BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Tên chương trình : Chăn nuôi - Thú y
Trình độ đào tạo : Đại học
Ngành đào tạo : Chăn nuôi
Loại hình đào tạo : Chính quy
(Ban hành tại Quyết định số 989/QĐ-ĐHTN-ĐTĐH ngày 17 tháng 8 năm 2009
của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Nguyên)
1. Mục tiêu đào tạo:
1.1 Mục tiêu chung: Đào tạo kỹ sư Chăn nuôi Thú y, có kiến thức và kỹ năng trong các lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y; bao gồm: công tác giống, thức ăn, quy trình sản xuất chăn nuôi, phòng trị và quản lý dịch bệnh cho gia súc, có năng lực trong sản xuất và kinh doanh Chăn nuôi, Thú y một cách có hiệu quả, có kiến thức chuyên ngành rộng và cơ bản về khoa học Nông nghiệp, có kỹ năng nghiệp vụ…..
1.2 Mục tiêu cụ thể:
1.2.1 Về kiến thức : Đào tạo kỹ sư Chăn nuôi - Thú y có đủ kiến thức tổ chức kinh doanh ngành chăn nuôi. Nắm vững kiến thức chuyên ngành trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.
1.2.2 Về kỹ năng, thái độ và đạo đức nghề nghiệp: có đầy đủ kỹ năng nghề nghiệp về chọn lọc, nhân giống, nuôi dưỡng, chẩn đoán, phòng trị bệnh cho vật nuôi và có đủ nhiệt tình và tâm huyết trong việc nghiên cứu khoa học và phát triển kỹ thuật cho sản xuất. Có khả năng thích ứng cao với yêu cầu xã hội.
1.2.3. Về khả năng công tác: sinh viên ra trường có khả năng công tác tại các cơ sở nghiên cứu và giảng dạy chuyên ngành, các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan và các cơ sở sản xuất kinh doanh chuyên ngành chăn nuôi thú y.
2. Thời gian đào tạo : 4 năm
3. Khối lượng kiến thức toàn khóa : 120 Tín chỉ (TC)
3.1 Kiến thức giáo dục đại cương : 45 TC
(Không tính Giáo dục thể chất ; Giáo dục quốc phòng )
- Lý luận Mác – Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh (10 TC)
- Khoa học xã hội (4 TC)
- Ngoại ngữ (7 TC)
- Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên (24 TC)
3.2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp : 75 TC
- Kiến thức cơ sở của ngành (23 TC)
- Kiến thức ngành (38 TC)
- Kiến thức bổ trợ ( 4TC)
- Khóa luận tốt nghiệp (hoặc Học phần chuyên môn thay thế) (10TC)
4. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương
5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp: Áp dụng “Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ” ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGD ĐT ngày 15/08/2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo và “Quy chế học vụ Đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ”, ban hành kèm theo Quyết định số 742/QĐ-ĐHTN-ĐTĐH ngày 08/6/2009 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Nguyên.
