BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO                                             CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG ĐẠI  HỌC TÂY NGUYÊN                                                             Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                                                                                                

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

 

Tên chương trình:           Điều dưỡng         

          Trình độ đào tạo:            Đại học

          Ngành đào tạo:                Điều dưỡng

           Loại hình đào tạo :         Chính quy

 

(Ban hành tại Quyết định số 991/QĐ-ĐHTN-ĐTĐH ngày 17  tháng 8  năm 2009

của Hiệu trưởng trường Đại học Tây Nguyên)

1. Mục tiêu đào tạo:

Đào tạo Cử nhân Điều dưỡng đa khoa có phẩm chất đạo đức tốt, có thái độ đúng đắn; có kiến thức khoa học cơ bản vững; có kiến thức và kỹ năng về chuyên môn, nghiệp vụ ở trình độ đại học để thực hiện chăm sóc, nuôi dưỡng, phòng bệnh, phục hồi sức khỏe nhân dân, có khả năng tổ chức quản lý các hoạt động điều dưỡng, nghiên cứu khoa học và tự  học vươn lên.

1.1. Về Thái độ

1.1.1. Tận tụy với sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe nhân dân, hết lòng phục vụ người bệnh.

1.1.2. Tôn trọng và chân thành hợp tác với đồng nghiệp, giữ gìn và phát huy truyền thống tốt đẹp của ngành.

1.1.3. Trung thực, khách quan, thận trọng trong chuyên môn;

1.1.4. Luôn khiêm tốn học tập vươn lên.

1.2. Kiến thức

1.2.1. Vận dụng được kiến thức khoa học cơ bản, y học cơ sở, chuyên ngành vào thực hành nghề nghiệp.

1.2.2. Giải thích được những quy luật cơ bản về khoa học tự nhiên, y xã hội và các nguyên lý chăm sóc, bảo vệ, nâng cao sức khỏe người bệnh và người bình thường;

1.2.3. Mô tả được phương pháp luận khoa học trong y học và nghiên cứu khoa học;

1.2.4. Mô tả đầy đủ quy trình điều dưỡng để áp dụng vào thực hành chăm sóc và theo dõi người bệnh.

1.2.5. Nêu được các nội dung của pháp luật và chính sách hiện hànhliên quan đến công tác chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe nhân dân.

          1.3. Kỹ năng:

1.3.1. Thực hiện thành thạo các kỹ thuật chăm sóc người bệnh;

1.3.2. Lập kế hoạch chăm sóc, xây dựng và tổ chức thực hiện quy trình điều dưỡng;

1.3.3. Tổ chức thực hiện tốt y lệnh của bác sỹ, đề xuất các biện pháp xử lý hợp lý - kịp thời, phối hớp với bác sỹ trong chăm sóc người bệnh;

1.3.4. Làm tốt công tác quản lý và tổ chức điều dưỡng, tham gia đào tạo cán bộ điều dưỡng và nhân viên y tế;

1.3.5. Tham gia phát hiện sớm các bệnh dịch tại địa phương và đề xuất biện pháp phối hợp phòng chống dịch.

1.3.6. Phối hợp với đồng nghiệp, chính quyền, đoàn thể thực hiện tốt công tác chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe cộng đồng;

1.3.7. Tư vấn, giáo dục sức khỏe cho người bệnh và cộng đồng; 

1.3.8. Sử dụng được tối thiểu một ngoại ngữ để phục vụ công tác chuyên môn.

          1.4. Khả năng công tác:

          Sau khi tốt nghiệp, các cử nhân điều dưỡng này có khả năng làm việc trong các cơ sở Khám chữa bệnh ở các tuyến trung ương, Tỉnh , Huyện, cộng đồng, cơ sở đào tạo cán bộ Y tế nói chung, và các cơ sở Y tế trên địa bàn Tây Nguyên và các tỉnh Miền Trung.

