BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO                                      CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN                                                  Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

 

Tên chương trình:      Lâm sinh

Trình độ đào tạo:        Đại học

Ngành đào tạo:            Lâm nghiệp

Loại hình đào tạo:      Chính quy

 

(Ban hành tại Quyết định số 1027/QĐ-ĐHTN-ĐTĐH ngày 20 tháng 8 năm 2009

 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Nguyên)

 

1. Mục tiêu đào tạo

1.1 Mục tiêu chung

Đào tạo cán bộ lâm nghiệp bậc đại học có khả năng quản lý và phát triển bền vững tài nguyên rừng, gắn với phát triển kinh tế xã hội vùng nông thôn. Có phẩm chất đạo đức tốt, có khả năng cộng tác cao trong công việc

1.2 Mục tiêu cụ thể

n      Kiến thức

- Về đại cương ở trình độ đại học chuyên nghiệp

- Hệ sinh thái, sinh thái nhân văn và hệ thống quản lý tài nguyên rừng.

- Quản lý, tổ chức kinh doanh sử dụng rừng bền vững.

- Chính sách, luật lâm nghiệp, kinh tế thị trường

- Phương pháp truyền thông.

n      Kỹ năng, thái độ đạo đức nghề nghiệp

            - Phân tích vấn đề, thiết kế các phương án công nghệ quản lý rừng bền vững

- Giao tiếp, thúc đẩy trong các hoạt động quản lý tài nguyên rừng với các bên liên quan.

            - Tổ chức thực hiện các phương án quản lý rừng bền vững.

            - Phân tích, tổng hợp, trình bày các kết quả nghiên cứu.

- Sẵn sàng làm việc ở các địa bàn lâm nghiệp    

            - Tôn trọng và phục vụ cộng đồng

            - Trung thực

            - Có tinh thần hợp tác, học hỏi, chia sẻ kinh nghịêm với các bên liên quan.

n      Khả năng công tác

Sinh viên tốt nghiệp có khả năng làm việc ở các vị trí sau:

-   Các cơ quan quản lý nhà nước về nông lâm nghiệp

-   Các doanh nghiệp lâm nghiệp quốc doanh và tư nhân

-   Các tổ chức, cơ quan nông lâm nghiệp và phát triển nông thôn

-   Các cơ sở đào tạo và nghiên cứu lâm nghiệp

-   Các dự án phát triển lâm nghiệp.

-    

2.Thời gian đào tạo: 4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 129  tín chỉ (TC)

            3.1. Kiến thức giáo dục đại cương: 50 TC

              (Không tính Giáo dục thể chất; Giáo dục quốc phòng)

-   Lý luận Mác – Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh: 10 TC

-   Khoa học xã hội: 6 TC

-   Ngoại ngữ: 7 TC

-   Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên: 27 TC

3.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp:  79 TC

-   Kiến thức cơ sở ngành: 25 TC

-   Kiến thức ngành: 38 TC

-   Thực tập giáo trình: 6 TC

-   Khóa luận tốt nghiệp 10 TC

4.Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

Áp dụng  “Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ” ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGD ĐT ngày 15/08/2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo và “Quy chế học vụ Đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ”, ban hành kèm theo Quyết định số 742/QĐ-ĐHTN-ĐTĐH ngày 08/6/2009 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Nguyên.

5.1. Chương trình và giáo trình:

            Chương trình đào tạo đại học ngành Lâm nghiệp được xây dựng căn cứ vào chương trình khung của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về đào tạo hệ đại học ngành Lâm nghiệp và trên cơ sở tham khảo các chương trình của các trường đại học trong cả nước  về đào tạo ngành học trên.

            Tài liệu tham khảo phục vụ công tác giảng dạy và học tập  dựa vào các giáo trình tài liệu theo chỉ đạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong chương trình khung, đồng thời có thể sử dụng tài liệu giáo trình của các trường đại học khác có chuyên ngành đào tạo Lâm nhgiệp và các tài liệu tham khảo, tạp chí có liên quan.

