BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO                                       CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN                                                 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

 

                                      Tên chương trình  : Chăn nuôi - Thú y

                                      Trình độ đào tạo   : Đại học

                                      Ngành đào tạo       : Chăn nuôi

                                      Loại hình đào tạo  : Chính quy  

(Ban hành tại Quyết định số 989/QĐ-ĐHTN-ĐTĐH ngày 17 tháng 8 năm 2009

 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Nguyên)

 

1. Mục tiêu đào tạo:

             1.1 Mục tiêu chung: Đào tạo kỹ sư Chăn nuôi Thú y, có kiến thức và kỹ năng trong các lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y; bao gồm: công tác giống, thức ăn, quy trình sản xuất chăn nuôi, phòng trị và quản lý dịch bệnh cho gia súc, có năng lực trong sản xuất và kinh doanh Chăn nuôi, Thú y một cách có hiệu quả, có kiến thức chuyên ngành rộng và cơ bản về khoa học Nông nghiệp, có kỹ năng nghiệp vụ…..

            1.2 Mục tiêu cụ thể:

      1.2.1 Về kiến thức : Đào tạo kỹ sư Chăn nuôi - Thú y có đủ kiến thức tổ chức kinh doanh ngành chăn nuôi. Nắm vững kiến thức chuyên ngành trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.

      1.2.2 Về kỹ năng, thái độ và đạo đức nghề nghiệp: có đầy đủ kỹ năng nghề nghiệp về chọn lọc, nhân giống, nuôi dưỡng, chẩn đoán, phòng trị bệnh cho vật nuôi và có đủ nhiệt tình và tâm huyết trong việc nghiên cứu khoa học và phát triển kỹ thuật cho sản xuất. Có khả năng thích ứng cao với yêu cầu xã hội.

      1.2.3. Về khả năng công tác: sinh viên ra trường có khả năng công tác tại các cơ sở nghiên cứu và giảng dạy chuyên ngành, các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan và các cơ sở sản xuất kinh doanh chuyên ngành chăn nuôi thú y.

2. Thời gian đào tạo : 4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa :             120  Tín chỉ (TC)

             3.1 Kiến thức giáo dục đại cương :  45 TC

(Không tính Giáo dục thể chất ; Giáo dục quốc phòng )

-       Lý luận Mác – Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh (10 TC)

-       Khoa học xã hội (4 TC)

-       Ngoại ngữ (7 TC)

-       Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên (24 TC)

      3.2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp :  75 TC

-       Kiến thức cơ sở của ngành (23 TC)

-       Kiến thức ngành  (38 TC)

-       Kiến thức bổ trợ ( 4TC)

-       Khóa luận tốt nghiệp (hoặc Học phần chuyên môn thay thế) (10TC)

4. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương

      5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp: Áp dụng  “Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ” ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGD ĐT ngày 15/08/2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo và “Quy chế học vụ Đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ”, ban hành kèm theo Quyết định số 742/QĐ-ĐHTN-ĐTĐH ngày 08/6/2009 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Nguyên.

6. Thang điểm: Thực hiện theo Điều 22 và Điều 23 “Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ” ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGD ĐT ngày 15/08/2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

7. Nội dung chương trình:

7.1. Kiến thức giáo dục đại cương  45TC

7.1.1. Lý luận Mác – Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh (10 TC):

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

1     

ML211001

Những NLCB của Chủ nghĩa Mac-Lênin

5

3,5

1,5

5

 

 

2     

ML211002

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

1,5

0,5

2

 

ML211001

3     

ML211003

Đường lối CM của Đảng Cộng sản VN

3

2

1

3

 

ML211002

Tổng cộng

10

7

3

10

 

 

 7.1.2. Khoa học xã hội (4TC):

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

4     

SP211014

Tâm lý học đại cương

2

2

0

2

 

 

5     

SP211001

Tiếng Việt thực hành

2

2

0

2

 

 

Tổng cộng

4

4

0

4

 

 

7.1.3. Nhân văn-Nghệ thuật (0 TC):

7.1.4. Ngoại ngữ (7TC): Sinh viên chọn 1 trong 2 ngoại ngữ

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

6     

FL211005

Tiếng Anh cơ bản 1

3

3

0

 

7

 

7     

FL211006

Tiếng Anh cơ bản 2

2

2

0

 

FL211005

8     

FL211007

Tiếng Anh cơ bản 3

2

2

0

 

FL211006

9     

FL211008

Tiếng Pháp cơ bản 1

3

3

0

 

