BỘ
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Tên chương trình: Bác sỹ đa khoa
Trình độ đào tạo: Đại học
Ngành đào tạo: Bác sỹ đa khoa
Loại hình đào tạo: Chính quy
(Ban hành tại Quyết định số 992/QĐ-DDTHTN-ĐTĐH ngày 17 tháng 8 năm 2009
của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Nguyên)
1. Mục tiêu đào tạo:
1.1 Mục tiêu chung:
Đào tạo Bác sỹ đa khoa có y đức, có kiến thức khoa học cơ bản, kiến thức y học cơ sở vững chắc, kiến thức và kỹ năng cơ bản về y học lâm sàng và cộng đồng, kết hợp được y học hiện đại với y học cổ truyền dân tộc, có khả năng tự học vươn lên, đáp ứng nhu cầu chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ nhân dân.
1.2. Mục tiêu cụ thể:
1.2.1. Về kiến thức :
Trình bày và áp dụng được :
+ Những quy luật cơ bản về :
- Cấu tạo, hoạt động và chức năng của cơ thể con người trong trạng thái bình thường và bệnh lý.
- Sự tác động qua lại giữa môi trường sống và sức khỏe con người, các biện pháp duy trì
và cải thiện điều kiện sống để bảo vệ và nâng cao sức khỏe.
+ Những nguyên tắc cơ bản về chẩn đoán và dự phòng.
+ Luật pháp, chính sách của Nhà nước về công tác chăm sóc bảo vệ và nâng cao sức khỏe nhân dân.
+ Phương pháp luận khoa học trong công tác dự phòng, chữa bệnh và nghiên cứu khoa học.
1.2.2. Về kỹ năng:
+ Thực hiện được công tác tư vấn, giáo dục, tổ chức chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân.
+ Đề
xuất những biện pháp thích hợp với hoàn cảnh Việt
+Chẩn đoán và xử trí các bệnh thông thường và một số trường hợp cấp cứu thông thường.
+ Chẩn đoán định hướng một số bệnh chuyên khoa.
+ Thực hiện được một số xét nghiệm đơn giản tại cộng đồng.
+ Chỉ định và đánh giá được một số xét nghiệm và kỹ thuật thăm dò chức năng cơ bản phục vụ cho chẩn đoán các bệnh thông thường.
+ Phát hiện sớm các bệnh dịch tại địa phương công tác.
+ Đề xuất các biện pháp phòng chống dịch phù hợp và tham gia tổ chức phòng chống dịch.
+ Áp dụng y học cổ truyền trong công tác phòng và chữa bệnh.
+ Sử dụng tối thiểu một ngoại ngữ để đọc và hiểu được tài liệu chuyên môn.
1.2.3. Về thái độ:
- Tận tụy với sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe nhân dân, hết lòng phục vụ người bệnh.
- Tôn trọng và chân thành hợp tác với đồng nghiệp. Biết giữ gìn và phát huy truyền thống tốt đẹp của ngành.
- Luôn khiêm tốn tự học vươn lên.
1.2.4. Về khả năng công tác:
Sau khi tốt nghiệp, các Bác sỹ có khả năng công tác tại các cơ sở Y tế và một số ban
ngành có nhu cầu sử dụng Bác sỹ đa khoa ở các tuyến Trung ương, tỉnh,Huyện, cộng đồng và
các cơ sở đào tạo cán bộ y tế.
2. Thời gian đào tạo: 6 năm
3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 208 Tín chỉ (TC)
3.1. Kiến thức giáo dục đại cương: 42 TC
(Không tính Giáo dục thể chất 3 TC và Giáo dục quốc phòng 7 TC)
- Lý luận Mác – Lê Nin và Tư tưởng Hồ Chí Minh (10 TC)
- Khoa học xã hội (2 TC)
- Nhân văn-Nghệ thuật (0 TC)
- Ngoại ngữ (7 TC)
- Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên (23 TC)
3.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 156 TC
- Kiến thức cơ sở ngành (60 TC)
- Kiến thức ngành ( 86 TC)
- Kiến thức bổ trợ ( 0 TC)
- Khóa luận tốt nghiệp (hoặc Học phần chuyên môn thay thế) (10 TC)
4. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương.