5.2. Thực hành, kiến tập, thực tập:

            Được thực hiện đúng theo quy chế đào tạo hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5.3. Điều kiện tốt nghiệp:

            5.3.1 Sinh viên có đủ các điều kiện sau được xét và công nhận tốt nghiệp:

            a) Cho đến thời điểm xét tốt nghiệp không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không đang trong thời gian bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập

            b) Tích lũy đủ số lượng tín chỉ theo quy định của chương trình.

 c) Điểm trung bình chung tích luỹ của toàn khoá học đạt từ 2,00 trở lên;

d) Có chứng chỉ Giáo dục thể chất và chứng chỉ Giáo dục Quốc phòng.

e) Đủ điều kiện về sức khoẻ

            5.3.2  Hội đồng xét tốt nghiệp căn cứ các điều kiện công nhận tốt nghiệp để lập danh sách những sinh viên đủ điều kiện tốt nghiệp;

           Hội đồng xét tốt nghiệp Hiệu trưởng hoặc Phó hiệu trưởng được Hiệu trưởng uỷ quyền làm Chủ tịch, Trưởng phòng Đào tạo đại học làm thư ký và các thành viên là Trưởng khoa và Lãnh đạo phòng ban chức năng.

5.3.3 Căn cứ đề nghị của Hội đồng xét tốt nghiệp, Hiệu trưởng ban hành quyết định công nhận tốt nghiệp cho những sinh viên đủ điều kiện tốt nghiệp.

6. Thang điểm:

Thực hiện theo Điều 22 và Điều 23 “Quy chế đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ”, ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ - BGD & ĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

            Việc đánh giá và xếp loại kết quả học tập được quy định như sau:

Loại

Điểm

Loại

Đạt

A (Từ  8,5  đến 10)

Giỏi

B (Từ  7 đến 8,4)

Khá

C (Từ 5,5 đến 6,9)

Trung bình

D (Từ 4 đến 5,4)

Trung bình yếu

Không đạt

F (dưới 4)

Kém

 7. Nội dung chương trình

7.1. Kiến thức giáo dục đại cương: 50 TC

7.1.1. Lý luận Mác – Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh (10 TC)

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP              tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

1

ML211001

Những NLCB của Chủ nghĩa Mác-Lê nin

5

3,5

1,5

5

 

 

2

ML211002

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

1,5

0,5

2

 

ML211001

3

ML211003

Đường lối CM của Đảng Cộng Sản VN

3

2

1

3

 

ML211002

Tổng cộng

10

10

 

10

 

 

 7.1.2.Khoa học xã hội (Chọn 6 trong 10 TC sau)

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP              tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

1.                   

NL211701

Dân số học đại cương

2

2.0

0.0

 

 

 

6

 

2.                   

SP211006

Xã hội học đại cương

2

2.0

0.0

 

 

3.                   

SP211014

Tâm lý học đại cương

2

2.0

0.0

 

 

4.                   

NL211702

Pháp luật Việt Nam Đại cương

2

2.0

0.0

 

 

5.                   

SP211001

Tiếng Việt thực hành

2

2.0

0.0

 

 

 

Tổng cộng

10

10

0

0

6

 

 7.1.3.Ngoại ngữ 1, 2, 3 (Chọn 7 TC Anh hoặc Pháp)

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP              tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

1.                   

FL211005

Tiếng Anh cơ bản 1

3

3.0

0.0

 

3

 

2.                   

FL211008

Tiếng Pháp cơ bản 1

3

3.0

0.0

 

 

3.                   

FL211006

Tiếng Anh cơ bản 2

2

2.0

0.0

 

2

FL211005

4.                   

FL211009

Tiếng Pháp cơ bản 2

2

2.0

0.0

 

FL211008

5.                   

FL211007

Tiếng Anh cơ bản 3

2

2.0

0.0

 

2

FL211006

6.                   

FL211010

Tiếng Pháp cơ bản 3

2

2.0

0.0

 

FL211009

 

Tổng cộng

14

14

0

0

7

 

 7.1.4. Toán – Tin – Khoa học tự nhiên - Công nghệ -Môi trường (27 TC)

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP              tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

10

KC211018

Hóa học đại cương 1

2

2

0

2

 

 

11

KC211019

Hóa học đại cương 2

2

2

0

2

 

KC211018

12

KC211020

Hóa phân tích

2

1

1

2

 

KC211019

13

KC211021

Thực hành Hóa học ĐC

1

0

1

1

 

KC211019

14

KC211022

Sinh học đại cương

2

2

0

2

 

 

15

KC211023

Thực hành sinh học đại cương

1

0

1

1

 

KC211022

16

KC211014

Vật lý B

2

2

0

2

 

 

17

KC211015

Thực hành vật lý đại cương

1

0

1

1

 

KC211014

18

KC211005

Toán B

3

3

0

3

 

 

19

KC211006

Xác suất - Thống kê

2

2

0

2

 

KC211005

20

KC211027

Tin học đại cương

2

1

1

2

 

 

21

NL211703

Phương pháp tiếp cận khoa học

1

1

0

1

 

 

22

NL211711

Sinh thái môi trường

2

2.0

0.0

2

 