6. Thang điểm: Thực hiện theo Điều 22 và Điều 23 “Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ” ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGD ĐT ngày 15/08/2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
7. Nội dung chương trình:
7.1. Kiến thức giáo dục đại cương 45TC
7.1.1. Lý luận
Mác – Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh (10 TC):
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
1 |
ML211001 |
Những NLCB của Chủ nghĩa Mac-Lênin |
5 |
3,5 |
1,5 |
5 |
|
|
|
2 |
ML211002 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
ML211001 |
|
3 |
ML211003 |
Đường lối CM của Đảng Cộng sản VN |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
ML211002 |
|
Tổng cộng |
10 |
7 |
3 |
10 |
|
|
||
7.1.2. Khoa học xã hội (4TC):
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
4 |
SP211014 |
Tâm lý học đại cương |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
5 |
SP211001 |
Tiếng Việt thực hành |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
Tổng cộng |
4 |
4 |
0 |
4 |
|
|
||
7.1.3. Nhân văn-Nghệ thuật (0 TC):
7.1.4. Ngoại ngữ (7TC):
Sinh viên chọn 1 trong 2 ngoại ngữ
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
6 |
FL211005 |
Tiếng Anh cơ bản 1 |
3 |
3 |
0 |
|
7 |
|
|
7 |
FL211006 |
Tiếng Anh cơ bản 2 |
2 |
2 |
0 |
|
FL211005 |
|
|
8 |
FL211007 |
Tiếng Anh cơ bản 3 |
2 |
2 |
0 |
|
FL211006 |
|
|
9 |
FL211008 |
Tiếng Pháp cơ bản 1 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
|
10 |
FL211009 |
Tiếng Pháp cơ bản 2 |
2 |
2 |
0 |
|
FL211008 |
|
|
11 |
FL211010 |
Tiếng Pháp cơ bản 3 |
2 |
2 |
0 |
|
FL211009 |
|
|
Tổng cộng |
14 |
14 |
0 |
7 |
7 |
|
||
7.1.5. Toán – Tin học – Khoa học
tự nhiên (26
TC):
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
12 |
KC211018 |
Hoá học ĐC 1 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
13 |
KC211019 |
Hoá học ĐC 2 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
KC211018 |
|
14 |
KC211021 |
Thực hành hoá học ĐC |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
KC211019 |
|
15 |
KC211020 |
Hoá phân tích |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
|
|
16 |
KC211022 |
Sinh học ĐC |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
17 |
KC211005 |
Toán B |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
|
|
18 |
KC211006 |
Xác suất – Thống kê |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
19 |
KC211027 |
Tin học đại cương |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
|
|
20 |
NL211711 |
Sinh thái môi trường |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
21 |
KC211025 |
Động vật học |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
22 |
KC211024 |
Thực vật học |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
23 |
KC212414 |
Sinh học phân tử |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
KC211022 |
|
Tổng cộng |
24 |
22 |
2 |
24 |
|
|
||
7.1.6. Giáo dục thể chất (theo qui định chung):
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
24 |
SP211011 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
|
|
25 |
SP211012 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
|
|
26 |
SP211013 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
|
|
Tổng cộng |
3 |
0 |
3 |
3 |
|
|
||
7.1.6. Giáo dục quốc phòng (165 tiết,
11 ĐVHT tương đương 7 TC):
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
27 |
QP211001 |
Đường lối quân sự |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
28 |
QP211002 |
