BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
TRƯỜNG
ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Tên chương trình: Lâm sinh
Trình độ đào tạo: Đại học
Ngành đào tạo: Lâm nghiệp
Loại hình đào tạo: Chính quy
(Ban hành tại Quyết định số 1027/QĐ-ĐHTN-ĐTĐH ngày 20 tháng 8 năm 2009
của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Nguyên)
1. Mục tiêu đào tạo
1.1 Mục tiêu chung
Đào tạo cán bộ lâm nghiệp bậc đại học có khả năng quản lý và phát triển bền vững tài nguyên rừng, gắn với phát triển kinh tế xã hội vùng nông thôn. Có phẩm chất đạo đức tốt, có khả năng cộng tác cao trong công việc
1.2 Mục tiêu cụ thể
n Kiến thức
- Về đại cương ở trình độ đại học chuyên nghiệp
- Hệ sinh thái, sinh thái nhân văn và hệ thống quản lý tài nguyên rừng.
- Quản lý, tổ chức kinh doanh sử dụng rừng bền vững.
- Chính sách, luật lâm nghiệp, kinh tế thị trường
- Phương pháp truyền thông.
n Kỹ năng, thái độ đạo đức nghề nghiệp
- Phân tích vấn đề, thiết kế các phương án công nghệ quản lý rừng bền vững
- Giao tiếp, thúc đẩy trong các hoạt động quản lý tài nguyên rừng với các bên liên quan.
- Tổ chức thực hiện các phương án quản lý rừng bền vững.
- Phân tích, tổng hợp, trình bày các kết quả nghiên cứu.
- Sẵn sàng làm việc ở các địa bàn lâm nghiệp
- Tôn trọng và phục vụ cộng đồng
- Trung thực
- Có tinh thần hợp tác, học hỏi, chia sẻ kinh nghịêm với các bên liên quan.
n Khả năng công tác
Sinh viên tốt nghiệp có khả năng làm việc ở các vị trí sau:
- Các cơ quan quản lý nhà nước về nông lâm nghiệp
- Các doanh nghiệp lâm nghiệp quốc doanh và tư nhân
- Các tổ chức, cơ quan nông lâm nghiệp và phát triển nông thôn
- Các cơ sở đào tạo và nghiên cứu lâm nghiệp
- Các dự án phát triển lâm nghiệp.
-
2.Thời gian đào tạo: 4 năm
3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 129 tín chỉ (TC)
3.1. Kiến thức giáo dục đại cương: 50 TC
(Không tính Giáo dục thể chất; Giáo dục quốc phòng)
- Lý luận Mác – Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh: 10 TC
- Khoa học xã hội: 6 TC
- Ngoại ngữ: 7 TC
- Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên: 27 TC
3.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 79 TC
- Kiến thức cơ sở ngành: 25 TC
- Kiến thức ngành: 38 TC
- Thực tập giáo trình: 6 TC
- Khóa luận tốt nghiệp 10 TC
4.Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương
5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:
Áp dụng “Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ” ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGD ĐT ngày 15/08/2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo và “Quy chế học vụ Đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ”, ban hành kèm theo Quyết định số 742/QĐ-ĐHTN-ĐTĐH ngày 08/6/2009 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Nguyên.
5.1. Chương trình và giáo trình:
Chương trình đào tạo đại học ngành Lâm nghiệp được xây dựng căn cứ vào chương trình khung của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về đào tạo hệ đại học ngành Lâm nghiệp và trên cơ sở tham khảo các chương trình của các trường đại học trong cả nước về đào tạo ngành học trên.
Tài liệu tham khảo phục vụ công tác giảng dạy và học tập dựa vào các giáo trình tài liệu theo chỉ đạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong chương trình khung, đồng thời có thể sử dụng tài liệu giáo trình của các trường đại học khác có chuyên ngành đào tạo Lâm nhgiệp và các tài liệu tham khảo, tạp chí có liên quan.
