BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Tên chương trình : Thú y
Trình độ đào tạo : Đại học
Ngành đào tạo : Thú y
Loại hình đào tạo : Chính quy
(Ban hành tại Quyết định số 990/QĐ-ĐHTN-ĐTĐH ngày 17 tháng 8 năm 2009
của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Nguyên)
1. Mục tiêu đào tạo:
1.1 Mục tiêu chung: Đào tạo Bác sỹ Thú y có kiến thức , năng lực chuyên môn trong chẩn đoán, phòng trị và kiểm soát dịch bệnh động vật để phát triển chăn nuôi. Có khả năng thực hiện các nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ liên quan đến bảo vệ sức khỏe động vật, bảo vệ sức khỏe cộng đồng và môi trường.
1.2 Mục tiêu cụ thể:
1.2.1 Về kiến thức : Đào tạo Bác sĩ Thú y có đủ kiến thức tổ chức kinh doanh ngành chăn nuôi. Nắm vững kiến thức chuyên ngành trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.
1.2.2 Về kỹ năng, thái độ và đạo đức nghề nghiệp: có đầy đủ kiến thức, năng lực chuyên môn trong chẩn đoán, phòng, trị và kiểm soát dịch bệnh động vật để phát triển chăn nuôi. Có khả năng thực hiện các nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ liên quan đến bảo vệ sức khỏe động vật, bảo vệ sức khỏe cộng đồng và môi trường sinh thái. Nhiệt tình và tâm huyết trong việc nghiên cứu khoa học và phát triển kỹ thuật cho sản xuất. Có khả năng thích ứng cao với yêu cầu xã hội.
1.2.3. Về khả năng công tác: : sinh viên ra trường có khả năng công tác tại các cơ sở nghiên cứu và giảng dạy chuyên ngành, các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan và các cơ sở sản xuất kinh doanh chuyên ngành.
2. Thời gian đào tạo :
3. Khối lượng kiến thức toàn khóa : 150 Tín chỉ (TC)
3.1 Kiến thức giáo dục đại cương : 45 TC
(Không tính Giáo dục thể chất ; Giáo dục quốc phòng )
- Lý luận Mác – Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh (10 TC)
- Khoa học xã hội (4 TC)
- Ngoại ngữ (7 TC)
- Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên (24 TC)
3.2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp : 105 TC
- Kiến thức cơ sở của ngành (30 TC)
- Kiến thức ngành (61 TC)
- Kiến thức bổ trợ (4 TC)
- Khóa luận tốt nghiệp (hoặc Học phần chuyên môn thay thế) (10 TC)
4. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương
5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp: Áp dụng “Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ” ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGD ĐT ngày 15/08/2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo và “Quy chế học vụ Đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ”, ban hành kèm theo Quyết định số 742/QĐ-ĐHTN-ĐTĐH ngày 08/6/2009 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Nguyên.
