BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO                                       CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN                                                    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

 

 

            Tên chương trình  : Kế toán

            Trình độ đào tạo   :  Đại học

            Ngành đào tạo       :  Kế toán

            Loại hình đào tạo  : Chính quy  

(Ban hành tại Quyết định số 1362/QĐ-ĐHTN-ĐTĐH ngày 31 tháng 8 năm 2009

 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Nguyên)

 

1. Mục tiêu đào tạo:

1.1 Mục tiêu chung:

Đào tạo cử nhân Kế toán

1.2 Mục tiêu cụ thể:

1.2.1 Về kiến thức:

Đào tạo cử nhân Kế toán nắm vững những kiến thức cơ bản về kinh tế xã hội, quản trị kinh doanh và Kế toán; Quy trình công nghệ kế toán, kiểm toán, phân tích hoạt động kinh doanh, có khả năng hoạch định chính sách kế toán, kiểm toán.

1.2.2 Về kỹ năng, thái độ và đạo đức nghề nghiệp:  

Đào tạo cử nhân Kế toán có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khoẻ tốt.

1.2.3. Về khả năng công tác:

Sinh viên tốt nghiệp có thể làm việc ở các doanh nghiệp và các bộ phận chức năng kế toán và kiểm toán, các bộ, cục, vụ, viện....

2. Thời gian đào tạo: 4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 121 TC.

3.1 Kiến thức giáo dục đại cương:  35 TC

(Không tính Giáo dục thể chất; Giáo dục quốc phòng)

-       Lý luận Mác – Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh (10 TC)

-       Khoa học xã hội - Nhân văn (10 TC)

-       Ngoại ngữ (07 TC)

-       Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên (08 TC)

3.2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp : 86 TC

-       Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành (21 TC)

-       Kiến thức ngành (65 TC)

Trong đó: Khóa luận tốt nghiệp (hoặc Học phần chuyên môn thay thế) (10 TC)

4. Đối tượng tuyển sinh:

Học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương

 5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

Áp dụng “Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ” ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGD ĐT ngày 15/08/2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo và “Quy chế học vụ Đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ”, ban hành kèm theo Quyết định số 742/QĐ-ĐHTN-ĐTĐH ngày 08/6/2009 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Nguyên.

6. Thang điểm:

Thực hiện theo Điều 22 và Điều 23 “Quy chế đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ”, ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ - BGD & ĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

            Việc đánh giá và xếp loại kết quả học tập được quy định như sau:

Loại

Điểm

Loại

Đạt

A (Từ  8,5  đến 10)

Giỏi

B (Từ  7 đến 8,4)

Khá

C (Từ 5,5 đến 6,9)

Trung bình

D (Từ 4 đến 5,4)

Trung bình yếu

Không đạt

F (dưới 4)

Kém

           

7. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

7.1.  Khối kiến thức giáo dục đại cương (35 TC: Bắt buộc: 24 TC; Tự chọn: 11 TC)

7.1.1 Lý luận Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh

TT

MSHP

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại tín chỉ

  
LT

  
TH

Học phần
tiên quyết

B/buộc

T/chọn

1

ML211001

Những nguyên lý cơ bản

của chủ nghĩa MLN

5

5

 

3.5

1.5

 

2

ML211002

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

1.5

0.5

ML211001

3

ML211003

Đường lối cách mạng của

Đảng Cộng Sản VN

3

3

 

2

1

ML211002

 

 

Tổng

10

10

0

 

 

 

 

 

Cộng: 10 TC (Bắt buộc: 10 TC; Tự chọn: 0 TC)

7.1.2. Khoa học xã hội - nhân văn

TT

MSHP

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại tín chỉ

  
LT

  
TH

Học phần
tiên quyết

B/buộc

T/chọn

4

ML211005

Lịch sử các học thuyết kinh tế

2

2

 

2

 

ML211001

5

NL211705

Pháp luật đại cương

2

2

 

2

 

 

6

SP211014

Tâm lý học đại cương

2

 

2

2

 

 

7

SP211006

Xã hội học đại cương

2

 

2

 

 

8

KC211026

Khoa học môi trường

2

 

2

 

 

9

KT211001

Địa lý kinh tế Việt Nam

2

 

2

2

 

 

10

KT211002

Kinh tế đối ngoại

2

 

2

 

 

11

SP211001

Tiếng việt thực hành

2

 