5.2. Thực hành, kiến tập, thực tập:
Được thực hiện đúng theo quy chế đào tạo hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
5.3. Điều kiện tốt nghiệp:
5.3.1 Sinh viên có đủ các điều kiện sau được xét và công nhận tốt nghiệp:
a) Cho đến thời điểm xét tốt nghiệp không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không đang trong thời gian bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập
b) Tích lũy đủ số lượng tín chỉ theo quy định của chương trình.
c) Điểm trung bình chung tích luỹ của toàn khoá học đạt từ 2,00 trở lên;
d) Có chứng chỉ Giáo dục thể chất và chứng chỉ Giáo dục Quốc phòng.
e) Đủ điều kiện về sức khoẻ
5.3.2 Hội đồng xét tốt nghiệp căn cứ các điều kiện công nhận tốt nghiệp để lập danh sách những sinh viên đủ điều kiện tốt nghiệp;
Hội đồng xét tốt nghiệp Hiệu trưởng hoặc Phó hiệu trưởng được Hiệu trưởng uỷ quyền làm Chủ tịch, Trưởng phòng Đào tạo đại học làm thư ký và các thành viên là Trưởng khoa và Lãnh đạo phòng ban chức năng.
5.3.3 Căn cứ đề nghị của Hội đồng xét tốt nghiệp, Hiệu trưởng ban hành quyết định công nhận tốt nghiệp cho những sinh viên đủ điều kiện tốt nghiệp.
6. Thang điểm:
Thực hiện theo Điều 22 và Điều 23 “Quy chế đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ”, ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ - BGD & ĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Việc đánh giá và xếp loại kết quả học tập được quy định như sau:
|
Loại |
Điểm |
Loại |
|
Đạt |
A (Từ 8,5 đến 10) |
Giỏi |
|
B (Từ 7 đến 8,4) |
Khá |
|
|
C (Từ 5,5 đến 6,9) |
Trung bình |
|
|
D (Từ 4 đến 5,4) |
Trung bình yếu |
|
|
Không đạt |
F (dưới 4) |
Kém |
7. Nội dung chương trình
7.1. Kiến thức giáo dục đại cương: 50 TC
7.1.1. Lý
luận Mác – Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh (10 TC)
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
1 |
ML211001 |
Những NLCB của Chủ nghĩa Mác-Lê nin |
5 |
3,5 |
1,5 |
5 |
|
|
|
2 |
ML211002 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
ML211001 |
|
3 |
ML211003 |
Đường lối CM của Đảng Cộng Sản VN |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
ML211002 |
|
Tổng cộng |
10 |
10 |
|
10 |
|
|
||
7.1.2.Khoa
học xã hội (Chọn 6 trong 10 TC sau)
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
1. |
NL211701 |
Dân số học đại cương |
2 |
2.0 |
0.0 |
|
6 |
|
|
2. |
SP211006 |
Xã hội học đại cương |
2 |
2.0 |
0.0 |
|
|
|
|
3. |
SP211014 |
Tâm lý học đại cương |
2 |
2.0 |
0.0 |
|
|
|
|
4. |
NL211702 |
Pháp luật
Việt |
2 |
2.0 |
0.0 |
|
|
|
|
5. |
SP211001 |
Tiếng Việt thực hành |
2 |
2.0 |
0.0 |
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
10 |
10 |
0 |
0 |
6 |
|
|
7.1.3.Ngoại
ngữ 1, 2, 3 (Chọn 7 TC Anh hoặc Pháp)
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
1. |
FL211005 |
Tiếng Anh cơ bản 1 |
3 |
3.0 |
0.0 |
|
3 |
|
|
2. |
FL211008 |
Tiếng Pháp cơ bản 1 |
3 |
3.0 |
0.0 |
|
|
|
|
3. |
FL211006 |
Tiếng Anh cơ bản 2 |
2 |
2.0 |
0.0 |
|
2 |
FL211005 |
|
4. |
FL211009 |
Tiếng Pháp cơ bản 2 |
2 |
2.0 |
0.0 |
|
FL211008 |
|
|
5. |
FL211007 |
Tiếng Anh cơ bản 3 |
2 |
2.0 |
0.0 |
|
2 |
FL211006 |
|
6. |
FL211010 |
Tiếng Pháp cơ bản 3 |
2 |
2.0 |
0.0 |
|
FL211009 |
|
|
|
Tổng cộng |
14 |
14 |
0 |
0 |
7 |
|
|
7.1.4. Toán –
Tin – Khoa học tự nhiên - Công nghệ -Môi trường (27
TC)