 2. Thời gian đào tạo: 4 năm

 3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 140 Tín chỉ

            - Bắt buộc: 140 tín chỉ

 3.1. Kiến thức Giáo dục đại cương:

            - Bắt buộc: 43

            - Tự chọn: 07

3.2. Kiến thức Giáo dục chuyên nghiệp:

            - Bắt buộc: 97

            - Tự chọn: 13

 4. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương.                                                       

 5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp: Áp dụng Quy chế học vụ Đào tạo đại học, cao học hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ , ban hành kèm theo Quyết định số 742/QĐ-ĐHTN-ĐTĐH ngày 08/6/2009 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Nguyên và Quy chế Đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGD ĐT ngày 15/08/2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

 6. Thang điểm: Thực hiện theo điều 22 và 23 Quy chế Đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGD ĐT ngày 15/08/2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

 7. Nội dung chương trình:

7.1. Kiến thức giáo dục đại cương:  35 TC (Không tính G.dục Q.phòng và G.dục thể chất)

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

7.1.1. Lý luận Mác Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh (10 TC):

1

ML211001

Những NLCB của Chủ nghĩa MLN

5

3,5

1,5

5

 

 

2

ML211002

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

1,5

0,5

2

 

ML211001

3

ML211003

Đường lối CM của Đảng Cộng sản VN

3

2

1

3

 

ML211002

Cộng

10

7

3

10

 

 

7.1.2. Khoa học xã hội (1 TC):

4

YD212215

Tâm lý học – Y đức

1

1

0

1

 

 

Cộng

1

1

0

1

 

 

7.1.3. Nhân văn-Nghệ thuật:

7.1.4. Ngoại ngữ (7 TC):

5

FL211005

Tiếng Anh cơ bản 1

3

3

0

 

3

 

6

FL211008

Tiếng Pháp cơ bản 1

3

3

0

 

 

7

FL211006

Tiếng Anh cơ bản 2

2

2

0

 

2

FL211005

8

FL211009

Tiếng Pháp cơ bản 2

2

2

0

 

FL211008

9

FL211007

Tiếng Anh cơ bản 3

2

2

0

 

2

FL211006

10

FL211010

Tiếng Pháp cơ bản 3

2

2

0

 

FL211009

Cộng

7

7

  0

 

 

 

7.1.5. Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên – Công nghệ - Môi trường (17 TC):

11

KC211040

Toán B1

2

2

0

2

 

 

12

KC211006

Xác suất thống kê

2

2

0

2

 

 

13

KC211027

Tin học đại cương

2

1

1

2

 

 

14

KC211041

Vật lý đại cương – Lý sinh

3

2,5

0,5

3

 

 

15

KC211018

Hóa học ĐC 1

2

2

0

2

 

 

16

KC211019

Hóa học ĐC 2

2

2

0

2

 

 

17

KC211022

Sinh học ĐC

2

2

0

2

 

 

18

KC211042

Di truyền ĐC

2

1,5

0,5

2

 

 

Cộng

17

  15

2

 

 

 

7.1.6. Giáo dục thể chất (theo qui định chung) (1 TC):

19

SP211011

Giáo dục thể chất 1

1

0

1

1

 

 

Cộng

1

0

1

1

 

 

7.1.7. Giáo dục quốc phòng (165 tiết,  tương đương 7 TC):

20

QP211001

Đường lối quân sự

2

 

 

2

 

 

21

QP211002

Công tác quốc phòng

2

 

 

2

 

 

22

QP211003

Quân sự chung

2

 

 

2

 

 

23

QP211004

Chiến thuật và kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK

1

 

 

1

 

 

Cộng

  7

 

 

  7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 97 TC

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

7.2.1. Kiến thức cơ sở của ngành (25  TC):

24

YD212201

Giải phẫu

3

2,5

0,5

3

 

 

25

YD212202

Mô phôi

2

1,5

0,5

2

 

 

26

YD212203

Sinh lý  học

2

1,5

0,5

2

 

 

27

YD212204

Hóa sinh

2

1,5

0,5

2

 

 

28

YD212205

Vi sinh vật

2

1,5

0,5

2

 

 

29

YD212206

Ký sinh trùng

1

0,5

0,5

1

 

 

30

YD212207

Sinh lý bệnh - MD

2

1,5

0,5

2

 

 

31

YD212208

Dược lý

2

1,5

0,5

2

 

 

32

YD212209

Dịch tễ  học

2

1,5

0,5

2

 

 

33

YD212210

D.dưỡng - Vệ sinh an toàn thực phẩm

2

2

0

2

 

 

34

YD212211

Sức khỏe Môi trường

1

1

0

1

 

 

35

YD212212

Giáo dục SK & Kỹ năng giao tiếp

2

1,5

0,5

2

 

 

