CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Tên chương trình: Khoa học cây trồng
Trình độ đào tạo: Đại học
Ngành đào tạo: Khoa học cây trồng
Loại hình đào tạo: Chính quy
(Ban hành tại Quyết định số 1027/QĐ-ĐHTN-ĐTĐH ngày 20 tháng 8 năm 2009
của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Nguyên)
1. Mục tiêu đào tạo
1.1. Mục tiêu chung
Đào tạo ra những kỹ sư nông nghiệp có lòng yêu tổ quốc, yêu nhân dân lao động, yêu nghề nghiệp, bản lĩnh chính trị vững vàng; Có kiến thức chuyên môn cơ bản, hiện đại và vận dụng tốt vào thực tế sản xuất; Có khả năng thích ứng với các môi trường làm việc khác nhau đáp ứng yêu cầu xã hội
1.2. Mục tiêu cụ thể
1.2.1. Về kiến thức
Trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản, hiện đại về quản lý kinh tế, về sinh học, sinh thái và kỹ thuật chọn tạo giống, trồng, chăm sóc, bảo quản của những cây lương thực, thực phẩm, cây công nghiệp, cây ăn quả;
1.2.2. Về kỹ năng, thái độ và đạo đức nghề nghiệp
- Có thái độ, đạo đức nghề nghiệp đúng đắn làm việc trong các cơ sở đào tạo, nghiên cứu, sản xuất nông nghiệp trong và ngoài nước.
- Có kỹ năng quản lý, sử dụng các tài nguyên nông nghiệp một cách hài hoà trong hệ thống nông nghiệp bền vững tại từng vùng sinh thái để tăng sản lượng và lợi tức của cơ sở sản xuất đồng thời bảo vệ tốt môi trường.
1.2.3. Về khả năng công tác
Sau khi tốt nghiệp, sinh viên có thể làm việc tại các cơ sở sản xuất, cơ quan nghiên cứu và đào tạo nông nghiệp.
2. Thời gian đào tạo: 4 năm
3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 133 tín chỉ
3.1. Kiến thức giáo dục đại cương: 47 tín chỉ
- Lý luận Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh (10 TC)
- Khoa học xã hội và nhân văn-nghệ thuật (6 TC)
- Ngoại ngữ (7 TC)
- Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trường (24 TC)
3.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 86 tín chỉ
- Kiến thức cơ sở ngành (27 TC)
- Kiến thức ngành (44)
- Thực tập ngề nghiệp (5 TC)
- Khóa luận tốt nghiệp (10 TC), hoặc chuyên đề tốt nghiệp (4 TC) và học phần chuyên môn thay thế (6 TC)
4. Đối tượng tuyển sinh
Học sinh tốt nghiệp phổ thông trung học hoặc tương đương
5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp
Áp dụng “Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ” ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGD ĐT ngày 15/08/2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo và “Quy chế học vụ Đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ”, ban hành kèm theo Quyết định số 742/QĐ-ĐHTN-ĐTĐH ngày 08/6/2009 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Nguyên.
5.1. Chương trình và giáo trình:
Chương trình đào tạo đại học ngành Khoa học cây trồng được xây dựng căn cứ vào chương trình khung của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về đào tạo hệ đại học ngành Khoa học cây trồng và trên cơ sở tham khảo các chương trình của các trường đại học trong cả nước về đào tạo ngành học trên.
Tài liệu tham khảo phục vụ công tác giảng dạy và học tập dựa vào các giáo trình tài liệu theo chỉ đạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong chương trình khung, đồng thời có thể sử dụng tài liệu giáo trình của các trường đại học khác có chuyên ngành đào tạo Khoa học cây trồng và các tài liệu tham khảo, tạp chí có liên quan.