5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp: Áp dụng “Quy chế học vụ Đào tạo đại học, cao học hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ ”, ban hành kèm theo Quyết định số 742/QĐ-ĐHTN-ĐTĐH ngày 08/6/2009 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Nguyên và “Quy chế Đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ” ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGD ĐT ngày 15/08/2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
6. Thang điểm: Thực hiện theo điều 22 và 23 “Quy chế Đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ” ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGD ĐT ngày 15/08/2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
7. Nội dung chương trình:
7.1. Kiến thức giáo dục đại cương: 42 TC (Không tính G.dục Q.phòng và G.dục thể chất)
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||||
|
7.1.1. Lý luận Mác Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh (10 TC): |
||||||||||
|
1 |
ML211001 |
Những NLCB của Chủ nghĩa MLN |
5 |
3,5 |
1,5 |
5 |
|
|
||
|
2 |
ML211002 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
ML211001 |
||
|
3 |
ML211003 |
Đường lối CM của Đảng Cộng sản VN |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
ML211002 |
||
|
Cộng |
10 |
10 |
|
10 |
|
|
||||
|
7.1.2. Khoa học xã hội (2 TC): |
||||||||||
|
4 |
SP211014 |
Tâm lý học đại cương |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
||
|
Cộng |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
||||
|
7.1.3. Nhân văn-Nghệ thuật: |
||||||||||
|
7.1.4. Ngoại ngữ (7 TC): Chọn 1 trong 2 ngoại ngữ |
||||||||||
|
5 |
FL211005 |
Tiếng Anh cơ bản 1 |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
|
||
|
6 |
FL211008 |
Tiếng Pháp cơ bản 1 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|||
|
7 |
FL211006 |
Tiếng Anh cơ bản 2 |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
FL211005 |
||
|
8 |
FL211009 |
Tiếng Pháp cơ bản 2 |
2 |
2 |
0 |
|
FL211008 |
|||
|
9 |
FL211007 |
Tiếng Anh cơ bản 3 |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
FL211006 |
||
|
10 |
FL211010 |
Tiếng Pháp cơ bản 3 |
2 |
2 |
0 |
|
FL211009 |
|||
|
Cộng |
7 |
7 |
0 |
|
|
|
||||
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||||
|
7.1.5. Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên – Công nghệ - Môi trường (23 TC): |
||||||||||
|
11 |
KC211005 |
Toán B |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
|
||
|
12 |
KC211006 |
Xác suất thống kê |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
||
|
13 |
KC211027 |
Tin học đại cương |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
|
||
|
14 |
KC211014 |
Vật lý B |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
||
|
15 |
KC211016 |
Lý sinh |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
||
|
16 |
KC211017 |
Thực hành Lý sinh |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
KC211016 |
||
|
17 |
KC211018 |
Hóa học ĐC 1 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
||
|
18 |
KC211019 |
Hóa học ĐC 2 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
||
|
19 |
KC211021 |
Thực hành Hóa học ĐC |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
KC211019 |
||
|
20 |
KC211022 |
Sinh học ĐC |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
||
|
21 |
KC211023 |
Thực hành Sinh học ĐC |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
KC211022 |
||
|
22 |
KC211043 |
Di truyền Y học |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
||
|
Cộng |
23 |
18 |
5 |
23 |
|
|
||||
|
7.1.6. Giáo dục thể chất (theo qui định chung) (3 TC): |
||||||||||
|
23 |
SP211011 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
||
|
24 |
SP211012 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
|
1 |
1 |
|
SP211011 |
||
|
25 |
SP211013 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
|
1 |
1 |
|
SP211012 |
||
|
Cộng |
3 |
|
3 |
3 |
|
|
||||
|
7.1.7. Giáo dục quốc phòng (165 tiết, tương đương 7 TC): |
||||||||||
|
26 |
QP211001 |
Đường lối quân sự |
2 |
|
|
2 |
|
|
||
|
27 |
QP211002 |
Công tác quốc phòng |
2 |
|
|
2 |
|
|
||
|
28 |
QP211003 |
Quân sự chung |
2 |
|
|
2 |
|
|
||
|
29 |
QP211004 |
Chiến thuật và kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK. |
1 |
|
|
1 |
|
|
||
|
Cộng |
7 |
|
|
7 |
|
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.2.
