BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO                                       CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN                                                      Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

   

 

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

 

Tên chương trình:  Bảo vệ thực vật

Trình độ đào tạo :  Đại học

Ngành đào tạo     :  Bảo vệ thực vật

Loại hình đào tạo: Chính qui

(Ban hành tại Quyết định số 1027/QĐ-ĐHTN-ĐTĐH ngày 20 tháng 8 năm 2009

 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Nguyên)

1. Mục tiêu đào tạo.

1.1. Muc tiêu chung: Đào tạo kỹ sư Bảo vệ thực vật có kiến thức, kỹ năng nhận biết & năng lực nghiên cứu quản lý các tác nhân gây hại để bảo vệ cây trồng đạt hiệu quả kinh tế, đảm bảo an toàn thực phẩm, giữ gìn sự đa dạng sinh học, bảo vệ môi trường, góp phần phát triển một nền Nông nghiệp nhiệt dới bền vững của Việt Nam.

1.2. Mục tiêu cụ thể

1.2.1. Về kiến thức

            Trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về tác nhân gây hại trên cây trồng và khoa học cây trồng nhằm bảo vệ cây trồng đạt hiệu quả kinh tế cao, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, duy trì sự đa dạng sinh học, bảo vệ môi trường góp phần phát triển nông nghiệp bền vững.

1.2.2. Về kỹ năng, thái độ và đạo đức nghề nghiệp

Trang bị cho sinh viên những kỹ năng về điều tra phát hiện, giám định các loại dịch hại trên các loại cây trồng và xây dựng các quy trình phòng trừ dịch hại đạt hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường.

Sinh viên sau khi ra trường có thái độ làm việc nghiêm túc, nhiệt tình trong các cơ sở đào tạo, nghiên cứu, sản xuất nông nghiệp trong và ngoài nước.

1.2. 3. Về khả năng công tác

            Sau khi tốt nghiệp, sinh viên có khả năng công tác tại các cơ sở sản xuất, trung tâm nghiên cứu và đào tạo.

2.Thời gian đào tạo: 4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa:  134  Tín chỉ (TC)

            3.1 Kiến thức giáo dục đại cương:           47   TC

                (Không tính Giáo dục thể chất; Giáo dục quốc phòng)

- Lý luận Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh (10 TC)

- Khoa học xã hội (6 TC)

- Ngoại ngữ (7 TC)

- Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên (24 TC)

3.2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp:  87  TC 

- Kiến thức cơ sở của ngành: 26 TC

- Kiến thức ngành: 45

- Kiến thức bổ trợ:   6

- Khoá luận tốt nghiệp (hoặc học phần chuyên môn thay thế) (10 TC)

 4. Đối tượng tuyển sinh:

Học sinh tốt nghiệp phổ thông trung học hoặc tương đương .

5. Qui trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp: Áp dụng “Quy chế học vụ Đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ”, ban hành kèm theo quyết định số 742/QĐ-ĐHTN-ĐTĐH ngày 08/06/2009 của Hiệu trưởng trường Đại học Tây Nguyên và “ Quy chế  đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ”, ban hành theo quyết định số 43/2007/QĐ-BGD & ĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.  

5.1. Chương trình và giáo trình:

            Chương trình đào tạo đại học ngành Bảo vệ thực vật được xây dựng căn cứ vào chương trình khung của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về đào tạo hệ đại học ngành Bảo vệ thực vật và trên cơ sở tham khảo các chương trình của các trường đại học trong cả nước  về đào tạo ngành học trên.

            Tài liệu tham khảo phục vụ công tác giảng dạy và học tập  dựa vào các giáo trình tài liệu theo chỉ đạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong chương trình khung, đồng thời có thể sử dụng tài liệu giáo trình của các trường đại học khác có chuyên ngành đào tạo Bảo vệ thực vật và các tài liệu tham khảo, tạp chí có liên quan.

