BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO                                      CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN                                                  Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 
 

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

 

            Tên chương trình:               Bác sỹ đa khoa

            Trình độ đào tạo:                Đại học

            Ngành đào tạo:                     Bác sỹ đa khoa

            Loại hình đào tạo:               Chính quy

(Ban hành tại Quyết định số 992/QĐ-DDTHTN-ĐTĐH  ngày 17  tháng 8  năm 2009

 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Nguyên)

           

1. Mục tiêu đào tạo:

1.1  Mục tiêu chung:

Đào tạo Bác sỹ đa khoa có y đức, có kiến thức khoa học cơ bản, kiến thức y học cơ sở vững chắc, kiến thức và kỹ năng cơ bản về y học lâm sàng và cộng đồng, kết hợp được y học hiện đại với y học cổ truyền dân tộc,  có khả năng tự học vươn lên, đáp ứng nhu cầu chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ nhân dân.

 1.2. Mục tiêu cụ thể:          

1.2.1. Về kiến thức :

            Trình bày và áp dụng được :

+  Những quy luật cơ bản về :

- Cấu tạo, hoạt động và chức năng của cơ thể con người trong trạng thái bình thường và bệnh lý.

            - Sự tác động qua lại giữa môi trường sống và sức khỏe con người, các biện pháp duy trì

và cải thiện điều kiện sống để bảo vệ và nâng cao sức khỏe.

+  Những nguyên tắc cơ bản về chẩn đoán và dự phòng.

+ Luật pháp, chính sách của Nhà nước về công tác chăm sóc bảo vệ và  nâng cao sức khỏe nhân dân.

         + Phương pháp luận khoa học trong công tác dự phòng, chữa bệnh và nghiên cứu khoa học.

1.2.2. Về kỹ năng:

+ Thực hiện được công tác tư vấn, giáo dục, tổ chức chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân.

+ Đề xuất những biện pháp thích hợp với hoàn cảnh Việt Nam để chăm sóc, nâng cao sức khỏe cộng đồng và bảo vệ môi trường sức khỏe.

           +Chẩn đoán và xử trí các bệnh thông thường và một số trường hợp cấp cứu thông thường.

+ Chẩn đoán định hướng một số bệnh chuyên khoa.

+ Thực hiện được một số xét nghiệm đơn giản tại cộng đồng.

+ Chỉ định và đánh giá được một số xét nghiệm và kỹ thuật thăm dò chức năng cơ bản phục vụ cho chẩn đoán các bệnh thông thường.

+ Phát hiện sớm các bệnh dịch tại địa phương công tác.

+ Đề xuất các biện pháp phòng chống dịch phù hợp và tham gia tổ chức phòng chống dịch.

+ Áp dụng  y học cổ truyền trong công tác phòng và chữa bệnh.

+ Sử dụng tối thiểu một ngoại ngữ để đọc và hiểu được tài liệu chuyên môn.

1.2.3. Về thái độ:

- Tận tụy với sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe nhân dân, hết lòng phục vụ người bệnh.

- Tôn trọng và chân thành hợp tác với đồng nghiệp. Biết giữ gìn và phát huy truyền thống tốt đẹp của ngành.

- Luôn khiêm tốn tự học vươn lên.

1.2.4. Về khả năng công tác:

Sau khi tốt nghiệp, các Bác sỹ có khả năng công tác tại các cơ sở Y tế và một số ban

ngành có nhu cầu sử dụng Bác sỹ đa khoa ở các tuyến Trung ương, tỉnh,Huyện, cộng đồng và

các cơ sở đào tạo cán bộ y tế.