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 156 TC
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||||||||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||||||||||
|
7.2.1. Kiến thức cơ sở của ngành (60 TC): |
||||||||||||||||
|
30 |
YD212001 |
Giải phẫu 1 |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
||||||||
|
31 |
YD212002 |
Giải phẫu 2 |
4 |
2 |
2 |
4 |
|
|
||||||||
|
32 |
YD212004 |
Mô phôi |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
|
||||||||
|
33 |
YD212005 |
Hóa sinh |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
|
||||||||
|
34 |
YD212006 |
Sinh lý học 1 |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
||||||||
|
35 |
YD212007 |
Sinh lý học 2 |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
||||||||
|
36 |
YD212003 |
Giải phẫu 3 |
1 |
1 |
0 |
|
1 |
|
||||||||
|
37 |
YD212008 |
Sinh lý học 3 |
1 |
1 |
0 |
|
|
|||||||||
|
38 |
YD212009 |
Huyết học cơ sở |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
|
||||||||
|
39 |
YD212010 |
Phương pháp nghiên cứu Khoa học |
2 |
2 |
0 |
|
|
|||||||||
|
40 |
YD212011 |
Vi sinh |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
||||||||
|
41 |
YD212012 |
Điều dưỡng cơ bản |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
|
||||||||
|
42 |
YD212013 |
Tâm lý y học – Y đức |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
|
||||||||
|
43 |
YD212014 |
Sinh lý bệnh & MD |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
YD212006 |
||||||||
|
44 |
YD212015 |
Ký sinh trùng |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
||||||||
|
45 |
YD212016 |
Giải phẫu bệnh |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
||||||||
|
TT |
Mã HP
|
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||||||||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||||||||||
|
46 |
YD212017 |
Miễn dịch đại cương |
1 |
1 |
0 |
|
1 |
|
||||||||
|
47 |
YD212018 |
Phơi nhiễm N.nghiệp với HIV/AIDS |
1 |
1 |
0 |
|
|
|||||||||
|
48 |
YD212019 |
Dược lý |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
|
||||||||
|
49 |
YD212020 |
Phẫu thuật thực hành |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
|
||||||||
|
50 |
YD212021 |
Chẩn đoán hình ảnh |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
|
||||||||
|
51 |
YD212022 |
D.dưỡng-Vệ sinh an toàn Thực phẩm |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
|
||||||||
|
52 |
YD212023 |
Kỹ năng 1 (Giao tiếp) |
1 |
0 |
1 |
|
1 |
|
||||||||
|
53 |
YD212024 |
Kỹ năng 2 |
1 |
0 |
1 |
|
|
|||||||||
|
54 |
YD212025 |
Kỹ năng 3 (Thủ thuật) |
1 |
0 |
1 |
|
1 |
|
||||||||
|
55 |
YD212026 |
Kỹ năng 4 |
1 |
0 |
1 |
|
|
|||||||||
|
56 |
YD212027 |
Khoa học Môi trường & Sức khỏe MT |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
||||||||
|
57 |
YD212028 |
Dịch tễ học |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
||||||||
|
58 |
YD212029 |
Giáo dục và nâng cao sức khỏe |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
|
||||||||
|
59 |
YD212030 |
Thực tập cộng đồng I |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
|
||||||||
|
Cộng |
60 |
40 |
20 |
|
|
|
||||||||||
|
|
||||||||||||||||
|
7.2.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (86 TC): |
||||||||||||||||
|
60 |
FL213011 |
Tiếng Anh CN Y |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
|
||||||||
|
61 |
FL213015 |
Tiếng Pháp CN Y |
3 |
3 |
0 |
|
|
|||||||||
|
62 |
YD213031 |
Nội cơ sở LT |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
||||||||
|
63 |
YD213032 |
Nội cơ sở TH |
2 |
0 |
2 |
2 |
|
YD213031 |
||||||||
|
64 |
YD213033 |
Ngoại cơ sở LT |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
||||||||
|
65 |
YD213034 |
Ngoại cơ sở TH |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
YD213033 |
||||||||
|
66 |
YD213035 |
Ung thư đại cương LT |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
|
||||||||
|
67 |
YD213036 |
Ung thư đại cương TH |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
YD213035 |
||||||||
|
68 |
YD213037 |
Nội bệnh lý 1 LT |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
YD213031 |