 

23

KC211024

Thực vật học

2

2

0

2

 

KC211022

24

NL211704

Địa lý thực vật

2

2.0

0.0

2

 

 

Tổng cộng

27

21

6

27

0

 

 7.1.5.Giáo dục thể chất (Theo quy định chung)

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP              tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

25

SP211011

Giáo dục thể chất 1

1

 

1

1

 

 

26

SP211012

Giáo dục thể chất 2

1

 

1

1

 

SP211011

27

SP211013

Giáo dục thể chất 3

1

 

1

1

 

SP211012

Tổng cộng

3

 

3

3

 

 

 7.1.6.Giáo dục quốc phòng(165 tiết, 11 ĐVHT tương đương 7 TC)

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP              tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

28

QP211001

Đường lối quân sự

2

 

 

2

 

 

29

QP211002

Công tác quốc phòng

2

 

 

2

 

 

30

QP211003

Quân sự chung

2

 

 

2

 

 

31

QP211004

Chiến thuật và kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK

1

 

 

1

 

 

Tổng cộng

7

 

 

7

 

 

7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp   79 TC

7.2.1. Kiến thức cơ sở của ngành 25 TC

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP              tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

32

NL212705

Hóa sinh thực vật

2

1.5

0.5

2

 

 

33

NL212706

Di truyền thực vật

2

1.5

0.5

2

 

KC211022

34

NL212777

Khí tượng thủy văn rừng

2

1.5

0.5

2

 

 

35

NL212712

Cây rừng

2

1.5

0.5

2

 

 

36

NL212708

Sinh lý thực vật

3

2.5

0.5

3

 

NL212705

37

NL212704

Sinh thái rừng

2

1.5

0.5

2

 

NL211711

38

NL212133

Đất lâm nghiệp

2

1.5

0.5

2

 

 

39

NL212711

Phân bón

2

1.5

0.5

2

 

NL212133

40

NL212710

Đo đạc lâm nghiệp

2

1

1

2

 

 

41

NL212737

Công nghệ sinh học

2

1.5

0.5

2

 

NL212706

42

NL212138

Thống kê toán học trong LN

2

1.5

0.5

2

 

KC211006

43

NL212139

Giống cây rừng

2

1.5

0.5

2

 

 

Tổng cộng

25

19

6

25

 

 

7.2.2. Kiến thức ngành 38 TC

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP              tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

44

NL213714

Kỹ thuật lâm sinh

2

1.5

0.5

2

 

 

45

NL213140

GIS trong lâm nghiệp

2

1.0

1.0

2

 

 

46

NL213717

Điều tra rừng

2

1.5

0.5

2

 

 

47

NL213148

Trồng rừng

3

2.0

1.0

3

 

 

48

NL213151

Côn trùng rừng

2

1.5

0.5

2

 

 

49

NL213152

Bệnh cây rừng

2

1.5

0.5

2

 

 

50

NL213741

Động vật rừng

1

0.5

0.5

1

 

 

51

NL213789

Bảo tồn đa dạng sinh học

2

1.5

0.5

2

 

 

52

NL213158

Chính sách và luật lâm nghiệp

1

1.0

0.0

1

 

 

53

NL213159

Lâm nghiệp xã hội

2

2.0

0.0

2

 

 

54

NL213753

Lửa rừng

1

1.0

0.0

1

 

 

55

NL213718

Nông lâm kết hợp

2

2.0

0.0

2

 

 

56

NL213197

Khuyến nông lâm

2

2.0

0.0

2

 

 

57

NL213755

Khai thác vận chuyển gỗ

2

1.5

0.5

2

 

NL213143

58

NL213143

Công cụ máy lâm nghiệp

2

1.5

0.5

2

 

 

59

NL213719

Gỗ và công nghệ gỗ

2

1.5

0.5

2

 

NL212708

60

NL213142

Lâm sản ngoài gỗ

1

1.0

0.0

1

 

 

61

NL213164

Quy hoạch và điều chế rừng

3

2.0

1.0

3

 

 

 

 

Chọn 4 trong 8 TC sau

 

 

 

 

 

 

62

NL213720

Nông nghiệp đại cương

2

2.0

0.0

 

4

 

63

NL213161

Tin học ứng dụng trong lâm nghiệp

2

1.0

1.0

 

KC211027

64

NL213162

Công trình lâm nghiệp

2

1.5

0.5

 

 

65

NL213163

Kinh tế lâm nghiệp

2

1.5

0.5

 

 

Tổng cộng

38

31,5

6,5

34

4

 