2. Thời gian đào tạo: 6 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa:  208 Tín chỉ (TC)

3.1. Kiến thức giáo dục đại cương: 42 TC

(Không tính Giáo dục thể chất 3 TC  và Giáo dục quốc phòng 7 TC)

-         Lý luận Mác – Lê Nin và Tư tưởng Hồ Chí Minh (10 TC)

-         Khoa học xã hội (2 TC)

-         Nhân văn-Nghệ thuật (0 TC)

-         Ngoại ngữ (7 TC)

-         Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên (23 TC)

3.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 156 TC

-         Kiến thức cơ sở ngành (60 TC)

-         Kiến thức ngành ( 86 TC)

-         Kiến thức bổ trợ ( 0 TC)

-         Khóa luận tốt nghiệp (hoặc Học phần chuyên môn thay thế) (10 TC)

4. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghip trung học phổ thông hoặc tương đương.                                                       

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp: Áp dụng Quy chế học vụ Đào tạo đại học, cao học hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ , ban hành kèm theo Quyết định số 742/QĐ-ĐHTN-ĐTĐH ngày 08/6/2009 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Nguyên và  Quy chế Đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGD ĐT ngày 15/08/2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

6. Thang điểm: Thực hiện theo điều 22 và 23 Quy chế Đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGD ĐT ngày 15/08/2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

 

7. Nội dung chương trình:

 

7.1. Kiến thức giáo dục đại cương: 42 TC (Không tính G.dục Q.phòng và G.dục thể chất)

 

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

7.1.1. Lý luận Mác Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh (10 TC):

1

ML211001

Những NLCB của Chủ nghĩa MLN

5

3,5

1,5

5

 

 

2

ML211002

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

1,5

0,5

2

 

ML211001

3

ML211003

Đường lối CM của Đảng Cộng sản VN

3

2

1

3

 

ML211002

Cộng

10

10

 

10

 

 

7.1.2. Khoa học xã hội (2 TC):

4

SP211014

Tâm lý học đại cương

2

2

0

2

 

 

Cộng

2

2

0

2

 

 

7.1.3. Nhân văn-Nghệ thuật:

7.1.4. Ngoại ngữ (7 TC): Chọn 1 trong 2 ngoại ngữ

5

FL211005

Tiếng Anh cơ bản 1

3

3

0

 

3

 

6

FL211008

Tiếng Pháp cơ bản 1

3

3

0

 

 

7

FL211006

Tiếng Anh cơ bản 2

2

2

0

 

2

FL211005

8

FL211009

Tiếng Pháp cơ bản 2

2

2

0

 

FL211008

9

FL211007

Tiếng Anh cơ bản 3

2

2

0

 

2

FL211006

10

FL211010

Tiếng Pháp cơ bản 3

2

2

0

 

FL211009

Cộng

7

7

  0

 

 

 

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

7.1.5. Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên – Công nghệ - Môi trường (23 TC):

11

KC211005

Toán B

3

3

0

3

 

 

12

KC211006

Xác suất thống kê

2

2

0

2

 

 

13

KC211027

Tin học đại cương

2

1

1

2

 

 

14

KC211014

Vật lý B

2

2

0

2

 

 

15

KC211016

Lý sinh

2

2

0

2

 

 

16

KC211017

Thực hành Lý sinh

1

0

1

1

 

KC211016

17

KC211018

Hóa học ĐC 1

2

2

0

2

 

 

18

KC211019

Hóa học ĐC 2

2

2

0

2

 

 

19

KC211021

Thực hành Hóa học ĐC

1

0

1

1

 

KC211019

20

KC211022

Sinh học ĐC

2

2

0

2

 

 

21

KC211023

Thực hành Sinh học ĐC

1

0

1

1

 

KC211022

22

KC211043

Di truyền Y học

3

2

1

3

 

 

Cộng

  23

  18

  5

  23

 

 

7.1.6. Giáo dục thể chất (theo qui định chung) (3 TC):

23

SP211011

Giáo dục thể chất 1

1

 

1

1

 

 

24

SP211012

Giáo dục thể chất 2

1

 

1

1

 

SP211011

25

SP211013

Giáo dục thể chất 3

1

 

1

1

 

SP211012

Cộng

  3

 

  3

  3

 

 

7.1.7. Giáo dục quốc phòng (165 tiết,  tương đương 7 TC):

26

QP211001

Đường lối quân sự

2

 

 

2

 

 

27

QP211002

Công tác quốc phòng

2

 

 

2

 

 

28

QP211003

Quân sự chung

2

 

 

2

 

 

29

QP211004

Chiến thuật và kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK.

