BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO                                          CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN                                                         Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

 

            Tên chương trình  : Kinh tế nông lâm

            Trình độ đào tạo   :  Đại học

            Ngành đào tạo       :  Kinh tế nông nghiệp

            Loại hình đào tạo  : Chính quy  

(Ban hành tại Quyết định số 1362/QĐ-ĐHTN-ĐTĐH ngày 31 tháng 8 năm 2009

 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Nguyên)

 

1. Mục tiêu đào tạo:

1.1 Mục tiêu chung:

Đào tạo cử nhân Kinh tế nông lâm

1.2 Mục tiêu cụ thể:

1.2.1 Về kiến thức:

Đào tạo cử nhân Ngành Kinh tế nông lâm nắm vững những kiến thức cơ bản về kinh tế - xã hội, có năng lực chuyên môn về kinh tế, có khả năng phân tích ,hoạch định chính sách và giải quyết các vấn đề kinh tế thuộc các lĩnh vực, các cấp khác nhau của nền kinh tế quốc dân.

1.2.2 Về kỹ năng, thái độ và đạo đức nghề nghiệp:  

Đào tạo cử nhân Kinh tế nông lâm có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khoẻ tốt.

1.2.3. Về khả năng công tác:

Sinh viên tốt nghiệp có thể làm việc ở các cơ quan quản lý nhà nước từ Trung ương đến địa phương, các viện nghiên cứu kinh tế xã hội…

2. Thời gian đào tạo: 4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 117 TC.

3.1 Kiến thức giáo dục đại cương:  35 TC

(Không tính Giáo dục thể chất; Giáo dục quốc phòng)

-       Lý luận Mác – Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh (10 TC)

-       Khoa học xã hội - Nhân văn (10 TC)

-       Ngoại ngữ (07 TC)

-       Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên (08 TC)

3.2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 82 TC

-       Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành (18 TC)

-       Kiến thức ngành (64 TC)

 Trong đó: Khóa luận tốt nghiệp (hoặc Học phần chuyên môn thay thế) (10 TC)

4. Đối tượng tuyển sinh:

Học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

Áp dụng “Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ” ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGD ĐT ngày 15/08/2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo và “Quy chế học vụ Đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ”, ban hành kèm theo Quyết định số 742/QĐ-ĐHTN-ĐTĐH ngày 08/6/2009 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Nguyên.

6. Thang điểm:

Thực hiện theo Điều 22 và Điều 23 “Quy chế đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ”, ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ - BGD & ĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

            Việc đánh giá và xếp loại kết quả học tập được quy định như sau:

Loại

Điểm

Loại

Đạt

A (Từ  8,5  đến 10)

Giỏi

B (Từ  7 đến 8,4)

Khá

C (Từ 5,5 đến 6,9)

Trung bình

D (Từ 4 đến 5,4)

Trung bình yếu

Không đạt

F (dưới 4)

Kém

7. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

7.1. Khối kiến thức giáo dục đại cương (35 TC: Bắt buộc: 24 TC; Tự chọn: 11 TC)

7.1.1. Lý luận Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh (10TC)

TT

MSHP

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại tín chỉ


LT


TH

Học phần
tiên quyết

B/buộc

T/chọn

1

ML211001

Những nguyên lý cơ bản

của chủ nghĩa MLN

5

5

 

3.5

1.5

 

2

ML211002

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

1.5

0.5

ML211001

3

ML211003

Đường lối cách mạng của

Đảng Cộng Sản VN

3

3

 

2

1

ML211002

 

Tổng

10

10

0

 

 

 

Cộng: 10 TC (Bắt buộc: 10 TC; Tự chọn: 0 TC)

7.1.2. Khoa học xã hội - nhân văn (10TC)

TT

MSHP

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại tín chỉ


LT


TH

Học phần
tiên quyết

B/buộc

T/chọn

4

ML211005

Lịch sử các học thuyết kinh tế

2

2

 

2

 

ML211001

5

NL211705

Pháp luật đại cương

2

2

 

2

 

 

6

SP211014

Tâm lý học đại cương

2

 

2

2

 

 

7

SP211006

Xã hội học đại cương

2

 

2

 

 

8

KC211026

Khoa học môi trường

2

 

2

 

 

9

KT211001

Địa lý kinh tế Việt Nam

2

 

2

2

 