7.2.3.Thực tập giáo trình 6 TC (Chấm điểm khi thực tập xong, tính vào điểm trung bình chung)

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP              tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

66

NL212134

TTGT Đất  lâm nghiệp

1

0.0

1.0

1

 

 

67

NL213113

TTGT Cây rừng, Kỹ thuật lâm sinh

1

0.0

1.0

1

 

 

69

NL213150

TTGT Giống,Trồng rừng, NLKH

1

0.0

1.0

1

 

 

70

NL213146

TTGT Bảo tồn ĐDSH, ĐVR, LSNG

1

0.0

1.0

1

 

 

71

NL213172

TTGT Côn trùng, bệnh cây, lửa R

1

0.0

1.0

1

 

 

72

NL213165

TTGT Điều tra rừng, Quy hoạch & điều chế rừng

1

0.0

1.0

1

 

 

Tổng cộng

6

 

6

6

 

 

7.2.4. Khoá luận tốt nghiệp (hoặc học phần thay thế) 10 TC

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP              tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

73

NL214121

Khóa luận tốt nghiệp

10

 

10

10

 

 

 

Tổng cộng

10

 

10

10

 

 

hoặc

 

 

 

 

 

 

74

NL215122

Chuyên đề tốt nghiệp

4

 

4

4

 

 

và chọn học 6 trong 14 TC sau

 

 

 

 

 

 

75

NL216127

Sản lượng rừng

2

1.5

0.5

 

6

 

76

NL216123

Ứng dụng GIS trong điều chế R

2

1.0

1.0

 

 

77

NL216124

Mô hình hóa trong lâm nghiệp

1

0.5

0.5

 

 

78

NL216125

Quản lý dự án lâm nghiệp xã hội

2

1.5

0.5

 

 

79

NL216126

Thị  trường lâm nghiệp

2

1.5

0.5

 

 

80

NL216128

Lâm nghiệp đô thị

1

1.0

0.0

 

 

81

NL216129

Lâm nghiệp cộng đồng

1

1.0

0.0

 

 

82

NL216130

Lâm sinh nhiệt đới

1

1.0

0.0

 

 

83

NL216131

Kiến thức sinh thái địa phương trong lâm nghiệp

2

2.0

0.0

 

 

Tổng cộng

10

 

 

4

6

 

8.Kế hoạch giảng dạy

TT

HP

Tên học phần

Tín chỉ

HK

Mã HP tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

1

SP211011

Giáo dục thể chất I

1

0

1

1

 

1

 

2

KC211005

Toán B

3

3

0

3

 

1

 

3

FL211005

Tiếng Anh cơ bản 1

3

3

0

 

3

1

 

FL211008

Tiếng Pháp cơ bản 1

3

3

0

 

 

4

KC211022

Sinh học đại cương

2

2

0

2

 

1

 

5

KC211023

Thực hành Sinh học đại cương

1

0

1

1

 

1

KC211022

6

KC211027

Tin học đại cương

2

1

1

2

 

1

 

7

KC211018

Hóa học ĐC 1

2

2

0

2

 

1

 

Tổng kỳ 1

13

11

2

10

3

 

 

8

ML211001

Những nguyên lý CB của CNMLN

5

3,5

1,5

5

 

2

 

9

FL211006

Tiếng Anh cơ bản 2

2

2

0

 

2

 

2

FL211005

FL211009

Tiếng Pháp cơ bản 2

2

2

0

 

FL211008

10

KC211019

Hóa học ĐC 2

2

2

0

2

 

2

KC211018

11

KC211021

Thực hành hoá học ĐC

1

0

1

1

 

2

 

12

KC211014

Vật lý B

2

2

0

2

 

2

 

13

KC211015

Thực hành vật lý đại cương

1

0

1

1

 

2

 

14

KC211006

Xác suất - Thống kê

2

2

0

2

 

2

KC211005

15

KC211024

Thực vật học

2

2

0

2

 

2

KC211022

16

SP211012

Giáo dục thể chất II

1

0

1

1

 

2

SP211011

17

NL211711

Sinh thái môi trường

2

2

0

2

 

2

 

Tổng kỳ 2

19

14,5

4,5

17

2

 

 

18

FL211007

Tiếng Anh cơ bản 3

2

2

0

 

2

3

FL211006

FL211010

Tiếng Pháp cơ bản 3

2

2

0

 

FL211009

 

1.       

Tự chọn 6/10 tín chỉ sau:

 

 

 

 

 

 

 

Tự chọn

NL211701

Dân số học đại cương

2

2

0

 

6

3

 

SP211006

Xã hội học đại cương

2

2

0