1

 

 

1

 

 

Cộng

  7

 

 

  7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 156 TC

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

7.2.1. Kiến thức cơ sở của ngành (60  TC):

30

YD212001

Giải phẫu 1

3

2

1

3

 

 

31

YD212002

Giải phẫu 2

4

2

2

4

 

 

32

YD212004

Mô phôi

4

3

1

4

 

 

33

YD212005

Hóa sinh

4

3

1

4

 

 

34

YD212006

Sinh lý học 1

3

2

1

3

 

 

35

YD212007

Sinh lý học 2

3

2

1

3

 

 

36

YD212003

Giải phẫu 3

1

1

0

 

1

 

37

YD212008

Sinh lý học 3

1

1

0

 

 

38

YD212009

Huyết học cơ sở

2

2

0

 

2

 

39

YD212010

Phương pháp nghiên cứu Khoa học

2

2

0

 

 

40

YD212011

Vi sinh

3

2

1

3

 

 

41

YD212012

Điều dưỡng cơ bản

2

1

1

2

 

 

42

YD212013

Tâm lý y học – Y đức

1

1

0

1

 

 

43

YD212014

Sinh lý bệnh & MD

4

3

1

4

 

YD212006

44

YD212015

Ký sinh trùng

3

2

1

3

 

 

45

YD212016

Giải phẫu bệnh

3

2

1

3

 

 

TT

 

Mã HP

 

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

46

YD212017

Miễn dịch đại cương

1

1

0

 

1

 

47

YD212018

Phơi nhiễm N.nghiệp với HIV/AIDS

1

1

0

 

 

48

YD212019

Dược lý

4

3

1

4

 

 

49

YD212020

Phẫu thuật thực hành

2

1

1

2

 

 

50

YD212021

Chẩn đoán hình ảnh

2

1

1

2

 

 

51

YD212022

D.dưỡng-Vệ sinh an toàn Thực phẩm

1

1

0

1

 

 

52

YD212023

Kỹ năng 1 (Giao tiếp)

1

0

1

 

1

 

53

YD212024

Kỹ năng 2

1

0

1

 

 

54

YD212025

Kỹ năng 3 (Thủ thuật)

1

0

1

 

1

 

55

YD212026

Kỹ năng 4

1

0

1

 

 

56

YD212027

Khoa học Môi trường & Sức khỏe MT

3

2

1

3

 

 

57

YD212028

Dịch tễ  học

3

2

1

3

 

 

58

YD212029

Giáo dục và nâng cao sức khỏe

1

1

0

1

 

 

59

YD212030

Thực tập cộng đồng I

1

0

1

1

 

 

Cộng

60

  40

  20

 

 

 

 

7.2.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (86 TC):

60

FL213011

Tiếng Anh  CN Y

3

3

0

 

3

 

61

FL213015

Tiếng Pháp  CN Y

3

3

0

 

 

62

YD213031

Nội cơ sở LT

2

2

0

2

 

 

63

YD213032

Nội cơ sở TH

2

0

2

2

 

YD213031

64

YD213033

Ngoại cơ sở LT

2

2

0

2

 

 

65

YD213034

Ngoại cơ sở TH

1

0

1

1

 

YD213033

66

YD213035

Ung thư đại cương LT

1

1

0

1

 

 

67

YD213036

Ung thư đại cương TH

1

0

1

1

 

YD213035

68

YD213037

Nội bệnh lý 1 LT

2

2

0

2

 