 

10

KT211002

Kinh tế đối ngoại

2

 

2

 

 

11

SP211001

Tiếng việt thực hành

2

 

2

 

 

 

 

Tổng

10

6

4

2

 

 

 

Cộng: 10 TC (Bắt buộc: 6 TC; Tự chọn: 4 TC)

7.1.3. Ngoại ngữ (7TC)

TT

MSHP

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại tín chỉ


LT


TH

Học phần
tiên quyết

B/buộc

T/chọn

12

FL211005

Tiếng Anh căn bản 1

3

 

 

3

 

3

 

 

13

FL211008

Tiếng Pháp căn bản 1

3

 

3

 

 

14

FL211006

Tiếng Anh căn bản 2

2

 

 

2

 

2

 

FL211005

15

FL211009

Tiếng Pháp căn bản 2

2

 

2

 

FL211008

16

FL211007

Tiếng Anh căn bản 3

2

 

 

2

 

2

 

FL211006

17

FL211010

Tiếng Pháp căn bản 3

2

 

2

 

FL211009

 

 

Tổng

7

0

7

 

 

 

 

Cộng: 7 TC (Bắt buộc: 0 TC; Tự chọn: 7 TC)

7.1.4. Toán - Tin - Khoa học tự nhiên (8TC)

TT

MSHP

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại tín chỉ


LT


TH

Học phần
tiên quyết

B/buộc

T/chọn

18

KC211007

Toán C1

2

2

 

2

 

 

19

KC211008

Toán C2

2

2

 

2

 

KC211007

20

KC211006

Xác suất thống kê

2

2

 

2

 

KC211008

21

KC211027

Tin học đại cương

2

2

 

1

1

 

 

Tổng

8

8

0

 

 

 

 

Cộng: 08 TC (Bắt buộc: 08 TC; Tự chọn: 0 TC)

7.1.5. Giáo dục thể chất (3TC)

TT

MSHP

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại tín chỉ


LT


TH

Học phần
tiên quyết

B/buộc

T/chọn

22

SP211011

Giáo dục thể chất 1

1

1

 

 

1

 

 23

SP211012

Giáo dục thể chất 2

1

1

 

 

1

 

 24

SP211013

Giáo dục thể chất 3

1

1

 

 

1

 

 

 

Tổng

3

3

0

 

 

 

 

Cộng: 03 TC (Bắt buộc: 03 TC; Tự chọn: 0 TC)

7.1.6. Giáo dục quốc phòng (7TC)

TT

MSHP

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại tín chỉ


LT


TH

Học phần
tiên quyết

B/buộc

T/chọn

 25

QP211001

Đường lối quân sự

2

2

 

 

 

 

 26

QP211002

Công tác quốc phòng

2

2

 

 

 

 

 27

QP211003

Quân sự chung

2

2

 

 

 

 

 28

QP211004

Chiến thuật và kỹ thuật

 bắn súng tiểu liên AK

1

1

 

 

 

 

 

Tổng

7

7

0

 

 

 

 

Cộng: 07 TC (Bắt buộc: 07 TC; Tự chọn: 0 TC)

7.2. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (82TC: Bắt buộc: 70 TC; Tự chọn: 12 TC)

7.2.1 Kiến thức cơ sở của khối ngành và ngành (18TC)

TT

MSHP

Tên học phần

Số TC

Loại tín chỉ

  
LT

  
TH

Học phần
tiên quyết

B/buộc

T/chọn

29

KT212101

Kinh tế vi mô 1

3

3

 

3

 

 

30

KT212102

Kinh tế vĩ mô 1

3

3

 

3

 

 

31

KT212506

Kinh tế lượng

3

3

 

2

1

KT212502

32

KT212502

Nguyên lý thống kê

3

3

 

2

1

KC211006

33

KT212401

Tài chính - Tiền tệ

3

3

 

3

 

KT212102

34

KT212509

Luật kinh tế

3

3

 

3

 

NL211705

 

 

Tổng

18

18

0

 

 

 

7.2.2. Kiến thức ngành

TT

MSHP

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại tín chỉ

  
LT

  
TH

Học phần
tiên quyết

B/buộc

T/chọn

35

KT213101

Kinh tế vĩ mô 2

2

2

 

2

 

KT212102

36

KT213102

Kinh tế vi mô 2

2

2

 