2

 

 

 

 

Tổng

10

6

4

2

 

 

 

Cộng: 10 TC (Bắt buộc: 6 TC; Tự chọn: 4 TC)

7.1.3. Ngoại ngữ

TT

MSHP

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại tín chỉ

  
LT

  
TH

Học phần
tiên quyết

B/buộc

T/chọn

12

FL211005

Tiếng Anh căn bản 1

3

 

 

3

 

3

 

 

13

FL211008

Tiếng Pháp căn bản 1

3

 

3

 

 

14

FL211006

Tiếng Anh căn bản 2

2

 

 

2

 

2

 

FL211005

15

FL211009

Tiếng Pháp căn bản 2

2

 

2

 

FL211008

16

FL211007

Tiếng Anh căn bản 3

2

 

 

2

 

2

 

FL211006

17

FL211010

Tiếng Pháp căn bản 3

2

 

2

 

FL211009

 

 

Tổng

7

0

7

 

 

 

 

Cộng: 7 TC (Bắt buộc: 0 TC; Tự chọn: 7 TC)

7.1.4. Toán - Tin - Khoa học tự nhiên

TT

MSHP

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại tín chỉ

  
LT

  
TH

Học phần
tiên quyết

B/buộc

T/chọn

18

KC211007

Toán C1

2

2

 

2

 

 

19

KC211008

Toán C2

2

2

 

2

 

KC211007

20

KC211006

Xác suất thống kê

2

2

 

2

 

KC211008

21

KC211027

Tin học đại cương

2

2

 

1

1

 

 

 

Tổng

8

8

0

 

 

 

 

Cộng: 08 TC (Bắt buộc: 08 TC; Tự chọn: 0 TC)

7.1.5. Giáo dục thể chất

TT

MSHP

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại tín chỉ

  
LT

  
TH

Học phần
tiên quyết

B/buộc

T/chọn

22

SP211011

Giáo dục thể chất 1

1

1

 

 

1

 

 23

SP211012

Giáo dục thể chất 2

1

1

 

 

1

 

 24

SP211013

Giáo dục thể chất 3

1

1

 

 

1

 

 

 

Tổng

3

3

0

 

 

 

 

Cộng: 03 TC (Bắt buộc: 03 TC; Tự chọn: 0 TC)

7.1.6. Giáo dục quốc phòng

TT

MSHP

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại tín chỉ

  
LT

  
TH

Học phần
tiên quyết

B/buộc

T/chọn

 25

QP211001

Đường lối quân sự

2

2

 

 

 

 

 26

QP211002

Công tác quốc phòng

2

2

 

 

 

 

 27

QP211003

Quân sự chung

2

2

 

 

 

 

 28

QP211004

Chiến thuật và kỹ thuật

bắn súng tiểu liên AK

1

1

 

 

 

 

 

 

Tổng

7

7

0

 

 

 

 

Cộng: 07 TC (Bắt buộc: 07 TC; Tự chọn: 0 TC)

7.2. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (86TC: Bắt buộc: 71 TC; Tự chọn: 15 TC)

7.2.1 Kiến thức cơ sở của khối ngành và ngành

TT

MSHP

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại tín chỉ

  
LT

  
TH

Học phần
tiên quyết

B/buộc

T/chọn

29

KT212101

Kinh tế vi mô 1

3

3

 

3

 

 

30

KT212102

Kinh tế vĩ mô 1

3

3

 

3

 

 

31

KT212401

Tài chính - Tiền tệ

3

3

 

3

 

KT212102

32

KT212502

Nguyên lý thống kê

3

3

 

2

1

KC211006

33

KT212509

Luật kinh tế

3

3

 

3

 

NL211705

34

KT212201

Marketing căn bản

3

3

 

3

 

KT212102

35

KT212301

Nguyên lý kế toán

3

3

 

3

 

KT212102

 

 

Tổng

21

21

0

 

 

 

 

Cộng: 21 TC (Bắt buộc: 21 TC; Tự chọn: 0 TC)

7.2.2. Kiến thức ngành

TT

MSHP

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại tín chỉ

  
LT

  
TH

Học phần
tiên quyết

B/buộc

T/chọn

36

KT213302

Kế toán tài chính 1

4

4

 

4

 

KT212301

37

KT213303

Kế toán tài chính 2

3

3

 