YD213031

69

YD213038

Nội bệnh lý 1 TH

2

0

2

2

 

YD213037

70

YD213039

Nội bệnh lý 2 LT

2

2

0

2

 

 

71

YD213040

Nội bệnh lý 2 TH

2

0

2

2

 

YD213039

72

YD213041

Nội bệnh lý 3 LT

2

2

0

2

 

 

73

YD213042

Nội bệnh lý 3 TH

2

0

2

2

 

YD213041

74

YD213043

Ngoại bệnh lý 1 LT

2

2

0

2

 

YD213033

75

YD213044

Ngoại bệnh lý 1 TH

2

0

2

2

 

YD213043

76

YD213045

Ngoại bệnh lý 2 LT

2

2

0

2

 

 

77

YD213046

Ngoại bệnh lý 2 TH

2

0

2

2

 

YD213043

78

YD213047

Phụ sản 1 LT

2

2

0

2

 

 

79

YD213048

Phụ sản 1 TH

2

0

2

2

 

YD213047

80

YD213049

Phụ sản 2 LT

2

2

0

2

 

 

81

YD213050

Phụ sản 2 TH

2

0

2

2

 

YD213049

82

YD213051

Nhi 1 LT

2

2

0

2

 

 

83

YD213052

Nhi 1 TH

2

0

2

2

 

YD213051

84

YD213053

Nhi 2 LT

2

2

0

2

 

 

85

YD213054

Nhi 2 TH

2

0

2

2

 

YD213053

86

YD213055

Truyền nhiễm 1 LT

2

2

0

2

 

 

87

YD213056

Truyền nhiễm 1 TH

2

0

2

2

 

YD213055

88

YD213057

Y học cổ truyền 1 LT

2

2

0

2

 

 

89

YD213058

Y học cổ truyền 1 TH

2

0

2

2

 

YD213057

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

90

YD213059

Truyền nhiễm 2 LT

1

1

0

2

2

 

91

YD213060

Truyền nhiễm 2 TH

1

0

1

YD213059

92

YD213061

Y học cổ truyền 2 LT

1

1

0

2

 

93

YD213062

Y học cổ truyền 2 TH

1

0

1

YD213061

94

YD213063

Dược Lâm sàng LT

1

1

0

2

 

95

YD213064

Dược Lâm sàng TH

1

0

1

YD213063

96

YD213065

Dị ứng LT

1

1

0

2

 

97

YD213066

Dị ứng TH

1

0

1

YD213065

98

YD213067

Lao LT

1

1

0

1

 

 

99

YD213068

Lao TH

1

0

1

1

 

YD213067

100

YD213069

Răng Hàm Mặt LT

1

1

0

1

 

 

101

YD213070

Răng Hàm Mặt TH

1

0

1

1

 

YD213069

102

YD213071

Tai Mũi Họng LT

1

1

0

1

 

 

103

YD213072

Tai Mũi Họng TH

1

0

1

1

 

YD213071

104

YD213073

Mắt LT

1

1

0

1

 

 

105

YD213074

Mắt TH

1

0

1

1

 

YD213073

106

YD213075

Da liễu LT

1

1

0

1

 

 

107

YD213076

Da liễu TH

1

0

1

1

 

YD213075

108

YD213077

Phục hồi chức năng LT

1

1

0

1

 

 

109

YD213078

Phục hồi chức năng TH

1

0

1

1

 

YD213077

110

YD213079

Thần kinh LT

1

1

0

1

 

 

111

YD213080

Thần kinh TH

1

0

1

1

 

YD213079

112

YD213081

Tâm thần LT

1

1

0

1

 

 

113

YD213082

Tâm thần TH

1

0

1

1

 

YD213081

114

YD213083

Y pháp

2

1

1

2

 

YD212016

115

YD213084

Chương trình Y tế Quốc gia

1

1

0

1

 

 