 

10 

FL211009

Tiếng Pháp cơ bản 2

2

2

0

 

FL211008

11 

FL211010

Tiếng Pháp cơ bản 3

2

2

0

 

FL211009

Tổng cộng

14

14

0

7

7

 

7.1.5. Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên  (26 TC):

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

12 

KC211018

Hoá học ĐC 1

2

2

 0

2

 

 

13 

KC211019

Hoá học ĐC 2

2

2

 0

2

 

KC211018

14 

KC211021

Thực hành hoá học ĐC

1

 0

1

1

 

KC211019

15 

KC211020

Hoá phân tích

2

1

1

2

 

 

16 

KC211022

Sinh học ĐC

2

2

0

2

 

 

17 

KC211005

Toán B

3

3

0

3

 

 

18 

KC211006

Xác suất – Thống kê

2

2

0

2

 

 

19 

KC211027

Tin học đại cương

2

1

1

2

 

 

20 

NL211711

Sinh thái môi trường

2

2

0

2

 

 

21 

KC211025

Động vật học

2

2

0

2

 

 

22 

KC211024

Thực vật học

2

2

0

2

 

 

23 

 KC212414

Sinh học phân tử

2

2

0

2

 

KC211022

Tổng cộng

24

22

2

24

 

 

7.1.6. Giáo dục thể chất (theo qui định chung):

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

24 

SP211011

Giáo dục thể chất 1

1

0

1

1

 

 

25 

SP211012

Giáo dục thể chất 2

1

0

1

1

 

 

26 

SP211013

Giáo dục thể chất 3

1

0

1

1

 

 

Tổng cộng

3

0

3

3

 

 

 7.1.6. Giáo dục quốc phòng (165 tiết, 11 ĐVHT tương đương 7 TC):

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

27 

QP211001

Đường lối quân sự

2

 

 

2

 

 

28 

QP211002

Công tác quốc phòng

2

 

 

2

 

 

29 

QP211003

Quân sự chung

2

 

 

2

 

 

30 

QP211004

Chiến thuật và kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK

1

 

 

1

 

 

Tổng cộng

7

 

 

7

 

 

7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp  75TC

7.2.1. Kiến thức cơ sở của ngành (23TC):

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

31 

TY212201

Giải phẫu động vật 1

3

2.5

0.5

3

 

KC211025

32 

TY212203

Tổ chức phôi thai học

2

1.5

0.5

2

 

TY212201

33 

TY212204

Sinh hoá động vật

3

2.5

0.5

3

 

KC211019

34 

TY212205

Sinh lý động vật

4

3.5

0.5

4

 

TY212204

35 

TY212206

Di truyền học động vật

2

2

0

2

 

TY212205

36 

TY212107

Dinh dưỡng động vật

2

1.5

0.5

2

 

TY212204

37 

TY212108

Thú y cơ bản

3

2.5

0.5

3

 

TY212205

38 

TY212109

Vi sinh vật

2

1

1

2

 

KC211022

39 

TY212110

Chọn lọc và nhân giống vật nuôi

2

1.5

0.5

2

 

TY212206

Tổng cộng

23

18.5

4.5

23

 

 

7.2.2. Kiến thức ngành  (54TC):

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

40 

TY213220

Sinh sản vật nuôi

2

1.5

0.5

2

 

TY212205

41 

TY213112

Vệ sinh chăn nuôi

1

0.5

0.5

1

 

TY213135

42 

TY213113

Thức ăn và cây thức ăn chăn nuôi

3

2.5

0.5

3

 

TY212107

43 

TY213114

Chăn nuôi trâu bò

3

2.5

0.5

3

 

TY212205

44 

TY213115

Chăn nuôi heo

3

2.5

0.5

3

 

TY212205

45 

TY213116

Chăn nuôi gia cầm

3

2.5

0.5

3

 

TY212205

46 

TY213246

Bảo quản, CB SP CN

1

1

0

1

 

TY213114

47 

TY213117

Tập tính học động vật

2

1.5

0.5

 

2

TY212205

48 

TY213118

Dược liệu

2

1.5

0.5

 

TY212108

49 

TY213119

Kỹ thuật bảo quản thức ăn chăn nuôi

2

1.5

0.5

 

TY213246

50 

TY213120

Độc chất

2

1.5

0.5

 

TY212108

51 

TY213121

Đánh giá chất lượng thức ăn

2

1.5

0.5

 