3

 

KT213302

38

KT213304

Kế toán quản trị

3

3

 

3

 

KT212301

39

KT213305

Lý thuyết kiểm toán

3

3

 

3

 

KT212301

40

KT213306

Kế toán quốc tế

3

3

 

3

 

KT212301

41

KT213307

Kế toán máy

3

3

 

2

1

KT213303

42

KT212507

Toán kinh tế

2

2

 

2

 

KC211006

43

KT212514

Phương pháp nghiên cứu KHKT

2

2

 

2

 

KT212502

44

KT213201

Quản trị học

2

2

 

2

 

KT212102

45

KT212503

Tin học ứng dụng

2

2

 

1

1

KC211027

46

KT213314

Kiểm toán

3

3

 

3

 

KT213305

47

KT213401

Tài chính doanh nghiệp

3

3

 

3

 

KT212301

48

KT213510

Thống kê công nghiệp

2

 

2

2

 

KT212502

49

KT213511

Thống kê doanh nghiệp

2

 

2

 

KT212502

50

KT213316

Phân tích hoạt động kinh doanh

2

 

2

2

 

KT213401

51

KT213414

Lý thuyết tài chính công

2

 

2

 

KT212401

52

KT213217

Quản trị dự án đầu tư

2

 

2

2

 

KT213401

53

KT213404

Tiền tệ ngân hàng

2

 

2

 

KT212401

54

KT213417

Thanh toán và tín dụng quốc tế

2

 

2

2

 

KT213408

55

KT213408

Tài chính quốc tế

2

 

2

 

KT212401

56

KT213405

Thuế

2

 

2

2

 

KT212301

57

KT213412

Thị trường chứng khoán

2

 

2

 

KT213404

58

KT213308

Kế toán thương mại dịch vụ

3

 

3

3

 

KT212301

59

KT213309

Kế toán NL nghiệp và xây dựng

3

 

3

 

KT212301

60

KT213310

Kế toán ngân hàng

3

 

3

 

KT212301

61

KT213311

Kế toán ngân sách

2

 

2

2

 

KT212301

62

KT213312

Kế toán kho bạc

2

 

2

 

KT212301

63

KT213313

Kế toán hành chính sự nghiệp

3

3

 

3

 

KT212301

64

KT216397

Thực tập nghề nghiệp

4

4

 

 

4

 

65

KT216399

Khóa luận tốt nghiệp

10

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KT216397

 

 

SV không làm khoá luận thì làm

chuyên đề TN và học các HP

10

 66

KT216398

   Chuyên đề TN

4

4

 

 

4

 

67

KT216390

      Tổ chức công tác kế toán

2

2

 

2

 

 

68

KT216391

       Kế toán thuế

2

2

 

2

 

 

69

KT216392

       Thực hành sổ sách kế toán

2

2

 

2

 

 

 

 

Tổng

65

50

15

 

 

 

 

Cộng: 66 TC (Bắt buộc: 51 TC; Tự chọn: 15 TC)

8. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến)

TT

MSHP

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại tín chỉ

  
LT

  
TH

HK

BM/Khoa

giảng dạy

BB

TC

1

KC211007

Toán C1

2

2

 

2

 

1

Khoa KHTN

2

SP211014

Tâm lý học đại cương

2

 

2

2

 

1

Khoa SP

3

SP211006

Xã hội học đại cương

2

 

2

 

1

Khoa SP

4

KC211026

Khoa học môi trường

2

 

2

 

1

Khoa NL

5

SP211001

Tiếng việt thực hành

2

 

2

2

 

1

Khoa SP

6

NL211705

Pháp luật đại cương

2

2

 

2

 

1

Khoa SP

7

KC211027

Tin học đại cương

2

2

 

1

1

1

Khoa KHTN

8

FL211005

Tiếng Anh  căn bản 1

3

3

 

3

 

1

Khoa NN

9

FL211008

Tiếng Pháp căn bản 1

3

 

3

 

1

Khoa NN

10

SP211011

Giáo dục thể chất 1

1

1

 

 

1

1

Khoa SP

 

 

Tổng số

14

10

4

 

 

 

 

TT

MSHP

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại tín chỉ

  
LT

  
TH

HK

BM/Khoa

giảng dạy

BB

TC

1

KC211008

Toán C2

2

2

 

2

 

