KHTN&CN

5

KC211005

Toán B

3

3

0

3

 

1

K.KHTN&CN

6

KC211027

Tin học đại cương

2

1

1

2

 

1

K.KHTN&CN

7

SP211011

Giáo dục thể chất  1

1

0

1

1

 

1

K.Sư phạm

8

KC211018

Hóa học đại cương 1

2

2

0

2

 

1

K.KHTN&CN

Tổng kỳ 1

13

11

2

10

3

 

 

9

ML211001

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lê Nin

5

3,5

1,5

5

 

2

K.Mác-Lênin

10

KC211014

Vật lý B

2

2

0

2

 

2

K.KHTN&CN

11

KC211015

Thực hành vật lý đại cương

1

0

1

1

 

2

K.KHTN&CN

12

FL211006

Tiếng Anh cơ bản 2

2

2

0

 

2

2

K.Ngoại ngữ

13

FL211009

Tiếng Pháp cơ bản 2

2

2

0

 

2

K.Ngoại ngữ

14

KC211006

Xác suất - Thống kê

2

2

0

2

 

2

K.KHTN&CN

15

KC211019

Hóa học đại cương 2

2

2

0

2

 

2

K.KHTN&CN

16

KC211021

Thực hành hóa đại cương

1

0

1

1

 

2

K.KHTN&CN

17

NL211604

Vẽ kỹ thuật

2

1,5

0,5

2

 

2

K.Nông Lâm

18

SP211012

Giáo dục thể chất  2

1

0

1

1

 

2

K.Sư phạm

Tổng kỳ 2

17

13

4

15

2

 

 

19

NL211701

Dân số học đại cương

2

2

0

 

6

3

K.Nông Lâm

20

SP211006

Xã hội học đại cương

2

2

0

 

3

K.Sư phạm

21

SP211014

Tâm lý học đại cương

2

2

0

 

3

K.Sư phạm

22

NL211702

Pháp luật Việt Nam Đại cương

2

2

0

 

3

K.Nông Lâm

23

SP211001

Tiếng Việt thực hành

2

2

0

 

3

K.Sư phạm

24

FL211007

Tiếng Anh cơ bản 3

2

2

0

 

2

3

K.Ngoại ngữ

25

FL211010

Tiếng Pháp cơ bản 3

2

2

0

 

3

K.Ngoại ngữ

26

QP211001

Đường lối quân sự

2

 

 

2

 

3

TT GD QP

27

QP211002

Công tác Quốc phòng

2

 

 

2

 

3

TT GD QP

28

QP211003

Quân sự chung

2

 

 

2

 

3

TT GD QP

29

QP211004

Chiến thuật & kỹ thuật bắn súng AK

1

 

 

1

 

3

TT GD QP

30

KC211020

Hóa học phân tích

2

1

1

2

 

3

K.KHTN&CN

31

NL212605

Cơ học ứng dụng

3

3

0

3

 

3

K.Nông Lâm

32

ML211002

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

1,5

0,5

2

 

3

K.Mác-Lênin

33

SP211013

Giáo dục thể chất  3

1

 

1

1

 

3

K.Sư phạm

Tổng học kỳ 3

15

 

 

7

8

 

 

34

NL213706

Phương pháp NCKH Nông nghiệp

2

1,5

0,5

2

 

4

K.Nông Lâm

35

NL212607

Kỹ thuật điện

2

2

0

2

 

4

Mời

36

NL211608

Công nghệ môi trường đại cương

2

1,5

0,5

2

 

4

K.Nông Lâm

37

NL212609

Hóa sinh công nghiệp

4

3

1

4

 

4

K.Nông Lâm

38

NL212610

Vi sinh vật học thực phẩm

4

3

1

4

 

4

K.Nông Lâm

39

ML211003

Đường lối cách mạng của Đảng CSVN

3

2

1

3

 

4

K.Mác-Lênin

40

NL212611

Kỹ thuật nhiệt

2

2

0

2

 

4

K.Nông Lâm

Tổng học kỳ 4

19

15

4

19

 

 

 

41

NL211612

Tự động hóa các dụng cụ đo

2

2

0

2

 

5

K.Nông Lâm

42

NL212613

Dinh dưỡng học

2

1,5

0,5

2

 

5

Mời

43

NL212614

Quá trình & thiết bị cơ bản trong công nghệ chế biến TP

4

3

1

4

 

5

K.Nông Lâm

44

NL212615

Sinh lý-Hóa sinh nông sản STH

2

1,5

0,5

2

 

5

K.Nông Lâm

45

NL212616

Công nghệ sinh học thực phẩm

3

2

1

3

 

5

K.Nông Lâm

46

NL212717

Độc tố nông sản & thực phẩm

1

1

0

1

 

5

K.Nông Lâm

47

NL212618

Quy hoạch thực nghiệm

3

2

1

3

 

5

K.Nông Lâm

48

NL213720

Nông nghiệp đại cương

2

2

0

2

 

5

K.Nông Lâm

Tổng học kỳ 5

19

 

 

19

 

 

 

49

NL212619

Kiểm tra & quản lý chất lượng nông sản thực phẩm

3

2

1

3

 

6

K.Nông Lâm

50

NL212620

Công nghệ lạnh

2

1,5

0,5

2

 

6

K.Nông Lâm

51

NL213621

Bảo quản nông sản & thực phẩm

3

2

1

3

 

6

K.Nông Lâm

52

NL213622

Công nghệ thịt và sản phẩm thịt

2

1,5

0,5

2

 

6

K.Nông Lâm

53

NL213623

Công nghệ cà phê, ca cao

2

2

0

2

 

6

K.Nông Lâm

54

NL213624

Công nghệ chè

2

2

0

2

 

6

K.Nông Lâm

55

NL213625

Công nghệ lên men

3

2,5

0,5

3

 

6

K.Nông Lâm

56

NL213626

TTGT công nghệ chè, cà phê, ca cao