Công tác quốc phòng |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
29 |
QP211003 |
Quân sự chung |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
30 |
QP211004 |
Chiến thuật và kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
Tổng cộng |
7 |
|
|
7 |
|
|
||
7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 75TC
7.2.1. Kiến thức cơ sở của
ngành (23TC):
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
31 |
TY212201 |
Giải phẫu động vật 1 |
3 |
2.5 |
0.5 |
3 |
|
KC211025 |
|
32 |
TY212203 |
Tổ chức phôi thai học |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
TY212201 |
|
33 |
TY212204 |
Sinh hoá động vật |
3 |
2.5 |
0.5 |
3 |
|
KC211019 |
|
34 |
TY212205 |
Sinh lý động vật |
4 |
3.5 |
0.5 |
4 |
|
TY212204 |
|
35 |
TY212206 |
Di truyền học động vật |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
TY212205 |
|
36 |
TY212107 |
Dinh dưỡng động vật |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
TY212204 |
|
37 |
TY212108 |
Thú y cơ bản |
3 |
2.5 |
0.5 |
3 |
|
TY212205 |
|
38 |
TY212109 |
Vi sinh vật |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
KC211022 |
|
39 |
TY212110 |
Chọn lọc và nhân giống vật nuôi |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
TY212206 |
|
Tổng cộng |
23 |
18.5 |
4.5 |
23 |
|
|
||
7.2.2. Kiến thức ngành (54TC):
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
40 |
TY213220 |
Sinh sản vật nuôi |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
TY212205 |
|
41 |
TY213112 |
Vệ sinh chăn nuôi |
1 |
0.5 |
0.5 |
1 |
|
TY213135 |
|
42 |
TY213113 |
Thức ăn và cây thức ăn chăn nuôi |
3 |
2.5 |
0.5 |
3 |
|
TY212107 |
|
43 |
TY213114 |
Chăn nuôi trâu bò |
3 |
2.5 |
0.5 |
3 |
|
TY212205 |
|
44 |
TY213115 |
Chăn nuôi heo |
3 |
2.5 |
0.5 |
3 |
|
TY212205 |
|
45 |
TY213116 |
Chăn nuôi gia cầm |
3 |
2.5 |
0.5 |
3 |
|
TY212205 |
|
46 |
TY213246 |
Bảo quản, CB SP CN |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
TY213114 |
|
47 |
TY213117 |
Tập tính học động vật |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
2 |
TY212205 |
|
48 |
TY213118 |
Dược liệu |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
TY212108 |
|
|
49 |
TY213119 |
Kỹ thuật bảo quản thức ăn chăn nuôi |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
TY213246 |
|
|
50 |
TY213120 |
Độc chất |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
TY212108 |
|
|
51 |
TY213121 |
Đánh giá chất lượng thức ăn |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
TY213113 |
|
|
52 |
TY213239 |
Bệnh dinh dưỡng |
2 |
2 |
0 |
|
4 |
TY212107 |
|
53 |
TY213241 |
Chăn nuôi và bệnh động vật bán hoang dã |
2 |
2 |
0 |
|
TY212205 |
|
|
54 |
TY213122 |
Chăn nuôi dê, cừu |
2 |
2 |
0 |
|
TY212205 |
|
|
55 |
TY213123 |
Chăn nuôi và bệnh động vât cảnh |
2 |
2 |
0 |
|
TY212205 |
|
|
56 |
TY213237 |
Kỹ thuật nuôi và bệnh ong mật |
2 |
2 |
0 |
|
KC211025 |
|
|
57 |
TY213238 |
KT nuôi và bệnh tôm, cá nước ngọt |
2 |
2 |
0 |
|
KC211025 |
|
|
58 |
TY213124 |
Chuồng trại chăn nuôi |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
TY213114 |
|
59 |
TY213230 |
Ngoại khoa Thú y 1 |
1 |
0.5 |
0.5 |
1 |
|
TY212108 |
|
60 |
TY213224 |
Bệnh Nội khoa Thú y 1 |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
TY212108 |
|
61 |
TY213135 |
Bệnh truyền nhiễm ĐV |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
TY212109 |
|
62 |
TY213228 |
Ký sinh trùng 1 |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
KC211025 |
|
63 |
TY213125 |
Kiểm nghiệm SPĐV và luật TY |
2 |
0.5 |
0.5 |
2 |
|
TY213135 |
|
64 |
TY213215 |