6. Thang điểm : Thực hiện theo Điều 22 và Điều 23 “Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ” ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGD ĐT ngày 15/08/2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
7. Nội dung chương trình:
7.1. Kiến thức giáo dục đại cương : 45TC
7.1.1. Lý luận Mác – Lênin và
Tư tưởng Hồ Chí Minh (10 TC):
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
1 |
ML211001 |
Những NLCB của Chủ nghĩa Mác-Lênin |
5 |
3,5 |
1,5 |
5 |
|
|
|
2 |
ML211002 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
ML211001 |
|
3 |
ML211003 |
Đường lối CM của Đảng Cộng sản VN |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
ML211002 |
|
Tổng cộng |
10 |
7 |
3 |
10 |
|
|
||
7.1.2. Khoa học xã hội (2TC):
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
4 |
SP211014 |
Tâm lý học đại cương |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
5 |
SP211001 |
Tiếng Việt thực hành |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
Tổng cộng |
4 |
4 |
0 |
4 |
|
|
||
7.1.3. Ngoại ngữ (7
TC): Sinh viên chọn 1 trong 2 ngoại ngữ
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
6 |
FL211005 |
Tiếng Anh cơ bản 1 |
3 |
3 |
0 |
|
7 |
|
|
7 |
FL211006 |
Tiếng Anh cơ bản 2 |
2 |
2 |
0 |
|
FL211005 |
|
|
8 |
FL211007 |
Tiếng Anh cơ bản 3 |
2 |
2 |
0 |
|
FL211006 |
|
|
9 |
FL211008 |
Tiếng Pháp cơ bản 1 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
|
10 |
FL211009 |
Tiếng Pháp cơ bản 2 |
2 |
2 |
0 |
|
FL211008 |
|
|
11 |
FL211010 |
Tiếng Pháp cơ bản 3 |
2 |
2 |
0 |
|
FL211009 |
|
|
Tổng cộng |
14 |
14 |
0 |
7 |
7 |
|
||
7.1.5. Toán – Tin học – Khoa học
tự nhiên (
24TC):
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
12 |
KC211018 |
Hoá học ĐC 1 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
13 |
KC211019 |
Hoá học ĐC 2 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
KC211018 |
|
14 |
KC211021 |
Thực hành hoá học ĐC |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
KC211019 |
|
15 |
KC211020 |
Hoá phân tích |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
|
|
16 |
KC211022 |
Sinh học ĐC |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
17 |
KC211005 |
Toán B |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
|
|
18 |
KC211006 |
Xác suất – Thống kê |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
19 |
KC211027 |
Tin học đại cương |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
|
|
20 |
NL211711 |
Sinh thái môi trường |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
21 |
KC211025 |
Động vật học |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
22 |
KC211024 |
Thực vật học |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
23 |
KC212414 |
Sinh học phân tử |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
KC211022 |
|
Tổng cộng |
24 |
21 |
3 |
24 |
|
|
||
7.1.6. Giáo dục thể chất (theo qui định chung):
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
24 |
SP211011 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
|
25 |
SP211012 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
|
26 |
SP211013 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
|
Tổng cộng |
3 |
|
3 |
3 |
|
|
||
7.1.6. Giáo dục quốc phòng (165 tiết, 11
ĐVHT tương đương 7 TC):
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
27 |
QP211001 |
Đường lối quân sự |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
28 |
QP211002 |