5.2. Thực hành, kiến tập, thực tập:

            Được thực hiện đúng theo quy chế đào tạo hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5.3. Điều kiện tốt nghiệp:

                        5.3.1 Sinh viên có đủ các điều kiện sau được xét và công nhận tốt nghiệp:

            a) Cho đến thời điểm xét tốt nghiệp không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không đang trong thời gian bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập

            b) Tích lũy đủ số lượng tín chỉ theo quy định của chương trình.

 c) Điểm trung bình chung tích luỹ của toàn khoá học đạt từ 2,00 trở lên;

d) Có chứng chỉ Giáo dục thể chất và chứng chỉ Giáo dục Quốc phòng.

e) Đủ điều kiện về sức khoẻ

            5.3.2  Hội đồng xét tốt nghiệp căn cứ các điều kiện công nhận tốt nghiệp để lập danh sách những sinh viên đủ điều kiện tốt ng

hiệp;

           Hội đồng xét tốt nghiệp Hiệu trưởng hoặc Phó hiệu trưởng được Hiệu trưởng uỷ quyền làm Chủ tịch, Trưởng phòng Đào tạo đại học làm thư ký và các thành viên là Trưởng khoa và Lãnh đạo phòng ban chức năng.

5.3.3 Căn cứ đề nghị của Hội đồng xét tốt nghiệp, Hiệu trưởng ban hành quyết định công nhận tốt nghiệp cho những sinh viên đủ điều kiện tốt nghiệp.

6. Thang điểm: thực hiện theo Điều 22 và Điều 23 “ Quy chế  đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ”, ban hành theo quyết định số 43/2007/QĐ-BGD & ĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. 

 

Loại

Điểm

Loại

Đạt

A (Từ  8,5  đến 10)

Giỏi

B (Từ  7 đến 8,4)

Khá

C (Từ 5,5 đến 6,9)

Trung bình

D (Từ 4 đến 5,4)

Trung bình yếu

Không đạt

F (dưới 4)

Kém

 7. Nội dung chương trình

7.1. Kiến thức Giáo dục đại cương: 47 TC

7.1.1. Lý luận Mác Lê-nin và Tư tưởng Hồ Chí Minh: 10 TC

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

 

TH

(Thảo luận)

BB

TC

 

1

ML211001

Những NLCB của Chủ nghĩa Mác Lê Nin

5

3,5

1,5

5

 

 

2

ML211002

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

1,5

0,5

2

 

ML211001

3

ML211003

Đường lối CM của Đảng Cộng Sản VN

3

2,0

1,0

3

 

ML211002

Tỏng cộng

10

7

3

10

 

 

 7.1.2. Khoa học xã hội (6TC)

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

 

TH

 

BB

TC

 

 

 

Chọn 6 trong 10 tín chỉ

 

 

 

 

 

 

4

NL211701

Dân số học đại cương

2

2

0

 

 

 

6

 

5

SP211006

Xã hội học đại cương

2

2

0

 

 

6

SP211014

Tâm lý học đại cương

2

2

0

 

 

7

NL211702

Pháp luật Việt Nam đại cương

2

2

0

 

 

8

SP211001

Tiếng Việt thực hành

2

2

0

 

 

Tổng cộng

10

10

0

0

6

 

 7.1.3. Ngoại ngữ (7 TC)

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

 

TH

 

BB

TC

 

9

FL211005

Tiếng Anh cơ bản 1

3

3

0

 

3

 

10

FL211008

Tiếng Pháp cơ bản 1

3

3

0

 

 

11

FL211006

Tiếng Anh cơ bản 2

2

2

0

 

2

FL211005

12

FL211009

Tiếng Pháp cơ bản 2

2

3

0

 

FL211008

13

FL211007

Tiếng Anh cơ bản 3

2

2

0

 

2

FL211006

14

FL211010

Tiếng Pháp cơ bản 3

2

2

0

 