116

YD213085

Các v.đề DS BVSKBMTE- SKSS

1

1

0

1

 

 

117

YD213086

Kinh tế Y tế - Bảo hiểm Y tế

1

1

0

1

 

 

118

YD213087

Tổ chức Y tế

3

2

1

3

 

 

119

YD212088

Y học quân sự

1

0

1

1

 

 

120

YD212089

Thực tập cộng đồng II

1

0

1

1

 

YD212030

Cộng

86

46

40

 

 

 

7.2.3. Khóa luận tốt nghiệp (hoặc Học phần chuyên môn thay thế)  (10  TC):

121

YD216090

Khóa luận tốt nghiệp

10

 

 

10

 

 

122

YD216091

Chuyên đề Nội cuối khóa LT

1

1

0

2

10

 

123

YD216092

Chuyên đề Ngoại cuối khóa LT

1

1

0

 

124

YD216093

Chuyên đề Sản cuối khóa LT

1

1

0

 

125

YD216094

Chuyên đề Nhi cuối khóa LT

1

1

0

 

126

YD216095

Nội cuối khóa TH

4

0

4

4

YD216091

127

YD216096

Ngoại cuối khóa TH

4

0

4

YD216092

128

YD216097

Sản cuối khóa TH

4

0

4

YD216093

129

YD216098

Nhi cuối khóa TH

4

0

4

YD216094

130

YD216099

CĐ Bệnh lây truyền qua đườg tình dục

1

1

0

4

 

131

YD216100

Chuyên đề Liên chuyên khoa Ngoại

1

1

0

 

132

YD216101

Chuyên đề Ký sinh trùng

1

1

0

 

133

YD216102

Chuyên đề Dịch tễ

1

1

0

 

134

YD216103

Chuyên đề Vệ sinh môi trường

1

1

0

 

Cộng

10

6

4

10

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8. Kế hoạch giảng dạy (Dự kiến):

 

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Bộ môn/

Khoa Gdạy

Tổng

LT

TH

BB

TC

 

Học kỳ 1

 

 

 

 

 

 

1

KC211005

Toán B

3

3

0

3

 

KHTN&CN

2

KC211022

Sinh học ĐC

2

2

0

2

 

KHTN&CN

3

KC211023

Thực hành Sinh học ĐC

1

0

1

1

 

KHTN&CN

4

KC211018

Hóa học ĐC 1

2

2

0

2

 

KHTN&CN

5

SP211014

Tâm lý học đại cương

2

2

0

2

 

K.Sư phạm

6

KC211014

Vật lý B

2

2

0

2

 

KHTN&CN

7

FL211005

Tiếng Anh cơ bản 1

3

3

0

 

3

K.Ng.ngữ

8

FL211008

Tiếng Pháp cơ bản 1

3

3

0

 

K.Ng.ngữ

9

KC211027

Tin học đại cương

2

1

1

2

 

KHTN&CN

10

SP211011

Giáo dục thể chất 1

1

0

1

1

 

K.Sư phạm

Tổng kỳ 1

18

  15

  3

15

3

 

 

Học kỳ 2

 

 

 

 

 

 

11

ML211001

Những NLCB của Chủ nghĩa MLN

5

3,5

1,5

5

 

Khoa MLN

12

YD212001

Giải phẫu 1

3

2

1

3

 

Hình thái 1

13

KC211019

Hóa học ĐC 2

2

2

0

2

 

KHTN&CN

14

KC211021

Thực hành Hóa học ĐC

1

0

1

1

 

KHTN&CN

15

FL211006

Tiếng Anh cơ bản 2

2

2

0

 

2

K.Ng.ngữ

16

FL211009

Tiếng Pháp cơ bản 2

2

2

0

 

K.Ng.ngữ

17

KC211016

Lý sinh

2

2

0

2

 

KHTN&CN

18

KC211017

Thực hành Lý sinh

1

0

1

1

 

KHTN&CN