TY213113

52 

TY213239

Bệnh dinh dưỡng

2

2

0

 

4

TY212107

53 

TY213241

Chăn nuôi và bệnh động vật bán hoang dã

2

2

0

 

TY212205

54 

TY213122

Chăn nuôi dê, cừu

2

2

0

 

TY212205

55 

TY213123

Chăn nuôi và bệnh động vât cảnh

2

2

0

 

TY212205

56 

TY213237

Kỹ thuật nuôi và bệnh ong mật

2

2

0

 

KC211025

57 

TY213238

KT nuôi và bệnh tôm, cá nước ngọt

2

2

0

 

KC211025

58 

TY213124

Chuồng trại chăn nuôi

1

1

0

1

 

TY213114

59 

TY213230

Ngoại khoa Thú y 1

1

0.5

0.5

1

 

TY212108

60 

TY213224

Bệnh Nội khoa Thú y 1

2

1.5

0.5

2

 

TY212108

61 

TY213135

Bệnh truyền nhiễm ĐV

2

1.5

0.5

2

 

TY212109

62 

TY213228

Ký  sinh trùng 1

2

1.5

0.5

2

 

KC211025

63 

TY213125

Kiểm nghiệm SPĐV và luật TY

2

0.5

0.5

2

 

TY213135

64 

TY213215

Phương pháp NC KH

2

2

0

2

 

 

65 

TY213216

Thiết kế thí nghiệm

1

1

0

1

 

TY213215

66 

TY213127

Thực tập tổng hợp CN

1

0

1

1

 

TY213114

67 

TY213126

Thực tập giáo trình CN TY

2

0

2

2

 

TY213114

Tổng cộng

54

38

11

32

6

 

7.2.3. Kiến thức bổ trợ (9TC)

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

68 

NL214128

Cơ khí chăn nuôi

1

1

0

 

1

TY213114

69 

NL214129

Trồng trọt cơ bản

1

1

0

 

KC211022

70 

TY214252

Khuyến nông

1

1

0

1

 

 

71 

TY214253

Xây dựng và quản lý dự án

1

1

0

 

1

 

72 

TY214254

Khí tượng NN

1

1

0

 

 

73 

TY214255

Hệ thống nông nghiệp

1

1

0

 

 

74 

KT214256

Kinh tế QTKD chăn nuôi

1

1

0

 

1

 

75 

TY214257

Quản lý chất thai chăn nuôi

1

1

0

 

TY213112

Tổng cộng

8

8

0

1

3

 

7.2.4. Khóa luận tốt nghiệp (hoặc Học phần chuyên môn thay thế) (10 TC)

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

76 

TY215139

Chuyên đề tốt nghiệp

4

0

4

4

 

 

77 

TY215140

Khóa luận tốt nghiệp

10

0

10

10

 

 

78 

TY213117

Tập tính học động vật

2

1.5

0.5

 

2

TY212205

79 

TY213118

Dược liệu

2

1.5

0.5

 

TY212108

80 

TY213119

Kỹ thuật bảo quản thức ăn chăn nuôi

2

1.5

0.5

 

TY213246

81 

TY213120

Độc chất

2

1.5

0.5

 

TY212108

82 

TY213121

Đánh giá chất lượng thức ăn

2

1.5

0.5

 

TY213113

83 

TY213239

Bệnh dinh dưỡng

2

2

0

 

4

TY212107

84 

TY213241

Chăn nuôi và bệnh động vật bán hoang dã

2

2

0

 

TY212205

85 

TY213122

Chăn nuôi dê, cừu

2

2

0

 

TY212205

86 

TY213123

Chăn nuôi và bệnh động vât cảnh

2

2

0

 

TY212205

87 

TY213237

Kỹ thuật nuôi và bệnh ong mật

2

2

0

 

KC211025

88 

TY213238

KT nuôi và bệnh tôm, cá nước ngọt

2

2

0

 

KC211025

89 

 

Sinh viên thực hiện chuyên đề chọn 6 TC trong phần chuyên môn ở trên để học (trừ những học phần phần sinh viên đã chọn trong học kỳ)

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

10

 

10

10

6

 

 

8. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến):

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

HK

Bộ môn/Khoa giảng dạy

Tổng

LT

TH

BB

TC

1     

ML211001

Những NLCB của CN M-LN

5

3.5

1.5

5

 

1

Khoa Mác - Lênin

2     

SP211011

Giáo dục thể chất 1

1

0

1

1

 