2

 

KT212101

37

KT213104

Kinh tế phát triển

2

2

 

2

 

KT212102

38

KT213105

Kinh tế quốc tế

2

2

 

2

 

KT212102

39

KT213107

Kinh tế nguồn nhân lực

2

2

 

2

 

KT213101

40

KT213103

Kinh tế công cộng

2

2

 

2

 

KT213101

41

KT213106

Kinh tế tài nguyên môi trường

2

2

 

2

 

KT213104

42

KT213201

Quản trị học

2

2

 

2

 

KT212102

43

KT212201

Marketing căn bản

3

3

 

3

 

KT212102

44

KT212301

Nguyên lý kế toán

3

3

 

3

 

 

45

KT212507

Toán kinh tế

2

2

 

2

 

KC211006

46

KT212514

Phương pháp nghiên cứu KHKT

2

2

 

2

 

KT212502

47

KT212503

Tin học ứng dụng

2

2

 

1

1

KC211027

48

KT213512

Thống kê nông nghiệp

2

 

2

2

 

KT212502

49

KT213513

Thông kê kinh tế

2

 

2

 

KT212502

50

KT213120

Kinh tế nông lâm nghiệp

3

3

 

3

 

KT213104

51

KT213121

Xây dựng dự án PTNT

2

2

 

2

 

KT213104

52

KT213113

Phân tích chính sách NLN

2

 2

 

 

 

KT213107

53

KT213122

Thị trường nông sản

2

 

2

2

 

 

54

KT213115

Marketing nông nghiệp

2

 

2

 

 

55

NL213201

Trồng trọt

2

 

6

2

 

 

56

NL213202

Lâm nghiệp

2

 

2

 

 

57

TY213201

Chăn nuôi

2

 

2

 

 

58

KT213123

Phát triển nông thôn

2

 

2

 

 

59

KT213124

Khuyến nông lâm

2

 

2

 

 

60

KT213125

Lâm nghiệp xã hội

2

 

2

 

 

61

KT213126

Tín dụng nông thôn

2

2

 

2

 

 

62

KT213218

Quản trị doanh nghiệp NLN

3

3

 

3

 

 

 63

KT216197

Thực tập nghề nghiệp

4

4

 

 

4

 

64

KT216199

Khóa luận tốt nghiệp

10

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KT216197

65

 

SV không làm khoá luận thì làm

chuyên đề TN và học các HP.

10

 

KT216198

   Chuyên đề TN

4

4

 

 

4

 

66

KT216190

Kế hoạch và chính sách kinh tế

2

2

 

2

 

 

67

KT216191

Tổ chức và quản lý đầu tư

2

2

 

2

 

 

68

KT216192

Phân tích lợi ích chi phí

2

2

 

2

 

 

 

 

Tổng

68

51

17

 

 

 

 

Cộng: 64 TC (Bắt buộc: 52 TC; Tự chọn: 12 TC)

8. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến)

TT

MSHP

Tên học phần

Số TC

Loại tín chỉ

  
LT

  
TH

HK

BM/Khoa

giảng dạy

BB

TC

1

KC211007

Toán C1

2

2

 

2

 

1

Khoa KHTN

2

SP211014

Tâm lý học đại cương

2

 

2

2

 

1

Khoa SP

3

SP211006

Xã hội học đại cương

2

 

2

 

1

Khoa SP

4

KC211026

Khoa học môi trường

2

 

2

 

1

Khoa NL

5

SP211001

Tiếng việt thực hành

2

 

2

 

1

Khoa SP

6

NL211705

Pháp luật đại cương

2

2

 

2

 

1

Khoa SP

7

KC211027

Tin học đại cương

2

2

 

1

1

1

Khoa KHTN

8

FL211005

Tiếng Anh căn bản 1

3

3

 

3

 

1

Khoa NN

9

FL211008

Tiếng Pháp căn bản 1

3

 

3

 

1

Khoa NN

10

SP211011

Giáo dục thể chất 1

1

1

 

 

1

1

Khoa SP

 

 

Tổng số

14

12

2

 

 

 

 

TT

MSHP

Tên học phần

Số TC

Loại tín chỉ

  
LT

  
TH

HK

BM/Khoa

giảng dạy

BB

TC

1

KC211008

Toán C2

2

2

 