Phương pháp NC KH |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
65 |
TY213216 |
Thiết kế thí nghiệm |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
TY213215 |
|
66 |
TY213127 |
Thực tập tổng hợp CN |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
TY213114 |
|
67 |
TY213126 |
Thực tập giáo trình CN TY |
2 |
0 |
2 |
2 |
|
TY213114 |
|
Tổng cộng |
54 |
38 |
11 |
32 |
6 |
|
||
7.2.3. Kiến thức bổ trợ (9TC)
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
68 |
NL214128 |
Cơ khí chăn nuôi |
1 |
1 |
0 |
|
1 |
TY213114 |
|
69 |
NL214129 |
Trồng trọt cơ bản |
1 |
1 |
0 |
|
KC211022 |
|
|
70 |
TY214252 |
Khuyến nông |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
71 |
TY214253 |
Xây dựng và quản lý dự án |
1 |
1 |
0 |
|
1 |
|
|
72 |
TY214254 |
Khí tượng NN |
1 |
1 |
0 |
|
|
|
|
73 |
TY214255 |
Hệ thống nông nghiệp |
1 |
1 |
0 |
|
|
|
|
74 |
KT214256 |
Kinh tế QTKD chăn nuôi |
1 |
1 |
0 |
|
1 |
|
|
75 |
TY214257 |
Quản lý chất thai chăn nuôi |
1 |
1 |
0 |
|
TY213112 |
|
|
Tổng cộng |
8 |
8 |
0 |
1 |
3 |
|
||
7.2.4. Khóa luận tốt nghiệp (hoặc
Học phần chuyên môn thay thế) (10 TC)
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
76 |
TY215139 |
Chuyên đề tốt nghiệp |
4 |
0 |
4 |
4 |
|
|
|
77 |
TY215140 |
Khóa luận tốt nghiệp |
10 |
0 |
10 |
10 |
|
|
|
78 |
TY213117 |
Tập tính học động vật |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
2 |
TY212205 |
|
79 |
TY213118 |
Dược liệu |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
TY212108 |
|
|
80 |
TY213119 |
Kỹ thuật bảo quản thức ăn chăn nuôi |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
TY213246 |
|
|
81 |
TY213120 |
Độc chất |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
TY212108 |
|
|
82 |
TY213121 |
Đánh giá chất lượng thức ăn |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
TY213113 |
|
|
83 |
TY213239 |
Bệnh dinh dưỡng |
2 |
2 |
0 |
|
4 |
TY212107 |
|
84 |
TY213241 |
Chăn nuôi và bệnh động vật bán hoang dã |
2 |
2 |
0 |
|
TY212205 |
|
|
85 |
TY213122 |
Chăn nuôi dê, cừu |
2 |
2 |
0 |
|
TY212205 |
|
|
86 |
TY213123 |
Chăn nuôi và bệnh động vât cảnh |
2 |
2 |
0 |
|
TY212205 |
|
|
87 |
TY213237 |
Kỹ thuật nuôi và bệnh ong mật |
2 |
2 |
0 |
|
KC211025 |
|
|
88 |
TY213238 |
KT nuôi và bệnh tôm, cá nước ngọt |
2 |
2 |
0 |
|
KC211025 |
|
|
89 |
|
Sinh viên thực hiện chuyên đề chọn 6 TC trong phần chuyên môn ở trên để học (trừ những học phần phần sinh viên đã chọn trong học kỳ) |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
10 |
|
10 |
10 |
6 |
|
||
8. Kế hoạch giảng dạy (dự
kiến):
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
HK |
Bộ môn/Khoa giảng dạy |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
|||||
|
1 |
ML211001 |
Những NLCB của CN M-LN |
5 |
3.5 |
1.5 |
5 |
|
1 |
Khoa Mác - Lênin |
|
2 |
SP211011 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
1 |
Khoa Sư phạm |
|
3 |
FL211005 |
Tiếng Anh cơ bản 1 |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
1 |
Khoa Ngoại ngữ |
|
4 |
FL211008 |
Tiếng Pháp cơ bản 1 |
3 |
3 |
0 |
|
1 |
Khoa Ngoại ngữ |
|
|
5 |
KC211018 |
Hoá học ĐC 1 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
1 |
Khoa KHTN & CN |
|
6 |
SP211014 |
Tâm lý học đại cương |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
1 |
Khoa Sư phạm |
|
7 |
SP211001 |
Tiếng Việt thực hành |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
1 |
Khoa Sư phạm |
|
8 |
KC211022 |
Sinh học ĐC |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
1 |
Khoa KHTN & CN |
|