Công tác quốc phòng |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
29 |
QP211003 |
Quân sự chung |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
30 |
QP211004 |
Chiến thuật và kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
Tổng cộng |
7 |
|
|
7 |
|
|
||
7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 105 TC
7.2.1. Kiến thức cơ sở của
ngành (30 TC):
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
1. |
TY212201 |
Giải phẫu động vật 1 |
3 |
2.5 |
0.5 |
3 |
|
KC211025 |
|
2. |
TY212202 |
Giải phẫu động vật 2 |
1 |
0.5 |
0.5 |
1 |
|
TY212201 |
|
3. |
TY212203 |
Tổ chức phôi thai học |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
TY212202 |
|
4. |
TY212204 |
Sinh hoá động vật |
3 |
2.5 |
0.5 |
3 |
|
KC211019 |
|
5. |
TY212205 |
Sinh lý động vật |
4 |
3.5 |
0.5 |
4 |
|
TY212202 |
|
6. |
TY212206 |
Di truyền học động vật |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
KC211022 |
|
7. |
TY212207 |
Dinh dưỡng và thức ăn vật nuôi |
3 |
2.5 |
0.5 |
3 |
|
TY212204 |
|
8. |
TY212209 |
Dược lý thú y |
3 |
2.5 |
0.5 |
3 |
|
TY212205 |
|
9. |
TY212210 |
Dược liệu thú y |
1 |
0.5 |
0.5 |
1 |
|
TY212209 |
|
10. |
TY212211 |
Miễn dịch học Thú y |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
TY212212 |
|
11. |
TY212212 |
Vi sinh vật Thú y |
3 |
2.5 |
0.5 |
3 |
|
KC211022 |
|
12. |
TY212213 |
Động vật rừng |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
KC211025 |
|
13. |
TY212214 |
Sinh lý bệnh Thú y |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
TY212205 |
|
Tổng cộng |
30 |
25 |
5 |
30 |
|
|
||
7.2.2. Kiến thức ngành (61
TC):
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
14. |
TY213217 |
Giải phẫu bệnh thú y |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
TY212202 |
|
15. |
TY213218 |
Độc chất học thú y |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
TY212210 |
|
16. |
TY213219 |
Chẩn đoán bệnh thú y |
4 |
3.5 |
0.5 |
4 |
|
TY212205 |
|
17. |
TY213220 |
Sinh sản vật nuôi |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
TY212205 |
|
18. |
TY213221 |
Bệnh sinh sản |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
TY213220 |
|
19. |
TY213222 |
Dịch tễ học Thú y |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
TY213227 |
|
20. |
TY213223 |
Vệ sinh Thú y |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
TY213227 |
|
21. |
TY213224 |
Bệnh Nội khoa Thú y 1 |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
TY213219 |
|
22. |
TY213225 |
Bệnh Nội khoa Thú y 2 |
3 |
2.5 |
0.5 |
3 |
|
TY213224 |
|
23. |
TY213226 |
Bệnh truyền nhiễm ĐV 1 |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
TY212212 |
|
24. |
TY213227 |
Bệnh truyền nhiễm ĐV 2 |
3 |
2.5 |
0.5 |
3 |
|
TY213226 |
|
25. |
TY213228 |
Ký sinh trùng 1 |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
KC211025 |
|
26. |
TY213229 |
Ký sinh trùng 2 |
3 |
2.5 |
0.5 |
3 |
|
TY213228 |
|
27. |
TY213230 |
Ngoại khoa Thú y 1 |
1 |
0.5 |
0.5 |
1 |
|
TY213217 |
|
28. |
TY213231 |
Ngoại khoa Thú y 2 |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
TY213230 |
|
29. |
TY213232 |
Chăn nuôi trâu bò |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
TY212205 |
|
30. |
TY213233 |
Chăn nuôi heo |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
TY212205 |
|
31. |
TY213234 |
Chăn nuôi gia cầm |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
TY212205 |
|
32. |
TY213215 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
33. |
TY213216 |