2

 

2

Khoa KHTN

2

KC211006

Xác suất thống kê

2

2

 

2

 

2

Khoa KHTN

3

KT211001

Địa lý kinh tế Việt Nam

2

 

2

2

 

2

Khoa KT

4

KT211002

Kinh tế đối ngoại

2

 

2

 

2

Khoa KT

5

ML211001

Những nguyên lý cơ bản

của chủ nghĩa MLN

5

5

 

3.5

1.5

2

Khoa MLN

6

ML211002

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

1.5

0.5

2

Khoa MLN

7

ML211005

Lịch sử các học thuyết kinh tế

2

 2

 

2

 

2

Khoa MLN

8

FL211006

Tiếng Anh căn bản 2

2

2

 

2

 

2

Khoa NN

9

FL211009

Tiếng Pháp căn bản 2

2

 

2

 

2

Khoa NN

10

SP211012

Giáo dục thể chất 2

1

1

 

 

1

2

Khoa SP

11

 

Giáo dục quốc phòng

7

7

 

 

7

2

TTGDQP

 

 

Tổng số

21

19

2

 

 

 

 

TT

MSHP

Tên học phần

Số TC

Loại TC

  
LT

  
TH

HK

BM/Khoa

giảng dạy

BB

TC

1

FL211007

Tiếng Anh căn bản 3

2

2

 

2

 

3

Khoa NN

2

FL211010

Tiếng Pháp căn bản 3

2

 

2

 

3

Khoa NN

3

ML211003

Đường lối cách mạng của

Đảng Cộng Sản VN

3

3

 

2

1

3

Khoa MLN

4

KT212507

Toán kinh tế

2

2

 

2

 

3

Khoa KT

5

KT212101

Kinh tế Vi mô 1

3

3

 

3

 

3

Khoa KT

6

KT212102

Kinh tế Vĩ mô 1

3

3

 

3

 

3

Khoa KT

7

KT213201

Quản trị học

2

2

 

3

 

3

Khoa KT

8

KT212201

Markting căn bản

3

3

 

3

 

3

Khoa KT

9

KT212502

Nguyên lý thống kê

3

3

 

2

1

3

Khoa KT

10

KT212509

Luật kinh tế

3

3

 

3

 

3

Khoa KT

11

SP211013

Giáo dục thể chất 3

1

1

 

 

1

3

Khoa SP

 

 

Tổng số

25

25

0

 

 

 

 

TT

MSHP

Tên học phần

Số TC

Loại tín

chỉ

  
LT

  
TH

HK

BM/Khoa

giảng dạy

BB

TC

1

KT212514

Phương pháp nghiên cứu KHKT

2

2

 

2

 

4

Khoa KT

2

KT213101

Kinh tế vĩ mô 2

2

2

 

2

 

4

Khoa KT

3

KT213102

Kinh tế vi mô 2

2

2

 

2

 

4

Khoa KT

4

KT212401

Tài chính - Tiền tệ

3

3

 

3

 

4

Khoa KT

5

KT212301

Nguyên lý kế toán

3

3

 

3

 

4

Khoa KT

6

KT213512

Thống kê nông nghiệp

2

 

2

2

 

4

Khoa KT

7

KT213513

Thông kê kinh tế

2

 

2

 

4

Khoa KT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

16

14

2

 

 

 

 

TT

MSHP

Tên học phần

Số TC

Loại TC

  
LT

  
TH

HK

BM/Khoa

giảng dạy

BB

TC

1

KT212503

Tin học ứng dụng

2

2

 

1

1

5

Khoa KT

2

KT213120

Kinh tế nông lâm nghiệp

3

3

 

3

 

5

Khoa KT

3

KT213104

Kinh tế phát triển

2

2

 

2

 

5

Khoa KT

4

KT213106

Kinh tế tài nguyên môi trường

2

2

 

2

 

5

Khoa KT

5

KT213107

Kinh tế nguồn nhân lực

2

2

 

2

 

5

Khoa KT

6

KT213122

Thị trường nông sản

2

 

2

2

 

5

Khoa KT

7

KT213115

Marketing nông nghiệp

2

 

2

 

5

Khoa KT

8

KT212506

Kinh tế lượng

3

3

 

2

1

5

Khoa KT

 

 

Tổng số

18

16

2

 

 

 

 

TT