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
10 |
KC211018 |
Hóa học đại cương 1 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
11 |
KC211019 |
Hóa học đại cương 2 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
KC211018 |
|
12 |
KC211020 |
Hóa phân tích |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
KC211019 |
|
13 |
KC211021 |
Thực hành Hóa học ĐC |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
KC211019 |
|
14 |
KC211022 |
Sinh học đại cương |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
15 |
KC211023 |
Thực hành sinh học đại cương |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
KC211022 |
|
16 |
KC211014 |
Vật lý B |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
17 |
KC211015 |
Thực hành vật lý đại cương |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
KC211014 |
|
18 |
KC211005 |
Toán B |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
|
|
19 |
KC211006 |
Xác suất - Thống kê |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
KC211005 |
|
20 |
KC211027 |
Tin học đại cương |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
|
|
21 |
NL211703 |
Phương pháp tiếp cận khoa học |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
22 |
NL211711 |
Sinh thái môi trường |
2 |
2.0 |
0.0 |
2 |
|
|
|
23 |
KC211024 |
Thực vật học |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
KC211022 |
|
24 |
NL211704 |
Địa lý thực vật |
2 |
2.0 |
0.0 |
2 |
|
|
Tổng cộng |
27 |
21 |
6 |
27 |
0 |
|
||
7.1.5.Giáo
dục thể chất (Theo quy định chung)
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
25 |
SP211011 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
|
26 |
SP211012 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
|
1 |
1 |
|
SP211011 |
|
27 |
SP211013 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
|
1 |
1 |
|
SP211012 |
Tổng cộng |
3 |
|
3 |
3 |
|
|
||
7.1.6.Giáo
dục quốc phòng(165 tiết, 11 ĐVHT tương đương 7 TC)
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
28 |
QP211001 |
Đường lối quân sự |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
29 |
QP211002 |
Công tác quốc phòng |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
30 |
QP211003 |
Quân sự chung |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
31 |
QP211004 |
Chiến thuật và kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
Tổng cộng |
7 |
|
|
7 |
|
|
||
7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 79 TC
7.2.1. Kiến
thức cơ sở của ngành 25 TC
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
32 |
NL212705 |
Hóa sinh thực vật |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
|
|
33 |
NL212706 |
Di truyền thực vật |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
KC211022 |
|
34 |
NL212777 |
Khí tượng thủy văn rừng |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
|
|
35 |
NL212712 |
Cây rừng |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
|
|
36 |
NL212708 |
Sinh lý thực vật |
3 |
2.5 |
0.5 |
3 |
|
NL212705 |
|
37 |
NL212704 |
Sinh thái rừng |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
NL211711 |
|
38 |
NL212133 |
Đất lâm nghiệp |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
|
|
39 |
NL212711 |
Phân bón |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
NL212133 |