5.2. Thực hành, kiến tập, thực tập:
Được thực hiện đúng theo quy chế đào tạo hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
5.3. Điều kiện tốt nghiệp:
5.3.1 Sinh viên có đủ các điều kiện sau được xét và công nhận tốt nghiệp:
a) Cho đến thời điểm xét tốt nghiệp không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không đang trong thời gian bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập
b) Tích lũy đủ số lượng tín chỉ theo quy định của chương trình.
c) Điểm trung bình chung tích luỹ của toàn khoá học đạt từ 2,00 trở lên;
d) Có chứng chỉ Giáo dục thể chất và chứng chỉ Giáo dục Quốc phòng.
e) Đủ điều kiện về sức khoẻ
5.3.2 Hội đồng xét tốt nghiệp căn cứ các điều kiện công nhận tốt nghiệp để lập danh sách những sinh viên đủ điều kiện tốt nghiệp;
Hội đồng xét tốt nghiệp Hiệu trưởng hoặc Phó hiệu trưởng được Hiệu trưởng uỷ quyền làm Chủ tịch, Trưởng phòng Đào tạo đại học làm thư ký và các thành viên là Trưởng khoa và Lãnh đạo phòng ban chức năng.
5.3.3 Căn cứ đề nghị của Hội đồng xét tốt nghiệp, Hiệu trưởng ban hành quyết định công nhận tốt nghiệp cho những sinh viên đủ điều kiện tốt nghiệp.
6. Thang điểm:
Thực hiện theo Điều 22 và Điều 23 “Quy chế đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ”, ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ - BGD & ĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Việc đánh giá và xếp loại kết quả học tập được quy định như sau:
|
Loại |
Điểm |
Loại |
|
Đạt |
A (Từ 8,5 đến 10) |
Giỏi |
|
B (Từ 7 đến 8,4) |
Khá |
|
|
C (Từ 5,5 đến 6,9) |
Trung bình |
|
|
D (Từ 4 đến 5,4) |
Trung bình yếu |
|
|
Không đạt |
F (dưới 4) |
Kém |
7. Nội dung chương trình
7.1. Kiến thức giáo dục đại cương: 47 tín chỉ
7.1.1. Lý luận Mác LêNin và
Tư tưởng Hồ Chí Minh: 10 tín chỉ
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP Tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
1 |
ML211001 |
Những NLCB của CNMLN |
5 |
3,5 |
1,5 |
5 |
|
|
|
2 |
ML211002 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
ML211001 |
|
3 |
ML211003 |
Đường lối CM của ĐCSVN |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
ML211002 |
7.1.2. Khoa học xã hội-nhân
văn-nghệ thuật: 6 tín chỉ
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP Tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
4 |
NL211701 |
Dân số học đại cương |
2 |
2 |
0 |
|
6 |
|
|
5 |
SP211006 |
Xã hội học đại cương |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
|
6 |
SP211014 |
Tâm lý học đại cương |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
|
7 |
NL211702 |
Pháp
luật Việt |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
|
8 |
SP211001 |
Tiếng Việt thực hành |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
7.1.3. Ngoại ngữ (chọn
1 trong 2 tiếng): 7 tín chỉ
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP Tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
9 |
FL211005 |
3 |
3 |
0 |
|
7 |
|
|
|
10 |
FL211006 |
2 |
2 |
0 |
|
FL211005 |
||
|
11 |
FL211007 |
2 |
2 |
0 |
|
FL211006 |
||
|
12 |
FL211008 |
3 |
3 |
0 |
|
|
||
|
13 |
FL211009 |
2 |
2 |
0 |
|
FL211008 |
||
|
14 |
FL211010 |
2 |
2 |
0 |
|
FL211009 |
||
7.1.4. Toán – Tin học
– Khoa học tự nhiên – Công nghệ - Môi trường: 24 tín
chỉ
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP Tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
15 |
KC211018 |
Hóa học đại cương 1 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
16 |
KC211019 |
Hóa học đại cương 2 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
KC211018 |
|
17 |
KC211021 |
Thực hành hóa học đại cương |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
KC211019 |
|
18 |
KC211020 |
Hóa phân tích |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
KC211019 |
|
19 |
KC211022 |
Sinh học đại cương |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
20 |
KC211023 |
Thực hành sinh học đại cương |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
KC211022 |
|
21 |
KC211014 |
Vật lý B |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
22 |
KC211015 |
Thực hành vật lý đại cương |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
KC211014 |
|
23 |
KC211005 |
Toán B |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
|
|
24 |
KC211006 |
Xác suất - Thống kê |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
KC211005 |
|
25 |
NL211711 |
Sinh thái môi trường |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
26 |
KC211024 |
Thực vật học |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
27 |
KC211027 |
Tin học đại cương |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
|
7.1.5. Giáo dục thể chất:
3 tín chỉ
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP Tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
28 |
SP211011 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
|
|
29 |
SP211012 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
SP211011 |
|
30 |
SP211013 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
SP211012 |
7.1.6. Giáo dục quốc phòng,
an ninh: 7 tín chỉ
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP Tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
31 |
QP211001 |
Đường lối quân sự |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
32 |
QP211002 |
Công tác quốc phòng |
2 |
|
|
2 |
|
QP211001 |
|
33 |
QP211003 |
Quân sự chung |
2 |
|
|
2 |
|
QP211002 |
|
34 |
QP211004 |
C.thuật và KT bắn súng AK |
1 |
|
|
1 |
|
QP211003 |
7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 86 tín chỉ
7.2.1. Kiến thức cơ sở của
ngành: 27 tín chỉ