Thiết kế thí nghiệm |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
TY213215 |
|
34 |
TY213235 |
Kiểm nghiệm sản phẩm động vật |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
TY213236 |
|
35 |
TY213236 |
Lụât Thú y |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
TY213227 |
|
36 |
TY213237 |
Kỹ thuật nuôi và bệnh ong mật |
2 |
2 |
0 |
|
8 |
KC211025 |
|
37 |
TY213238 |
KT nuôi và bệnh tôm, cá nước ngọt |
2 |
2 |
0 |
|
KC211025 |
|
|
38 |
TY213239 |
Bệnh dinh dưỡng |
2 |
2 |
0 |
|
TY212207 |
|
|
39 |
TY213240 |
Bệnh chó mèo |
2 |
2 |
0 |
|
TY212214 |
|
|
40 |
TY213241 |
Chăn nuôi và bệnh ĐV bán hoang dã |
2 |
2 |
0 |
|
KC211025 |
|
|
41 |
TY213242 |
Ung thư và bệnh ung thư ở động vật |
2 |
2 |
0 |
|
TY213217 |
|
|
42 |
TY213243 |
Ngoại khoa thú y thực hành |
2 |
2 |
0 |
|
TY213231 |
|
|
43 |
TY213244 |
Vệ sinh an toàn thực phẩm có nguồn gốc từ động vật |
2 |
2 |
0 |
|
TY213235 |
|
|
44 |
TY213245 |
Chẫn đoán hình ảnh |
2 |
2 |
0 |
|
TY213217 |
|
|
45 |
TY213246 |
BQCB sản phẩm CN |
1 |
1 |
0 |
|
1 |
TY213232 |
|
46 |
TY213247 |
Công nghệ sinh học xử lý MT |
1 |
1 |
0 |
|
TY213223 |
|
|
47 |
TY213248 |
Thực tập rèn nghề Thú y |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
TY213219 |
|
48 |
TY213249 |
Thực tập giáo trình TY |
2 |
0 |
2 |
2 |
|
TY213227 |
|
49 |
TY213250 |
Thực tập tổng hợp |
2 |
0 |
2 |
2 |
|
TY213249 |
|
Tổng cộng |
72 |
58 |
14 |
52 |
9 |
|
||
7.2.3. Kiến thức bổ trợ (4TC)
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
50 |
TY214251 |
La Tinh |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
51 |
TY214252 |
Khuyến nông |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
52 |
TY214253 |
XD và QL dự án chăn nuôi |
1 |
1 |
0 |
|
1 |
|
|
53 |
TY214254 |
Khí tượng NN |
1 |
1 |
0 |
|
|
|
|
54 |
TY214255 |
Hệ thống nông nghiệp |
1 |
1 |
0 |
|
|
|
|
55 |
KT214256 |
Kinh tế QTKD chăn nuôi |
1 |
1 |
0 |
|
1 |
TY213232 |
|
56 |
TY214257 |
Quản lý chất thải chăn nuôi |
1 |
1 |
0 |
|
TY213223 |
|
|
Tổng cộng |
7 |
7 |
0 |
2 |
2 |
|
||
7.2.4. Khóa luận tốt nghiệp (hoặc
Học phần chuyên môn thay thế) (10 TC)
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
57 |
TY215258 |
Chuyên đề tốt nghiệp |
4 |
0 |
4 |
4 |
6 |
|
|
58 |
TY215259 |
Khóa luận tốt nghiệp |
10 |
0 |
10 |
10 |
|
|
|
59 |
TY213237 |
Kỹ thuật nuôi và bệnh ong mật |
2 |
2 |
0 |
|
KC211025 |
|
|
60 |
TY213238 |
KT nuôi và bệnh tôm, cá nước ngọt |
2 |
2 |
0 |
|
KC211025 |
|
|
61 |
TY213239 |
Bệnh dinh dưỡng |
2 |
2 |
0 |
|
TY212207 |
|
|
62 |
TY213240 |
Bệnh chó mèo |
2 |
2 |
0 |
|
TY212214 |
|
|
63 |
TY213241 |
Chăn nuôi và bệnh ĐV bán hoang dã |
2 |
2 |
0 |
|
KC211025 |
|
|
64 |
TY213242 |
Ung thư và bệnh ung thư ở động vật |
2 |
2 |
0 |
|
TY213217 |
|
|
65 |
TY213243 |
Ngoại khoa thú y thực hành |
2 |
2 |
0 |
|
TY213231 |
|
|
66 |
TY213244 |
Vệ sinh an toàn thực phẩm có nguồn gốc từ động vật |
2 |
2 |
0 |
|
TY213235 |
|
|
67 |
TY213245 |
Chẫn đoán hình ảnh |
2 |
2 |
0 |
|
TY213217 |
|
|
68 |
|
Sinh viên thực hiện chuyên đề chọn 6 TC trong phần chuyên môn ở trên để học (trừ những học phần phần sinh viên đã chọn trong trong học kỳ) |
|
|
|
6 |
|
|
|
Tổng cộng |
10 |
|
10 |
10 |
|
|
||
8. Kế hoạch giảng dạy (dự
kiến):
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
HK |
Bộ môn/Khoa giảng dạy |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
|||||
|
1 |
ML211001 |
Những NLCB của CNM-LN |
5 |
3.5 |
1.5 |
5 |
|
1 |
Khoa Mác - Lênin |
|
2 |