1

Khoa Sư phạm

3     

FL211005

 Tiếng Anh cơ bản 1

3

3

0

 

3

1

Khoa Ngoại ngữ

4     

FL211008

Tiếng Pháp cơ bản 1

3

3

0

 

1

Khoa Ngoại ngữ

5     

KC211018

Hoá học ĐC 1

2

2

0

2

 

1

Khoa KHTN & CN

6     

SP211014

Tâm lý học đại cương

2

2

0

2

 

1

Khoa Sư phạm

7     

SP211001

Tiếng Việt thực hành

2

2

0

2

 

1

Khoa Sư phạm

8     

KC211022

Sinh học ĐC

2

2

0

2

 

1

Khoa KHTN & CN

Tổng kỳ 1

20

17.5

2.5

14

3

 

 

9     

ML211002

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

1.5

0.5

2

 

2

Khoa Mác - Lênin

10 

KC211019

Hoá học ĐC 2

2

2

0

2

 

2

Khoa KHTN & CN

11 

KC211021

Thực hành hoá học ĐC

1

0

1

1

 

2

Khoa KHTN & CN

12 

KC211020

Hoá phân tích

2

2

0

2

 

2

Khoa KHTN & CN

13 

KC211005

Toán B

3

3

0

3

 

2

Khoa KHTN & CN

14 

FL211006

Tiếng Anh cơ bản 2

2

2

0

 

2

2

Khoa Ngoại ngữ

15 

FL211009

Tiếng Pháp cơ bản 2

2

2

0

 

2

Khoa Ngoại ngữ

16 

SP211012

Giáo dục thể chất 2

1

0

1

1

 

2

Khoa Sư phạm

17 

NL211711

Sinh thái môi trường

2

2

0

2

 

2

Khoa NLN

18 

KC211025

Động vật học

2

2

0

2

 

2

Khoa KHTN & CN

19 

KC211024

Thực vật học

2

2

0

2

 

2

Khoa KHTN & CN

Tổng kỳ 2

21

18.5

2.5

18

2

 

 

20 

ML211003

Đ. lối CM của Đảng CSVN

3

2

1

3

 

3

Khoa Mác - Lênin

21 

FL211007

Tiếng Anh cơ bản  3

2

2

0

 

2

3

Khoa Ngoại ngữ

22 

FL211010

Tiếng Pháp cơ bản 3

2

2

0

 

3

Khoa Ngoại ngữ

23 

KC211006

Xác suất - Thống kê

2

2

0

2

 

3

Khoa KHTN & CN

24 

KC211027

Tin học đại cương

2

1

1

2

 

3

Khoa KHTN & CN

25 

 KC212414

Sinh học phân tử

2

2

0

2

 

 

Khoa KHTN & CN

26 

SP211013

Giáo dục thể chất 3

1

0

1

1

 

3

Khoa Sư phạm

27 

QP211001

Đường lối quân sự

2

0

2

2

 

3

TT GDQP

28 

QP211002

Công tác quốc phòng

2

0

2

2

 

3

TT GDQP

29 

QP211003

Quân sự chung

2

0

2

2

 

3

TT GDQP

30 

QP211004

Chiến thuật và kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK

1

0

1

1

 

3

TT GDQP

Tổng kỳ 3

21

10.5

10.5

17

2

 

 

31 

TY212201

Giải phẫu động vật 1

3

2.5

0.5

3

 

4

BM CNCK

32 

TY212203

Tổ chức phôi thai học

2

1.5

0.5

2

 

4

BM SHVN

33 

TY212204

Sinh hoá động vật

3

2.5

0.5

3

 

4

BM SHVN

34 

TY212205

Sinh lý động vật

4

3.5

0.5

4

 

4

BM SHVN

35 

TY212206

Di truyền học động vật

2

2

0

2

 

4

BM SHVN

36 

TY212107

Dinh dưỡng động vật

2

1.5

0.5

2

 

4

BM CNCK

37 

TY212108

Thú y cơ bản

3

2.5

0.5

3

 

4

BM CSTY

Tổng kỳ 4

19

16

3

19

 

 

 

38 

TY212109

Vi sinh vật

2

1.5

0.5

2

 

5

BM TYCN&CNCK

39 

TY212110

Chọn lọc và nhân giống vật nuôi

2

1.5

0.5

2

 

5

BM SHVN

40 

TY213113

Thức ăn và cây thức ăn chăn nuôi

3

2.5

0.5

3

 