Tổng kỳ 1 |
20 |
17.5 |
2.5 |
14 |
3 |
|
|
||
|
9 |
ML211002 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
2 |
Khoa Mác - Lênin |
|
10 |
KC211019 |
Hoá học ĐC 2 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
2 |
Khoa KHTN & CN |
|
11 |
KC211021 |
Thực hành hoá học ĐC |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
2 |
Khoa KHTN & CN |
|
12 |
KC211020 |
Hoá phân tích |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
2 |
Khoa KHTN & CN |
|
13 |
KC211005 |
Toán B |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
2 |
Khoa KHTN & CN |
|
14 |
FL211006 |
Tiếng Anh cơ bản 2 |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
2 |
Khoa Ngoại ngữ |
|
15 |
FL211009 |
Tiếng Pháp cơ bản 2 |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
Khoa Ngoại ngữ |
|
|
16 |
SP211012 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
2 |
Khoa Sư phạm |
|
17 |
NL211711 |
Sinh thái môi trường |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
2 |
Khoa NLN |
|
18 |
KC211025 |
Động vật học |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
2 |
Khoa KHTN & CN |
|
19 |
KC211024 |
Thực vật học |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
2 |
Khoa KHTN & CN |
|
Tổng kỳ 2 |
21 |
18.5 |
2.5 |
18 |
2 |
|
|
||
|
20 |
ML211003 |
Đ. lối CM của Đảng CSVN |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
3 |
Khoa Mác - Lênin |
|
21 |
FL211007 |
Tiếng Anh cơ bản 3 |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
3 |
Khoa Ngoại ngữ |
|
22 |
FL211010 |
Tiếng Pháp cơ bản 3 |
2 |
2 |
0 |
|
3 |
Khoa Ngoại ngữ |
|
|
23 |
KC211006 |
Xác suất - Thống kê |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
3 |
Khoa KHTN & CN |
|
24 |
KC211027 |
Tin học đại cương |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
3 |
Khoa KHTN & CN |
|
25 |
KC212414 |
Sinh học phân tử |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
Khoa KHTN & CN |
|
26 |
SP211013 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
3 |
Khoa Sư phạm |
|
27 |
QP211001 |
Đường lối quân sự |
2 |
0 |
2 |
2 |
|
3 |
TT GDQP |
|
28 |
QP211002 |
Công tác quốc phòng |
2 |
0 |
2 |
2 |
|
3 |
TT GDQP |
|
29 |
QP211003 |
Quân sự chung |
2 |
0 |
2 |
2 |
|
3 |
TT GDQP |
|
30 |
QP211004 |
Chiến thuật và kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
3 |
TT GDQP |
|
Tổng kỳ 3 |
21 |
10.5 |
10.5 |
17 |
2 |
|
|
||
|
31 |
TY212201 |
Giải phẫu động vật 1 |
3 |
2.5 |
0.5 |
3 |
|
4 |
BM CNCK |
|
32 |
TY212203 |
Tổ chức phôi thai học |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
4 |
BM SHVN |
|
33 |
TY212204 |
Sinh hoá động vật |
3 |
2.5 |
0.5 |
3 |
|
4 |
BM SHVN |
|
34 |
TY212205 |
Sinh lý động vật |
4 |
3.5 |
0.5 |
4 |
|
4 |
BM SHVN |
|
35 |
TY212206 |
Di truyền học động vật |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
4 |
BM SHVN |
|
36 |
TY212107 |
Dinh dưỡng động vật |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
4 |
BM CNCK |
|
37 |
TY212108 |
Thú y cơ bản |
3 |
2.5 |
0.5 |
3 |
|
4 |
BM CSTY |
|
Tổng kỳ 4 |
19 |
16 |
3 |
19 |
|
|
|
||
|
38 |
TY212109 |
Vi sinh vật |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
5 |
BM TYCN&CNCK |
|
39 |
TY212110 |
Chọn lọc và nhân giống vật nuôi |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
5 |
BM SHVN |
|
40 |
TY213113 |
Thức ăn và cây thức ăn chăn nuôi |
3 |
2.5 |
0.5 |
3 |
|
5 |
BM CNCK |
|
41 |
TY213114 |
Chăn nuôi trâu bò |
3 |
2.5 |
0.5 |
3 |
|
5 |
BM CNCK |
|
42 |
TY213115 |
Chăn nuôi heo |
3 |
2.5 |
0.5 |
3 |
|
5 |
BM CNCK |
|
43 |
NL214128 |