||||||||
|
69 |
YD213038 |
Nội bệnh lý 1 TH |
2 |
0 |
2 |
2 |
|
YD213037 |
||||||||
|
70 |
YD213039 |
Nội bệnh lý 2 LT |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
||||||||
|
71 |
YD213040 |
Nội bệnh lý 2 TH |
2 |
0 |
2 |
2 |
|
YD213039 |
||||||||
|
72 |
YD213041 |
Nội bệnh lý 3 LT |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
||||||||
|
73 |
YD213042 |
Nội bệnh lý 3 TH |
2 |
0 |
2 |
2 |
|
YD213041 |
||||||||
|
74 |
YD213043 |
Ngoại bệnh lý 1 LT |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
YD213033 |
||||||||
|
75 |
YD213044 |
Ngoại bệnh lý 1 TH |
2 |
0 |
2 |
2 |
|
YD213043 |
||||||||
|
76 |
YD213045 |
Ngoại bệnh lý 2 LT |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
||||||||
|
77 |
YD213046 |
Ngoại bệnh lý 2 TH |
2 |
0 |
2 |
2 |
|
YD213043 |
||||||||
|
78 |
YD213047 |
Phụ sản 1 LT |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
||||||||
|
79 |
YD213048 |
Phụ sản 1 TH |
2 |
0 |
2 |
2 |
|
YD213047 |
||||||||
|
80 |
YD213049 |
Phụ sản 2 LT |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
||||||||
|
81 |
YD213050 |
Phụ sản 2 TH |
2 |
0 |
2 |
2 |
|
YD213049 |
||||||||
|
82 |
YD213051 |
Nhi 1 LT |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
||||||||
|
83 |
YD213052 |
Nhi 1 TH |
2 |
0 |
2 |
2 |
|
YD213051 |
||||||||
|
84 |
YD213053 |
Nhi 2 LT |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
||||||||
|
85 |
YD213054 |
Nhi 2 TH |
2 |
0 |
2 |
2 |
|
YD213053 |
||||||||
|
86 |
YD213055 |
Truyền nhiễm 1 LT |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
||||||||
|
87 |
YD213056 |
Truyền nhiễm 1 TH |
2 |
0 |
2 |
2 |
|
YD213055 |
||||||||
|
88 |
YD213057 |
Y học cổ truyền 1 LT |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
||||||||
|
89 |
YD213058 |
Y học cổ truyền 1 TH |
2 |
0 |
2 |
2 |
|
YD213057 |
||||||||
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||||||||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||||||||||
|
90 |
YD213059 |
Truyền nhiễm 2 LT |
1 |
1 |
0 |
2 |
2 |
|
||||||||
|
91 |
YD213060 |
Truyền nhiễm 2 TH |
1 |
0 |
1 |
YD213059 |
||||||||||
|
92 |
YD213061 |
Y học cổ truyền 2 LT |
1 |
1 |
0 |
2 |
|
|||||||||
|
93 |
YD213062 |
Y học cổ truyền 2 TH |
1 |
0 |
1 |
YD213061 |
||||||||||
|
94 |
YD213063 |
Dược Lâm sàng LT |
1 |
1 |
0 |
2 |
|
|||||||||
|
95 |
YD213064 |
Dược Lâm sàng TH |
1 |
0 |
1 |
YD213063 |
||||||||||
|
96 |
YD213065 |
Dị ứng LT |
1 |
1 |
0 |
2 |
|
|||||||||
|
97 |
YD213066 |
Dị ứng TH |
1 |
0 |
1 |
YD213065 |
||||||||||
|
98 |
YD213067 |
Lao LT |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
|
||||||||
|
99 |
YD213068 |
Lao TH |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
YD213067 |
||||||||
|
100 |
YD213069 |
Răng Hàm Mặt LT |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
|
||||||||
|
101 |
YD213070 |
Răng Hàm Mặt TH |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
YD213069 |
||||||||
|
102 |
YD213071 |
Tai Mũi Họng LT |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
|
||||||||
|
103 |
YD213072 |
Tai Mũi Họng TH |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
YD213071 |
||||||||
|
104 |
YD213073 |
Mắt LT |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
|
||||||||
|
105 |
YD213074 |
Mắt TH |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
YD213073 |
||||||||
|
106 |
YD213075 |
Da liễu LT |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
|
||||||||
|
107 |
YD213076 |
Da liễu TH |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
YD213075 |
||||||||
|
108 |
YD213077 |
Phục hồi chức năng LT |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
|
||||||||
|
109 |
YD213078 |
Phục hồi chức năng TH |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
YD213077 |
||||||||
|
110 |
YD213079 |
Thần kinh LT |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
|
||||||||
|
111 |
YD213080 |
Thần kinh TH |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
YD213079 |
||||||||
|
112 |
YD213081 |
Tâm thần LT |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
|
||||||||
|
113 |
YD213082 |
Tâm thần TH |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