5

BM CNCK

41 

TY213114

Chăn nuôi trâu bò

3

2.5

0.5

3

 

5

BM CNCK

42 

TY213115

Chăn nuôi heo

3

2.5

0.5

3

 

5

BM CNCK

43 

NL214128

Cơ khí chăn nuôi

1

1

0

 

1

5

Khoa NLN

44 

NL214129

Trồng trọt cơ bản

1

1

0

 

5

Khoa NLN

45 

TY213215

Phương pháp nghiên cứu KH

2

2

0

2

 

5

BM SHVN

46 

TY213216

Thiết kế thí nghiệm

1

1

0

1

 

5

BM CNCK

47 

TY214252

Khuyến nông

1

1

0

1

 

5

BM SHVN

Tổng kỳ 5

19

16

3

17

1

 

 

48 

TY213116

Chăn nuôi gia cầm

3

2.5

0.5

3

 

6

BM CNCK

49 

TY213135

Bệnh truyền nhiễm ĐV

2

1.5

0.5

2

 

6

BM TYCN

50 

TY213124

Chuồng trại chăn nuôi

1

1

0

1

 

6

BM SHVN

51 

TY213230

Ngoại khoa Thú y 1

1

0.5

0.5

1

 

6

BM TYCN

52 

TY213224

Bệnh Nội khoa Thú y 1

2

1.5

0.5

2

 

6

BM TYCN

53 

TY213220

Sinh sản vật nuôi

2

1.5

0.5

2

 

6

BM TYCN

54 

TY214253

Xây dựng và quản lý dự án

1

1

0

 

1

6

BM SHVN

55 

TY214254

Khí tượng NN

1

1

0

 

6

Khoa NLN

56 

TY214255

Hệ thống nông nghiệp

1

1

0

 

6

BM CNCK

57 

TY213117

Tập tính học động vật

2

1.5

0.5

 

2

6

BM CNCK

58 

TY213118

Dược liệu

2

1.5

0.5

 

6

BM CSTY

59 

TY213119

Kỹ thuật bảo quản thức ăn chăn nuôi

2

1.5

0.5

 

6

BM SHVN

60 

TY213120

Độc chất

2

1.5

0.5

 

6

BM CSTY

61 

TY213127

Thực tập tổng hợp CN

1

0

1

1

 

 

BM CNCK

62 

TY213121

Đánh giá chất lượng thức ăn

2

1.5

0.5

 

 

6

BM CNCK

Tổng kỳ 6

24

19

5

11

3

 

 

63 

TY213246

Bảo quản, CB SP CN

1

1

0

1

 

7

BM SHVN

64 

TY213112

Vệ sinh chăn nuôi

1

0.5

0.5

1

 

7

BM CSTY

65 

TY213228

Ký  sinh trùng 1

2

1.5

0.5

2

 

7

BM TYCN

66 

TY213125

Kiểm nghiệm SPĐV và luật TY

2

1.5

0.5

2

 

7

BM TYCN

67 

TY213126

Thực tập giáo trình CN TY

2

0

2

2

 

7

BM TYCN

68 

KT214256

Kinh tế QTKD chăn nuôi

1

1

0

 

1

7

Khoa kinh tế

69 

TY214257

Quản lý chất thải chăn nuôi

1

1

0

 

7

BM CSTY

70 

TY213239

Bệnh dinh dưỡng

2

2

0

 

4

7

BM TYCN

71 

TY213241

Chăn nuôi và bệnh động vật bán hoang dã

2

2

0

 

7

BM CNCK

72 

TY213122

Chăn nuôi dê, cừu

2

2

0

 

7

BM CNCK

73 

TY213123

Chăn nuôi và bệnh động vât cảnh

2

2

0

 

7

BM CNCK

74 

TY213237

Kỹ thuật nuôi và bệnh ong mật

2

2

0

 

7

BM CNCK

75 

TY213238

KT nuôi và bệnh tôm, cá nước ngọt

2

2

0

 

7

BM CNCK

Tổng kỳ 7

22

15.5

6.5

7

5

 

 

76 

TY215139

Chuyên đề tốt nghiệp

4

0

4

4

 

8

Khoa CNTY

77 

TY215140

Khóa luận tốt nghiệp

10

0

10

10

 

8

Khoa CNTY

78 

TY213117

Tập tính học động vật

2

1.5

0.5

 

2

8

BM CNCK

79 

TY213118

Dược liệu

2

1.5

0.5

 

8

BM CSTY