SP211011 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
1 |
Khoa Sư phạm |
|
3 |
FL211005 |
Tiếng Anh cơ bản 1 |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
1 |
Khoa Ngoại ngữ |
|
4 |
FL211008 |
Tiếng Pháp cơ bản I |
3 |
3 |
0 |
|
1 |
Khoa Ngoại ngữ |
|
|
5 |
KC211018 |
Hoá học ĐC 1 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
1 |
Khoa KHTN & CN |
|
6 |
SP211014 |
Tâm lý học đại cương |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
1 |
Khoa Sư phạm |
|
7 |
SP211001 |
Tiếng Việt thực hành |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
1 |
Khoa Sư phạm |
|
8 |
KC211022 |
Sinh học ĐC |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
1 |
Khoa KHTN & CN |
|
Tổng kỳ 1 |
20 |
17.5 |
2.5 |
14 |
3 |
|
|
||
|
9 |
ML211002 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
2 |
Khoa Mác - Lênin |
|
10 |
KC211019 |
Hoá học ĐC 2 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
2 |
Khoa KHTN & CN |
|
11 |
KC211021 |
Thực hành hoá học ĐC |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
2 |
Khoa KHTN & CN |
|
12 |
KC211020 |
Hoá phân tích |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
2 |
Khoa KHTN & CN |
|
13 |
KC211005 |
Toán B |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
2 |
Khoa KHTN & CN |
|
14 |
FL211006 |
Tiếng Anh cơ bản 2 |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
2 |
Khoa Ngoại ngữ |
|
15 |
FL211009 |
Tiếng Pháp cơ bản 2 |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
Khoa Ngoại ngữ |
|
|
16 |
SP211012 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
2 |
Khoa Sư phạm |
|
17 |
NL211711 |
Sinh thái môi trường |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
2 |
Khoa NLN |
|
18 |
KC211025 |
Động vật học |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
2 |
Khoa KHTN & CN |
|
19 |
KC211024 |
Thực vật học |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
2 |
Khoa KHTN & CN |
|
Tổng kỳ 2 |
21 |
18.5 |
2.5 |
17 |
2 |
|
|
||
|
20 |
ML211003 |
Đ. lối CM của Đảng CSVN |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
3 |
Khoa Mác - Lênin |
|
21 |
FL211007 |
Tiếng Anh cơ bản 3 |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
3 |
Khoa Ngoại ngữ |
|
22 |
FL211010 |
Tiếng Pháp cơ bản 3 |
2 |
2 |
0 |
|
3 |
Khoa Ngoại ngữ |
|
|
23 |
KC211006 |
Xác suất - Thống kê |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
3 |
Khoa KHTN & CN |
|
24 |
KC211027 |
Tin học đại cương |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
3 |
Khoa KHTN & CN |
|
25 |
KC212414 |
Sinh học phân tử |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
3 |
Khoa KHTN & CN |
|
26 |
SP211013 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
3 |
Khoa Sư phạm |
|
27 |
QP211001 |
Đường lối quân sự |
2 |
0 |
2 |
2 |
|
3 |
TT GDQP |
|
28 |
QP211002 |
Công tác quốc phòng |
2 |
0 |
2 |
2 |
|
3 |
TT GDQP |
|
29 |
QP211003 |
Quân sự chung |
2 |
0 |
2 |
2 |
|
3 |
TT GDQP |
|
30 |
QP211004 |
Chiến thuật và kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK |
1 |
|
1 |
1 |
|
3 |
TT GDQP |
|
Tổng kỳ 3 |
21 |
11 |
10 |
17 |
2 |
|
|
||
|
31 |
TY212201 |
Giải phẫu động vật 1 |
3 |
2.5 |
0.5 |
3 |
|
4 |
BM SHVN |
|
32 |
TY212202 |
Giải phẫu động vật 2 |
1 |
0.5 |
0.5 |
1 |
|
4 |
BM SHVN |
|
33 |
TY212203 |
Tổ chức phôi thai học |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
4 |
BM SHVN |
|
34 |
TY212204 |
Sinh hoá động vật |
3 |
2.5 |
0.5 |
3 |
|
4 |
BM SHVN |
|
35 |
TY212205 |