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP Tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
35 |
NL212705 |
Hóa sinh thực vật |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
|
|
36 |
NL212708 |
Sinh lý thực vật |
3 |
2,5 |
0,5 |
3 |
|
NL212705 |
|
37 |
NL212706 |
Di truyền thực vật |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
KC211022 |
|
38 |
NL213706 |
PP nghiên cứu khoa học NN |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
|
|
39 |
NL212707 |
Khí tượng nông nghiệp |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
|
|
40 |
NL212731 |
PP thí nghiệm đồng ruộng |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
KC211006 |
|
41 |
NL213338 |
Tin học ứng dụng |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
NL212731 |
|
42 |
NL212733 |
Vi sinh vật đất |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
NL212709 |
|
43 |
NL212709 |
Thổ nhưỡng |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
KC211020 |
|
44 |
NL212711 |
Nông hoá |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
NL212709 |
|
45 |
NL212325 |
Giống cây trồng |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
NL212706 |
|
46 |
NL212737 |
Công nghệ sinh học |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
NL212706 |
|
47 |
NL212727 |
Sinh thái nông nghiệp |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
NL211711 |
7.2.2. Kíên thức chuyên ngành: 59 tín chỉ
A. Phần bắt buộc: 36 tín chỉ
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP Tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
48 |
NL213715 |
Côn trùng nông nghiệp |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
|
|
49 |
NL213716 |
Bệnh cây nông nghiệp |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
|
|
50 |
KT211230 |
Kinh tế nông nghiệp |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
51 |
NL213349 |
Canh tác & quản lý cỏ dại |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
|
|
52 |
NL212330 |
Cơ khí nông nghiệp |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
|
|
53 |
NL213766 |
Hệ thống nông nghiệp |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
54 |
NL213757 |
Khuyến nông |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
|
|
55 |
NL213722 |
Quy hoạch và lập dự án PTNT |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
|
|
56 |
NL213339 |
Thuỷ nông |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
|
|
57 |
NL213340 |
Cây lương thực |
3 |
2,5 |
0,5 |
3 |
|
|
|
58 |
NL213341 |
Cây rau |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
|
|
59 |
NL213342 |
Cây ăn quả |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
|
|
60 |
NL213343 |
Cây đậu đỗ |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
|
|
61 |
NL213350 |
Cây cao su |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
|
|
62 |
NL213351 |
Cây cà phê |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
|
|
63 |
NL213352 |
Cây chè |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
|
|
64 |
NL213354 |
Cây điều, cây ca cao |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
|
|
65 |
NL213355 |
Cây tiêu |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
|
B.Phần tự chọn: chọn
8 /20 TC sau:
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP Tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
66 |
NL213364 |
Bảo quản nông sản |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
2 |
|
|
67 |
NL213721 |
Sử dụng thuốc BVTV |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
|
68 |
KT213337 |
Thị trường nông nghiệp |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
|
69 |
NL213347 |
Chế biến ca cao bột |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
2 |
|
|
70 |
NL213345 |
Chế biến cà phê bột |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
|
71 |
NL213346 |
Chế biến chè xanh, đen |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
|
72 |
TY213356 |
Chăn nuôi đại cương |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
4 |
|
|
73 |
NL213724 |
Lâm nghiệp đại cương |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
|
74 |
NL213758 |
Dâu tằm |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
|
75 |
TY213767 |
Nuôi ong |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
|
Sinh viên làm chuyên đề tốt nghiệp chọn thêm 6/12 TC sau: |
||||||||
|
76 |
NL216362 |
Thực hành NN tốt (GAP) |
2 |
2 |
0 |
|
6 |
|
|
77 |
NL216363 |
Q. lý dịch hại tổng hợp (IPM) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
|
78 |
NL216365 |
Trồng nấm ăn |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
|
79 |
NL216360 |
Cây mía, cây bông |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
|
80 |
NL213787 |
Hoa, cây cảnh |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
|
81 |
NL216359 |
Cây lấy củ |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
7.2.3. Thực tập nghề nghiệp:
5 TC
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP Tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
82 |
NL213344 |
TTGT Cây LT, Rau, AQ |
2 |
0 |
2 |
2 |
|
|
|
83 |
NL213353 |
Thực tập GT cây CS, CP, chè |
2 |
0 |
2 |
2 |
|
|
|
84 |
NL213336 |
Thực tập GT sâu bệnh hại |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
|
7.2.4. Thực tập tốt nghiệp
và làm khóa luận tốt nghiệp: 10 TC
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP Tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
85 |
NL214366 |
Khoá luận tốt nghiệp |
10 |
0 |
10 |
10 |
|
|
|
86 |
NL215367 |
Chuyên đề tốt nghiệp |
4 |
0 |
4 |
4 |
|
|
8.