|
40 |
NL212710 |
Đo đạc lâm nghiệp |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
|
|
41 |
NL212737 |
Công nghệ sinh học |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
NL212706 |
|
42 |
NL212138 |
Thống kê toán học trong LN |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
KC211006 |
|
43 |
NL212139 |
Giống cây rừng |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
|
|
Tổng cộng |
25 |
19 |
6 |
25 |
|
|
||
7.2.2. Kiến
thức ngành 38 TC
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
44 |
NL213714 |
Kỹ thuật lâm sinh |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
|
|
45 |
NL213140 |
GIS trong lâm nghiệp |
2 |
1.0 |
1.0 |
2 |
|
|
|
46 |
NL213717 |
Điều tra rừng |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
|
|
47 |
NL213148 |
Trồng rừng |
3 |
2.0 |
1.0 |
3 |
|
|
|
48 |
NL213151 |
Côn trùng rừng |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
|
|
49 |
NL213152 |
Bệnh cây rừng |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
|
|
50 |
NL213741 |
Động vật rừng |
1 |
0.5 |
0.5 |
1 |
|
|
|
51 |
NL213789 |
Bảo tồn đa dạng sinh học |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
|
|
52 |
NL213158 |
Chính sách và luật lâm nghiệp |
1 |
1.0 |
0.0 |
1 |
|
|
|
53 |
NL213159 |
Lâm nghiệp xã hội |
2 |
2.0 |
0.0 |
2 |
|
|
|
54 |
NL213753 |
Lửa rừng |
1 |
1.0 |
0.0 |
1 |
|
|
|
55 |
NL213718 |
Nông lâm kết hợp |
2 |
2.0 |
0.0 |
2 |
|
|
|
56 |
NL213197 |
Khuyến nông lâm |
2 |
2.0 |
0.0 |
2 |
|
|
|
57 |
NL213755 |
Khai thác vận chuyển gỗ |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
NL213143 |
|
58 |
NL213143 |
Công cụ máy lâm nghiệp |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
|
|
59 |
NL213719 |
Gỗ và công nghệ gỗ |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
NL212708 |
|
60 |
NL213142 |
Lâm sản ngoài gỗ |
1 |
1.0 |
0.0 |
1 |
|
|
|
61 |
NL213164 |
Quy hoạch và điều chế rừng |
3 |
2.0 |
1.0 |
3 |
|
|
|
|
|
Chọn 4 trong 8 TC sau |
|
|
|
|
|
|
|
62 |
NL213720 |
Nông nghiệp đại cương |
2 |
2.0 |
0.0 |
|
4 |
|
|
63 |
NL213161 |
Tin học ứng dụng trong lâm nghiệp |
2 |
1.0 |
1.0 |
|
KC211027 |
|
|
64 |
NL213162 |
Công trình lâm nghiệp |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
|
65 |
NL213163 |
Kinh tế lâm nghiệp |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
|
Tổng cộng |
38 |
31,5 |
6,5 |
34 |
4 |
|
||
7.2.3.Thực
tập giáo trình 6 TC (Chấm điểm khi thực tập xong,
tính vào điểm trung bình chung)
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
66 |
NL212134 |
TTGT Đất lâm nghiệp |
1 |
0.0 |
1.0 |
1 |
|
|
|
67 |
NL213113 |
TTGT Cây rừng, Kỹ thuật lâm sinh |
1 |
0.0 |
1.0 |
1 |
|
|
|
69 |
NL213150 |
TTGT Giống,Trồng rừng, NLKH |
1 |
0.0 |
1.0 |
1 |
|
|
|
70 |
NL213146 |
TTGT Bảo tồn ĐDSH, ĐVR, LSNG |
1 |
0.0 |
1.0 |
1 |
|
|
|
71 |
NL213172 |
TTGT Côn trùng, bệnh cây, lửa R |
1 |
0.0 |
1.0 |
1 |
|
|
|
72 |
NL213165 |
TTGT Điều tra rừng, Quy hoạch & điều chế rừng |
1 |
0.0 |
1.0 |
1 |
|
|
|
Tổng cộng |
6 |
|
6 |
6 |
|
|
||
7.2.4. Khoá
luận tốt nghiệp (hoặc học phần thay thế) 10 TC
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
73 |
NL214121 |
Khóa luận tốt nghiệp |
10 |
|
10 |
10 |
|
|
|
|
Tổng cộng |
10 |
|
10 |
10 |
|
|
|
|
hoặc |
|
|
|
|
|
|
||
|
74 |
NL215122 |
Chuyên đề tốt nghiệp |
4 |
|