FL211009

Tỏng cộng

14

14

0

0

7

 

7.1.4. Toán- Tin học – Khoa học tự nhiên (24 TC)

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

 

TH

 

BB

TC

 

12

KC211027

Tin học đại cương

2

1

1

2

 

 

13

KC211018

Hóa đại cương 1

2

2

0

2

 

 

14

KC211019

Hóa đại cương 2

2

2

0

2

 

KC211018

15

KC211021

Thực hành hóa đại cương

1

0

1

1

 

KC211019

16

KC211020

Hóa phân tích

2

1

1

2

 

KC211019

17

KC211022

Sinh học đại cương

2

2

0

2

 

 

18

KC211023

Thực hành sinh học ĐC

1

0

1

1

 

KC211022

19

KC211014

Vật lý B

2

 2

0

2

 

 

20

KC211015

Thực hành vật lý ĐC

1

0

1

1

 

KC211014

21

KC211005

Toán B

3

3

0

3

 

 

22

KC211006

Xác suất - Thống kê

2

2

0

2

 

KC211005

23

NL211711

Sinh thái môi trường

2

2

0

2

 

 

24

KC211024

Thực vật học

2

2

0

2

 

 

Tỏng cộng

24

19

5

24

0

 

 7.1.5. Giáo dục thể chất (theo quy định chung)

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

 

TH

 

BB

TC

 

25

SP211011

Giáo dục thể chất 1

1

 

1

1

 

 

26

SP211012

Giáo dục thể chất 2

1

 

1

1

 

 

27

SP211013

Giáo dục thể chất 3

1

 

1

1

 

 

Tỏng cộng

3

 

3

   3

 

 

7.1.6. Giáo dục quốc phòng (165 tiết, 7 TC)

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

 

TH

 

BB

TC

 

28

QP211001

Đường lối quân sự

2

 

 

2

 

 

29

QP211002

Công tác quốc phòng

2

 

 

2

 

 

30

QP211003

Quân sự chung

2

 

 

2

 

 

31

QP211004

Chiến thuật và kĩ thuật bắn súng tiểu liên

1

 

 

1

 

 

Tỏng cộng

7

 

 

7

 

 

7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 86 TC

7.2.1. Kiến thức cơ sở của ngành:

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

 

TH

 

BB

TC

 

32

NL213706

PP nghiên cứu KH nông nghiệp

2

1.5

0.5

2

 

 

33

NL212707

Khí tượng Nông nghiệp

2

1.5

0.5

2

 

 

34

NL212708

Sinh lý thực vật

3

2.5

0.5

3

 

NL212705

35

NL212705

Sinh hóa thực vật

2

1.5

0.5

2

 

KC211020

36

NL212706

Di truyền thực vật

2

1.5

0.5

2

 

 

37

NL212733

Vi sinh vật đất

2

1.5

0.5

2

 

 

38

NL212407

Tin học ứng dụng

2

1

1

2

 

NL212731

KC211027

39

NL212709

Thổ nhưỡng

2

1.5

0.5

2

 

KC211020

40

NL212711

Nông hoá

2

1.5

0.5

2

 

NL212709

41

NL212401

Chọn giống cây trồng chống bệnh

2

1.5

0.5

2

 

NL212706

42

NL212727

Sinh thái nông nghiệp

2

1.5

0.5

2

 

NL211711

43

NL212731

Phương pháp thí nghiệm đồng ruộng

2

1.5

0.5

2

 

 

44

NL213425

Pháp lệnh bảo vệ thực vật

1

1

0

1

 

 

Tổng cộng

26

19.5

6.5

26

 

 

 

7.2.2. Kiến thức ngành: 45 TC

 

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

45

NL213766

Hệ thống nông nghiệp

2

2

0

2

 

NL212727

46

NL213418

Cây dài ngày

3

3.0

0

3

 

 