YD213081 |
||||||||
|
114 |
YD213083 |
Y pháp |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
YD212016 |
||||||||
|
115 |
YD213084 |
Chương trình Y tế Quốc gia |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
|
||||||||
|
116 |
YD213085 |
Các v.đề DS BVSKBMTE- SKSS |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
|
||||||||
|
117 |
YD213086 |
Kinh tế Y tế - Bảo hiểm Y tế |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
|
||||||||
|
118 |
YD213087 |
Tổ chức Y tế |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
||||||||
|
119 |
YD212088 |
Y học quân sự |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
|
||||||||
|
120 |
YD212089 |
Thực tập cộng đồng II |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
YD212030 |
||||||||
|
Cộng |
86 |
46 |
40 |
|
|
|
||||||||||
|
7.2.3. Khóa luận tốt nghiệp (hoặc Học phần chuyên môn thay thế) (10 TC): |
||||||||||||||||
|
121 |
YD216090 |
Khóa luận tốt nghiệp |
10 |
|
|
10 |
|
|
||||||||
|
122 |
YD216091 |
Chuyên đề Nội cuối khóa LT |
1 |
1 |
0 |
2 |
10 |
|
||||||||
|
123 |
YD216092 |
Chuyên đề Ngoại cuối khóa LT |
1 |
1 |
0 |
|
||||||||||
|
124 |
YD216093 |
Chuyên đề Sản cuối khóa LT |
1 |
1 |
0 |
|
||||||||||
|
125 |
YD216094 |
Chuyên đề Nhi cuối khóa LT |
1 |
1 |
0 |
|
||||||||||
|
126 |
YD216095 |
Nội cuối khóa TH |
4 |
0 |
4 |
4 |
YD216091 |
|||||||||
|
127 |
YD216096 |
Ngoại cuối khóa TH |
4 |
0 |
4 |
YD216092 |
||||||||||
|
128 |
YD216097 |
Sản cuối khóa TH |
4 |
0 |
4 |
YD216093 |
||||||||||
|
129 |
YD216098 |
Nhi cuối khóa TH |
4 |
0 |
4 |
YD216094 |
||||||||||
|
130 |
YD216099 |
CĐ Bệnh lây truyền qua đườg tình dục |
1 |
1 |
0 |
4 |
|
|||||||||
|
131 |
YD216100 |
Chuyên đề Liên chuyên khoa Ngoại |
1 |
1 |
0 |
|
||||||||||
|
132 |
YD216101 |
Chuyên đề Ký sinh trùng |
1 |
1 |
0 |
|
||||||||||
|
133 |
YD216102 |
Chuyên đề Dịch tễ |
1 |
1 |
0 |
|
||||||||||
|
134 |
YD216103 |
Chuyên đề Vệ sinh môi trường |
1 |
1 |
0 |
|
||||||||||
|
Cộng |
10 |
6 |
4 |
10 |
10 |
|
||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8. Kế hoạch giảng dạy (Dự kiến):
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Bộ môn/ Khoa Gdạy |
|||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
|||||
|
|
Học kỳ 1 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
KC211005 |
Toán B |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
KHTN&CN |
|
|
2 |
KC211022 |
Sinh học ĐC |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
KHTN&CN |
|
|
3 |
KC211023 |
Thực hành Sinh học ĐC |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
KHTN&CN |
|
|
4 |
KC211018 |
Hóa học ĐC 1 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
KHTN&CN |
|
|
5 |
SP211014 |
Tâm lý học đại cương |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
K.Sư phạm |
|
|
6 |
KC211014 |
Vật lý B |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
KHTN&CN |
|
|
7 |
FL211005 |
Tiếng Anh cơ bản 1 |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
K.Ng.ngữ |
|
|
8 |
FL211008 |
Tiếng Pháp cơ bản 1 |
3 |
3 |
0 |
|
K.Ng.ngữ |
||
|
9 |
KC211027 |
Tin học đại cương |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
KHTN&CN |
|
|
10 |
SP211011 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
K.Sư phạm |
|
|
Tổng kỳ 1 |
18 |
15 |
3 |
15 |
3 |
|
|||
|
|
Học kỳ 2 |
|
|
|
|
|
|
||
|
11 |
ML211001 |
Những NLCB của Chủ nghĩa MLN |
5 |
3,5 |
1,5 |
5 |
|
Khoa MLN |
|
|
12 |
YD212001 |
Giải phẫu 1 |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
Hình thái 1 |
|
|
13 |
KC211019 |
Hóa học ĐC 2 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
KHTN&CN |
|
|
14 |
KC211021 |
Thực hành Hóa học ĐC |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
KHTN&CN |
|
|
15 |
FL211006 |
Tiếng Anh cơ bản 2 |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
K.Ng.ngữ |
|
|
16 |
FL211009 |
Tiếng Pháp cơ bản 2 |
2 |
2 |
0 |
|
K.Ng.ngữ |
||
|
17 |
KC211016 |
Lý sinh |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
KHTN&CN |
|
|
18 |
KC211017 |
Thực hành Lý sinh |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
KHTN&CN |
|