Kế hoạch giảng dạy
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
HK |
BM, khoa giảng dạy |
||||
|
Σ |
LT |
TH |
BB |
TC |
|||||
|
1 |
FL211005 |
Tiếng Anh cơ bản 1 |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
1 |
Ngoại ngữ |
|
FL211008 |
Tiếng Pháp cơ bản 1 |
3 |
3 |
0 |
|
||||
|
2 |
KC211018 |
Hóa học đại cương 1 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
1 |
TN&CN |
|
3 |
KC211022 |
Sinh học đại cương |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
1 |
TN&CN |
|
4 |
KC211023 |
TH Sinh học đại cương |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
1 |
TN&CN |
|
5 |
KC211005 |
Toán B |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
1 |
TN&CN |
|
6 |
KC211027 |
Tin học đại cương |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
1 |
TN&CN |
|
7 |
SP211011 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
1 |
Sư phạm |
|
Tổng kỳ 1 |
13 |
11 |
2 |
10 |
3 |
|
|
||
|
8 |
ML211001 |
NNLCB của CNMLN |
5 |
3,5 |
1,5 |
5 |
|
2 |
MácLênin |
|
9 |
KC211014 |
Vật lý B |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
2 |
TN&CN |
|
10 |
KC211015 |
Thưc hành vật lý ĐC |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
2 |
TN&CN |
|
11 |
FL211006 |
Tiếng Anh cơ bản 2 |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
2 |
Ngoại ngữ |
|
FL211009 |
Tiếng Pháp cơ bản 2 |
2 |
2 |
0 |
|
||||
|
12 |
KC211019 |
Hóa học đại cương 2 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
2 |
TN&CN |
|
13 |
KC211021 |
TH hóa học đại cương |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
2 |
TN&CN |
|
14 |
KC211006 |
Xác suất - Thống kê |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
2 |
TN&CN |
|
15 |
KC211024 |
Thực vật học |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
2 |
TN&CN |
|
16 |
NL211711 |
Sinh thái môi trường |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
2 |
Nông lâm |
|
17 |
SP211012 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
2 |
Sư phạm |
|
Tổng kỳ 2 |
19 |
15,5 |
3,5 |
17 |
2 |
|
|
||
|
18 |
SP211014 |
Tâm lý học đại cương |
2 |
2 |
0 |
|
6 |
3 |
Sư phạm |
|
19 |
NL211701 |
Dân số học đại cương |
2 |
2 |
0 |
|
3 |
Nông lâm |
|
|
20 |
SP211006 |
Xã hội học đại cương |
2 |
2 |
0 |
|
3 |
Sư phạm |
|
|
21 |
NL211702 |
Pháp
luật Việt |
2 |
2 |
0 |
|
3 |
Nông lâm |
|
|
22 |
SP211001 |
Tiếng Việt thực hành |
2 |
2 |
0 |
|
3 |
Sư phạm |
|
|
23 |
FL211007 |
Tiếng Anh cơ bản 3 |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
3 |
Ngoại ngữ |
|
FL211010 |
Tiếng Pháp cơ bản 3 |
2 |
2 |
0 |
|
||||
|
24 |
KC211020 |
Hóa phân tích |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
3 |
TN&CN |
|
25 |
NL212705 |
Hóa sinh thực vật |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
3 |
Nông lâm |
|
26 |
NL212706 |
Di truyền thực vật |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
3 |
Nông lâm |
|
27 |
QP211001 |
Đường lối quân sự |
2 |
|
|
2 |
|
3 |
GDQP |
|
28 |
QP211002 |
Công tác quốc phòng |
2 |
|
|
2 |
|
3 |
GDQP |
|
29 |
QP211003 |
Quân sự chung |
2 |
|
|
2 |
|
3 |
GDQP |
|
30 |
QP211004 |
CT & KT bắn súng AK |
1 |
|
|
1 |
|
3 |