36

YD212213

Dân số học – KHHGĐ – SKSS

1

1

0

1

 

 

37

YD212214

Tổ chức Y tế - CTYTQG

1

1

0

1

 

 

Cộng

  25

20

5

  25

 

 

7.2.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (62  TC):

38

YD213216

Điều dưỡng cơ bản 1

4

3

1

4

 

 

39

YD213217

Điều dưỡng cơ bản 2

2

1

1

2

 

 

40

YD213218

Điều dưỡng cơ bản 3 LT

2

2

0

2

 

 

41

YD213219

Điều dưỡng cơ bản 3 TH

2

0

2

2

 

 

42

YD213220

Điều dưỡng Nội 1 LT

2

2

0

2

 

 

43

YD213221

Điều dưỡng Nội 1 TH

1

0

1

1

 

 

44

YD213222

Điều dưỡng Nội 2 LT

2

2

0

2

 

 

45

YD213223

Điều dưỡng Nội 2 TH

2

0

2

2

 

 

46

YD213224

Điều dưỡng Ngoại 1 LT

2

2

0

2

 

 

47

YD213225

Điều dưỡng Ngoại 1 TH

1

0

1

1

 

 

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

 

Tổng

LT

TH

BB

TC

 

48

YD213226

Điều dưỡng Ngoại 2 LT

2

2

0

2

 

 

49

YD213227

Điều dưỡng Ngoại 2 TH

2

0

2

2

 

 

50

YD213228

Điều dưỡng Nhi LT

2

2

0

2

 

 

51

YD213229

Điều dưỡng Nhi TH

2

0

2

2

 

 

52

YD213230

Điều dưỡng Phụ sản LT

3

3

0

3

 

 

53

YD213231

Điều dưỡng Phụ sản TH

2

0

2

2

 

 

54

FL213014

Tiếng Anh Chuyên ngành

3

3

0

 

3

 

55

FL213018

Tiếng Pháp Chuyên ngành

3

3

0

 

 

56

YD213232

Điều dưỡng Cấp cứu hồi sức LT

1

1

0

1

 

 

57

YD213233

Điều dưỡng Cấp cứu hồi sức TH

1

0

1

1

 

 

58

YD213234

Quản lý điều dưỡng

3

2

1

3

 

 

59

YD213235

Y học Quân sự

2

0

2

2

 

 

60

YD213236

Điều dưỡng Truyền nhiễm LT

2

2

0

2

 

 

61

YD213237

Điều dưỡng Truyền nhiễm TH

2

0

2

2

 

 

62

YD213238

Điều dưỡng Chuyên khoa hệ nội LT

2

2

0

2

 

 

63

YD213239

Điều dưỡng Chuyên khoa hệ nội TH

2

0

2

2

 

 

64

YD213240

Điều dưỡng Chuyên khoa hệ ngoại LT

2

2

0

2

 

 

65

YD213241

Điều dưỡng Chuyên khoa hệ ngoại TH

2

0

2

2

 

 

66

YD213242

Phục hồi chức năng LT

1

1

0

1

 

 

67

YD213243

Phục hồi chức năng TH

1

0

1

1

 

 

68

YD213244

Y học cổ truyền LT

2

2

0

2

 

 

69

YD213245

Y học cổ truyền TH

1

0

1

1

 

 

70

YD213246

Thực tập điều dưỡng Cộng đồng 1

1

0

1

1

 

 

71

YD213247

Thực tập điều dưỡng Cộng đồng 2

1

0

1

1

 

 

Cộng

62

34

  28

 

 

 

7.2.3. Kiến thức bổ trợ ( TC):

7.2.4. Kiến thức nghiệp vụ sư phạm  ( TC):

7.2.5. Khóa luận tốt nghiệp (hoặc Học phần chuyên môn thay thế)  (10  TC):

72

YD216248

Khóa luận tốt nghiệp

10

 

 

10

 

 

73

YD216249

Nội cuối khóa LT

3

3

0

 

6

 

74

YD216250

Ngoại cuối khóa LT

3

3

0

 

 

75

YD216251

Sản cuối khóa LT

3

3

0

 

 

76

YD216252

Nhi cuối khóa LT

3

3

0

 

 

77

YD216253

Cuối khóa TH Nội – Nhi

4

0

4

 

4

 

78

YD216254

Cuối khóa TH Ngoại – Sản

4

0

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

10

6

4

 