2

Khoa KHTN

2

KC211006

Xác suất thống kê

2

2

 

2

 

2

Khoa KHTN

3

KT211001

Địa lý kinh tế Việt Nam

2

 

2

2

 

2

Khoa KT

4

KT211002

Kinh tế đối ngoại

2

 

2

 

2

Khoa KT

5

ML211001

Những nguyên lý cơ bản

của chủ nghĩa MLN

5

5

 

3.5

1.5

2

Khoa MLN

6

ML211002

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

1.5

0.5

2

Khoa MLN

7

ML211005

Lịch sử các học thuyết kinh tế

2

2

 

2

 

2

Khoa MLN

8

FL211006

Tiếng Anh căn bản 2

2

2

 

2

 

2

Khoa NN

9

FL211009

Tiếng Pháp căn bản 2

2

 

2

 

2

Khoa NN

10

SP211012

Giáo dục thể chất 2

1

1

 

 

1

2

Khoa SP

11

QP211001

Giáo dục quốc phòng

7

7

 

 

7

2

TTGDQP

 

 

Tổng số

26

24

2

 

 

 

 

TT

MSHP

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại tín chỉ

  
LT

  
TH

HK

BM/Khoa

giảng dạy

BB

TC

1

FL211007

Tiếng Anh căn bản 3

2

2

 

2

 

3

Khoa NN

2

FL211010

Tiếng Pháp căn bản 3

2

 

2

 

3

Khoa NN

3

ML211003

Đường lối cách mạng của

Đảng Cộng Sản VN

3

3

 

2

1

3

Khoa MLN

4

KT212507

Toán kinh tế

2

2

 

2

 

3

Khoa KT

5

KT212101

Kinh tế Vi mô 1

3

3

 

3

 

3

Khoa KT

6

KT212102

Kinh tế Vĩ mô 1

3

3

 

3

 

3

Khoa KT

7

KT213201

Quản trị học

2

2

 

3

 

3

Khoa KT

8

KT212201

Markting căn bản

3

3

 

3

 

3

Khoa KT

9

KT212502

Nguyên lý thống kê

3

3

 

2

1

3

Khoa KT

10

KT212509

Luật kinh tế

3

3

 

3

 

3

Khoa KT

11

SP211013

Giáo dục thể chất 3

1

1

 

 

1

3

Khoa SP

 

 

Tổng số

25

25

0

 

 

 

 

TT

MSHP

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại tín chỉ

  
LT

  
TH

HK

BM/Khoa

giảng dạy

BB

TC

1

KT212514

Phương pháp nghiên cứu KHKT

2

2

 

2

 

4

Khoa KT

2

KT213217

Quản trị dự án đầu tư

2

 

2

2

 

4

Khoa KT

3

KT213404

Tiền tệ ngân hàng

2

 

2

 

4

Khoa KT

4

KT212401

Tài chính - Tiền tệ

3

3

 

3

 

4

Khoa KT

5

KT212301

Nguyên lý kế toán

3

3

 

3

 

4

Khoa KT

6

KT213510

Thống kê công nghiệp

2

 

2

2

 

4

Khoa KT

7

KT213511

Thống kê doanh nghiệp

2

 

2

 

4

Khoa KT

8

KT212503

Tin học ứng dụng

2

2

 

1

1

4

Khoa KT

 

 

Tổng số

14

10

4

 

 

 

 

TT

MSHP

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại TC

  
LT

  
TH

HK

BM/Khoa

giảng dạy

BB

TC

1

KT213401

Tài chính doanh nghiệp

3

3

 

3

 

5

Khoa KT

2

KT213307

Kế toán máy

3

3

 

2

1

5

Khoa KT

3

KT213302

Kế toán tài chính 1

4

4

 

4

 

5

Khoa KT

4

KT213303

Kế toán tài chính 2

3

3

 

3

 

5

Khoa KT

5

KT213305

Lý thuyết kiểm toán

3

3

 

3

 

5

Khoa KT

6

KT213313

Kế toán hành chính sự nghiệp

3

 

3

 

3

 

5

Khoa KT

 

 

Tổng số

19

19

0

 

 

 

 

TT

MSHP

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại TC

  
LT

  
TH

HK

BM/Khoa

giảng dạy

BB

TC

1

KT213316

Phân tích hoạt động kinh doanh

2

 

2

2