Sinh lý động vật |
4 |
3.5 |
0.5 |
4 |
|
4 |
BM SHVN |
|
36 |
TY212206 |
Di truyền học động vật |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
4 |
BM SHVN |
|
37 |
TY212209 |
Dược lý thú y |
3 |
2.5 |
0.5 |
3 |
|
4 |
BM CSTY |
|
Tổng kỳ 4 |
18 |
15 |
3 |
18 |
0 |
|
|
||
|
38 |
TY212211 |
Miễn dịch học Thú y |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
5 |
BM CSTY |
|
39 |
TY212212 |
Vi sinh vật Thú y |
3 |
2.5 |
0.5 |
3 |
|
5 |
BM TYCN |
|
40 |
TY212214 |
Sinh lý bệnh Thú y |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
5 |
BM CSTY |
|
41 |
TY213219 |
Chẩn đoán bệnh thú y |
4 |
3.5 |
0.5 |
4 |
|
5 |
BM CSTY |
|
42 |
TY213217 |
Giải phẫu bệnh thú y |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
5 |
BM CSTY |
|
43 |
TY214251 |
La tinh |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
5 |
BM CSTY |
|
Tổng kỳ 5 |
14 |
12 |
2 |
14 |
0 |
|
|
||
|
44 |
TY213218 |
Độc chất học thú y |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
6 |
BM CSTY |
|
45 |
TY213226 |
Bệnh truyền nhiễm ĐV 1 |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
6 |
BM TYCN |
|
46 |
TY213220 |
Sinh sản vật nuôi |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
6 |
BM TYCN |
|
47 |
TY213221 |
Bệnh sinh sản |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
6 |
BM TYCN |
|
48 |
TY213230 |
Ngoại khoa Thú y 1 |
1 |
0.5 |
0.5 |
1 |
|
6 |
BM TYCN |
|
49 |
TY212207 |
D. dưỡng và thức ăn vật nuôi |
3 |
2.5 |
0.5 |
3 |
|
6 |
BM CNCK |
|
50 |
TY213215 |
Phương pháp NC KH |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
6 |
BM SHVN |
|
51 |
TY213216 |
Thiết kế thí nghiệm |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
6 |
BM CNCK |
|
52 |
TY212210 |
Dược liệu thú y |
1 |
0.5 |
0.5 |
1 |
|
6 |
BM CSTY |
|
53 |
TY213248 |
Thực tập rèn nghề Thú y |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
6 |
BM CSTY |
|
54 |
TY212213 |
Động vật rừng |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
6 |
Khoa NLN |
|
Tổng kỳ 6 |
16 |
11.5 |
3.5 |
16 |
|
|
|
||
|
55 |
TY213224 |
Bệnh Nội khoa Thú y 1 |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
7 |
BM TYCN |
|
56 |
TY213228 |
Ký sinh trùng 1 |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
7 |
BM TYCN |
|
57 |
TY214252 |
Khuyến nông |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
7 |
BM SHVN |
|
58 |
TY213232 |
Chăn nuôi trâu bò |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
7 |
BM CNCK |
|
59 |
TY213233 |
Chăn nuôi heo |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
7 |
BM CNCK |
|
60 |
TY213222 |
Dịch tễ học Thú y |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
7 |
BM TYCN |
|
61 |
TY213227 |
Bệnh truyền nhiễm ĐV 2 |
3 |
2.5 |
0.5 |
3 |
|
7 |
BM TYCN |
|
62 |
TY213246 |
BQCB sản phẩm CN |
1 |
1 |
0 |
|
1 |
7 |
BM SHVN |
|
63 |
TY213247 |
Công nghệ SH xử lý MT |
1 |
1 |
0 |
|
7 |
BM TYCN |
|
|
64 |
TY213234 |
Chăn nuôi gia cầm |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
7 |
BM CNCK |
|
Tổng kỳ 7 |
18 |
14.5 |
3.5 |
16 |
1 |
|
|
||
|
65 |
TY213225 |
Bệnh Nội khoa Thú y 2 |
3 |
2.5 |
0.5 |
3 |
|
8 |
BM TYCN |
|
66 |
TY213229 |
Ký sinh trùng 2 |
3 |
2.5 |
0.5 |
3 |
|
8 |
BM TYCN |
|
67 |
TY213231 |
Ngoại khoa Thú y 2 |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
8 |
BM TYCN |
|
68 |
TY213235 |
Kiểm nghiệm sản phẩm ĐV |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
8 |
BM TYCN |
|
69 |
TY213236 |
Lụât Thú y |
1 |
1 |
0 |
||||