Cơ khí chăn nuôi |
1 |
1 |
0 |
|
1 |
5 |
Khoa NLN |
|
44 |
NL214129 |
Trồng trọt cơ bản |
1 |
1 |
0 |
|
5 |
Khoa NLN |
|
|
45 |
TY213215 |
Phương pháp nghiên cứu KH |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
5 |
BM SHVN |
|
46 |
TY213216 |
Thiết kế thí nghiệm |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
5 |
BM CNCK |
|
47 |
TY214252 |
Khuyến nông |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
5 |
BM SHVN |
|
Tổng kỳ 5 |
19 |
16 |
3 |
17 |
1 |
|
|
||
|
48 |
TY213116 |
Chăn nuôi gia cầm |
3 |
2.5 |
0.5 |
3 |
|
6 |
BM CNCK |
|
49 |
TY213135 |
Bệnh truyền nhiễm ĐV |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
6 |
BM TYCN |
|
50 |
TY213124 |
Chuồng trại chăn nuôi |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
6 |
BM SHVN |
|
51 |
TY213230 |
Ngoại khoa Thú y 1 |
1 |
0.5 |
0.5 |
1 |
|
6 |
BM TYCN |
|
52 |
TY213224 |
Bệnh Nội khoa Thú y 1 |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
6 |
BM TYCN |
|
53 |
TY213220 |
Sinh sản vật nuôi |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
6 |
BM TYCN |
|
54 |
TY214253 |
Xây dựng và quản lý dự án |
1 |
1 |
0 |
|
1 |
6 |
BM SHVN |
|
55 |
TY214254 |
Khí tượng NN |
1 |
1 |
0 |
|
6 |
Khoa NLN |
|
|
56 |
TY214255 |
Hệ thống nông nghiệp |
1 |
1 |
0 |
|
6 |
BM CNCK |
|
|
57 |
TY213117 |
Tập tính học động vật |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
2 |
6 |
BM CNCK |
|
58 |
TY213118 |
Dược liệu |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
6 |
BM CSTY |
|
|
59 |
TY213119 |
Kỹ thuật bảo quản thức ăn chăn nuôi |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
6 |
BM SHVN |
|
|
60 |
TY213120 |
Độc chất |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
6 |
BM CSTY |
|
|
61 |
TY213127 |
Thực tập tổng hợp CN |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
|
BM CNCK |
|
62 |
TY213121 |
Đánh giá chất lượng thức ăn |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
6 |
BM CNCK |
|
Tổng kỳ 6 |
24 |
19 |
5 |
11 |
3 |
|
|
||
|
63 |
TY213246 |
Bảo quản, CB SP CN |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
7 |
BM SHVN |
|
64 |
TY213112 |
Vệ sinh chăn nuôi |
1 |
0.5 |
0.5 |
1 |
|
7 |
BM CSTY |
|
65 |
TY213228 |
Ký sinh trùng 1 |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
7 |
BM TYCN |
|
66 |
TY213125 |
Kiểm nghiệm SPĐV và luật TY |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
7 |
BM TYCN |
|
67 |
TY213126 |
Thực tập giáo trình CN TY |
2 |
0 |
2 |
2 |
|
7 |
BM TYCN |
|
68 |
KT214256 |
Kinh tế QTKD chăn nuôi |
1 |
1 |
0 |
|
1 |
7 |
Khoa kinh tế |
|
69 |
TY214257 |
Quản lý chất thải chăn nuôi |
1 |
1 |
0 |
|
7 |
BM CSTY |
|
|
70 |
TY213239 |
Bệnh dinh dưỡng |
2 |
2 |
0 |
|
4 |
7 |
BM TYCN |
|
71 |
TY213241 |
Chăn nuôi và bệnh động vật bán hoang dã |
2 |
2 |
0 |
|
7 |
BM CNCK |
|
|
72 |
TY213122 |
Chăn nuôi dê, cừu |
2 |
2 |
0 |
|
7 |
BM CNCK |
|
|
73 |
TY213123 |
Chăn nuôi và bệnh động vât cảnh |
2 |
2 |
0 |
|
7 |
BM CNCK |
|
|
74 |
TY213237 |
Kỹ thuật nuôi và bệnh ong mật |
2 |
2 |
0 |
|
7 |
BM CNCK |
|
|
75 |
TY213238 |
KT nuôi và bệnh tôm, cá nước ngọt |
2 |
2 |
0 |
|
7 |
BM CNCK |
|
|
Tổng kỳ 7 |
22 |
15.5 |
6.5 |
7 |
5 |
|
|
||
|
76 |
TY215139 |
Chuyên đề tốt nghiệp |
4 |
0 |
4 |
4 |
|
8 |
Khoa CNTY |
|
77 |
TY215140 |
Khóa luận tốt nghiệp |
10 |
0 |
10 |
10 |
|
8 |
Khoa CNTY |
|
78 |
TY213117 |
Tập tính học động vật |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
2 |
8 |
BM CNCK |
|
79 |
TY213118 |
Dược liệu |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
8 |
BM CSTY |
|