4 |
4 |
|
|
|
và chọn học 6 trong 14 TC sau |
|
|
|
|
|
|
||
|
75 |
NL216127 |
Sản lượng rừng |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
6 |
|
|
76 |
NL216123 |
Ứng dụng GIS trong điều chế R |
2 |
1.0 |
1.0 |
|
|
|
|
77 |
NL216124 |
Mô hình hóa trong lâm nghiệp |
1 |
0.5 |
0.5 |
|
|
|
|
78 |
NL216125 |
Quản lý dự án lâm nghiệp xã hội |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
|
79 |
NL216126 |
Thị trường lâm nghiệp |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
|
80 |
NL216128 |
Lâm nghiệp đô thị |
1 |
1.0 |
0.0 |
|
|
|
|
81 |
NL216129 |
Lâm nghiệp cộng đồng |
1 |
1.0 |
0.0 |
|
|
|
|
82 |
NL216130 |
Lâm sinh nhiệt đới |
1 |
1.0 |
0.0 |
|
|
|
|
83 |
NL216131 |
Kiến thức sinh thái địa phương trong lâm nghiệp |
2 |
2.0 |
0.0 |
|
|
|
|
Tổng cộng |
10 |
|
|
4 |
6 |
|
||
8.Kế hoạch giảng dạy
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
HK |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
|||||
|
1 |
SP211011 |
Giáo dục thể chất I |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
1 |
|
|
2 |
KC211005 |
Toán B |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
1 |
|
|
3 |
FL211005 |
Tiếng Anh cơ bản 1 |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
1 |
|
|
FL211008 |
Tiếng Pháp cơ bản 1 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|||
|
4 |
KC211022 |
Sinh học đại cương |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
1 |
|
|
5 |
KC211023 |
Thực hành Sinh học đại cương |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
1 |
KC211022 |
|
6 |
KC211027 |
Tin học đại cương |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
1 |
|
|
7 |
KC211018 |
Hóa học ĐC 1 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
1 |
|
|
Tổng kỳ 1 |
13 |
11 |
2 |
10 |
3 |
|
|
||
|
8 |
ML211001 |
Những nguyên lý CB của CNMLN |
5 |
3,5 |
1,5 |
5 |
|
2 |
|
|
9 |
FL211006 |
Tiếng Anh cơ bản 2 |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
2 |
FL211005 |
|
FL211009 |
Tiếng Pháp cơ bản 2 |
2 |
2 |
0 |
|
FL211008 |
|||
|
10 |
KC211019 |
Hóa học ĐC 2 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
2 |
KC211018 |
|
11 |
KC211021 |
Thực hành hoá học ĐC |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
2 |
|
|
12 |
KC211014 |
Vật lý B |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
2 |
|
|
13 |
KC211015 |
Thực hành vật lý đại cương |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
2 |
|
|
14 |
KC211006 |
Xác suất - Thống kê |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
2 |
KC211005 |
|
15 |
KC211024 |
Thực vật học |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
2 |
KC211022 |
|
16 |
SP211012 |
Giáo dục thể chất II |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
2 |
SP211011 |
|
17 |
NL211711 |
Sinh thái môi trường |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
2 |
|
|
Tổng kỳ 2 |
19 |
14,5 |
4,5 |
17 |
2 |
|
|
||
|
18 |
FL211007 |
Tiếng Anh cơ bản 3 |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
3 |
FL211006 |
|
FL211010 |
Tiếng Pháp cơ bản 3 |
2 |
2 |
0 |
|
FL211009 |
|||
|
|
1. |
Tự chọn 6/10 tín chỉ sau: |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tự chọn |
NL211701 |
Dân số học đại cương |
2 |
2 |
0 |
|
6 |
3 |
|
|
SP211006 |
Xã hội học đại cương |
2 |
2 |
0 |
|||||