10

 

Tổng Cộng

140

90

50

 

 

 

          8. Kế hoạch giảng dạy (Dự kiến):

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Bộ môn/

Khoa Gdạy

Tổng

LT

TH

BB

TC

 

Học kỳ 1

 

 

 

 

 

 

1

KC211040

Toán B1

2

2

0

2

 

KHTN&CN

2

KC211022

Sinh học ĐC

2

2

0

2

 

KHTN&CN

3

KC211018

Hóa học ĐC 1

2

2

0

2

 

KHTN&CN

4

KC211019

Hóa học ĐC 2

2

2

0

2

 

KHTN&CN

5

KC211041

Vật lý đại cương – Lý sinh

3

2,5

0,5

3

 

KHTN&CN

6

KC211027

Tin học đại cương

2

1

1

2

 

KHTN&CN

7

FL211005

Tiếng Anh cơ bản 1

3

3

0

 

3

K.Ng.Ngữ

8

FL211008

Tiếng Pháp cơ bản 1

3

3

0

 

K.Ng.Ngữ

9

SP211011

Giáo dục thể chất 1

1

0

1

1

 

K.Sư phạm

Tổng kỳ 1

17

14,5

2,5

 

 

 

 

Học kỳ 2

 

 

 

 

 

 

10

KC211042

Di truyền ĐC

2

1,5

0,5

2

 

KHTN&CN

11

YD212201

Giải phẫu

3

2,5

0,5

3

 

Hình thái 1

12

YD212202

Mô phôi

2

1,5

0,5

2

 

Hình thái 2

13

YD212203

Sinh lý  học

2

1,5

0,5

2

 

Ch.năng 1

14

YD212204

Hóa sinh

2

1,5

0,5

2

Ch.năng 2

15

FL211006

Tiếng Anh cơ bản 2

2

2

0

 

2

K.Ng.Ngữ

16

FL211009

Tiếng Pháp cơ bản 2

2

2

0

 

K.Ng.Ngữ

17

YD212215

Tâm lý học – Y đức

1

1

0

 

 

YH C.đồng

18

ML211001

Những NLCB của Chủ nghĩa MLN

5

3,5

1,5

5

 

Khoa MLN

Tổng kỳ 2

19

15

4

 

 

 

 

Học kỳ 3

 

 

 

 

 

 

19

QP211001

Đường lối quân sự

2

0

2

2

 

TT GDQP

20

QP211002

Công tác quốc phòng

2

0

2

2

 

TT GDQP

21

QP211003

Quân sự chung

2

0

2

2

 

TT GDQP

22

QP211004

Ch.thuật và Kthuật bắn súng TL AK

1

0

1

1

 

TT GDQP

23

YD212205

Vi sinh vật

2

1,5

0,5

2

 

Vi ký sinh

24

YD212206

Ký sinh trùng

1

0,5

0,5

1

 

Vi ký sinh

25

YD212207

Sinh lý bệnh - MD

2

1,5

0,5

2

 

Ch.năng 1

26

YD213216

Điều dưỡng cơ bản 1

4

3

1

4

 

Điều dưỡng

27

KC211006

Xác suất thống kê

2

2

0

2

 

KHTN&CN

28

FL211007

Tiếng Anh cơ bản 3

2

2

0

 

2

K.Ng.Ngữ

29

FL211010

Tiếng Pháp cơ bản 3

2

2

0

 

K.Ng.Ngữ

Tổng kỳ 3

  20

10,5

9,5

 

 

 

 

Học kỳ 4

 

 

 

 

 

 

30

YD212208

Dược lý

2

1,5

0,5

2

 

Ch.năng 2

31

YD212209

Dịch tễ  học

2

1,5

0,5

2

 

YH C.đồng

32

YD212210

D.dưỡng - Vệ sinh an toàn T.phẩm

2

2

0

2

 

YH C.đồng

33

YD212211

Sức khỏe Môi trường

2

2

0

2

 

YH C.đồng

34

YD212212

Giáo dục SK & Kỹ năng giao tiếp

2

1,5

0,5

2

 

YH C.đồng

35

YD212213

Dân số – KHHGĐ – SKSS

1

1

0

1

 

Sản

36

YD212214

Tổ chức Y tế - CTYTQG

1

1

0

1

 

YH C.đồng