GDQP |
|
Tổng kỳ 3 |
14 |
12.5 |
1.5 |
6 |
8 |
|
|
||
|
31 |
NL212708 |
Sinh lý thực vật |
3 |
2,5 |
0,5 |
3 |
|
4 |
Nông lâm |
|
32 |
NL212737 |
Công nghệ sinh học |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
4 |
Nông lâm |
|
33 |
NL212325 |
Giống cây trồng |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
4 |
Nông lâm |
|
34 |
NL212707 |
Khí tượng nông nghiệp |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
4 |
Nông lâm |
|
35 |
NL212727 |
Sinh thái nông nghiệp |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
4 |
Nông lâm |
|
36 |
NL213706 |
Phương pháp NCKHNN |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
4 |
Nông lâm |
|
37 |
NL212709 |
Thổ nhưỡng |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
4 |
Nông lâm |
|
38 |
NL212330 |
Cơ khí nông nghiệp |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
4 |
Nông lâm |
|
39 |
ML211002 |
Tư tưởng HCM |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
4 |
MácLênin |
|
40 |
SP211013 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
4 |
Sư phạm |
|
Tổng kỳ 4 |
19 |
14,5 |
4,5 |
19 |
|
|
|
||
|
41 |
NL212731 |
PP thí nghiệm Đ.ruộng |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
5 |
Nông lâm |
|
42 |
NL212711 |
Nông hoá |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
5 |
Nông lâm |
|
43 |
NL212733 |
Vi sinh vật đất |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
5 |
Nông lâm |
|
44 |
NL213715 |
Côn trùng nông nghiệp |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
5 |
Nông lâm |
|
45 |
NL213716 |
Bệnh cây nông nghiệp |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
5 |
Nông lâm |
|
46 |
NL213336 |
TTGT sâu bệnh hại |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
5 |
Nông lâm |
|
47 |
NL213766 |
Hệ thống nông nghiệp |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
5 |
Nông lâm |
|
48 |
NL213721 |
Sử dụng thuốc BVTV |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
2 |
5 |
Nông lâm |
|
49 |
NL213364 |
Bảo quản nông sản |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
5 |
Nông lâm |
|
|
50 |
KT213337 |
Thị trường nông nghiệp |
2 |
2 |
0 |
|
5 |
Kinh tế |
|
|
51 |
ML211002 |
Đường lối CM ĐCSVN |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
5 |
MácLênin |
|
Tổng kỳ 5 |
18 |
13,5 |
4,5 |
16 |
2 |
|
|
||
|
52 |
NL213338 |
Tin học ứng dụng |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
6 |
Nông lâm |
|
53 |
NL213722 |
QH và lập dự án PTNT |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
6 |
Nông lâm |
|
54 |
NL213339 |
Thuỷ nông |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
6 |
Nông lâm |
|
55 |
NL213340 |
Cây lương thực |
3 |
2,5 |
0,5 |
3 |
|
6 |
Nông lâm |
|
56 |
NL213341 |
Cây rau |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
6 |
Nông lâm |
|
57 |
NL213342 |
Cây ăn quả |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
6 |
Nông lâm |
|
58 |
NL213343 |
Cây đậu đỗ |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
6 |
Nông lâm |
|
59 |
NL213344 |
TTGT Cây LT, rau, AQ |
2 |
0 |
2 |
2 |
|
6 |
Nông lâm |
|
60 |
NL213345 |
Chế biến cà phê bột |
|||||||