47

NL213408

Cây ngắn ngày

3

3.0

0

3

 

 

48

NL213455

Côn trùng đại cương

3

2.0

1.0

3

 

 

49

NL213486

Bệnh cây đại cương

3

2.0

1.0

3

 

 

50

NL213410

Côn trùng chuyên khoa

3

2

1.0

3

 

 

51

NL213411

Bệnh cây chuyên khoa

3

2

1.0

3

 

 

52

NL213721

Sử dụng thuốc BVTV

2

1.5

0.5

2

 

 

53

NL213420

Dịch tễ học BVTV

2

1.5

0.5

2

 

 

54

NL213421

KDTV và Dịch hại nông sản sau TH

2

1.5

0.5

2

 

 

55

NL213429

Quản lý dịch hại tổng hợp

2

1.5

0.5

2

 

 

56

NL213403

Cỏ dại và biện pháp phòng trừ

2

1.5

0.5

2

 

 

57

NL213402

Động vật hại nông nghiệp

1

1

0

1

 

 

58

NL213757

Khuyến nông

2

1.5

0.5

2

 

 

59

NL213419

TTGT cây dài ngày

1

0

1.0

1

 

NL213418

60

NL213409

TTGT cây ngắn ngày

1

0

1.0

1

 

NL213408

61

NL213423

TTGT KDTV và dịch tễ học BVTV

1

0

1.0

1

 

NL213420NL213421

62

NL213412

TTGT bệnh cây, côn trùng

1

0

1.0

1

 

NL213410

NL213411

Tổng cộng

37

26

11

37

 

 

 

 

Chọn 8 trong 19 TC

 

 

 

 

 

 

63

NL213724

Lâm nghiệp đại cương

2

2

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

 

 

64

NL213787

Hoa cây cảnh

2

1.5

0.5

 

 

65

NL213767

Nuôi ong

1

0.5

0.5

 

 

66

NL213414

Công nghệ Sxuất CPhẩm vi sinh có ích

1

0.5

0.5

 

 

67

NL213415

Nấm học

1

1

0

 

 

68

NL213416

Tuyến trùng học

1

1

0

 

 

69

NL213417

Bệnh vi khuẩn và virus hại cây trồng

2

1.5

0.5

 

 

70

NL213758

Dâu tằm

2

1.5

0.5

 

 

71

NL213427

Ưng dụng GIS & viễn thám trong BVTV

2

1.5

0.5

 

 

72

NL213413

Quản lí cây trồng tổng hợp

1

1

0

 

 

73

NL212717

Độc tố nông sản & thực phẩm

1

1

0

 

 

74

NL213426

Công nghệ protein và enzym

1

1

0

 

 

75

NL213428

Thực hành nông nghiệp tốt (GAP)

2

1.5

0.5

 

 

Tổng công

18

14.5

3.5

 

 

 

 

7.3. Kiến thức bổ trợ: 6 TC

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

TH

BB

TC

76

NL213424

Máy trong BVTV

1

0.5

0.5

1

 

 

77

NL212737

Công nghệ sinh học

2

1.5

0.5

2

 

 

78

NL213768

Phân tích kinh tế

2

1.5

0.5

2

 

 

79

NL213422

Kiểm soát dư lượng thuốc BVTV

1

0.5

0.5

1

 

NL213721

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

7.4. Khoá luận tốt nghiệp (hoặc Học phần thay thế) (10 TC)

 

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

Mã HP

tiên quyết

Tổng

LT

 

TH

 

BB

TC

 

 

NL214430

Khoá luận tốt nghiệp

10

 

10

10

 

 

 

NL215430

Chuyên đề tốt nghiệp

4

 

4

4

 

 

               Chọn thêm 6 trong 10 TC sau:

 

 

 

 

 

 

80

NL216438

P2 giám định côn trùng

1

0.5

0.5

 

 

 

 

 

 

6

 

 

81

NL216439

P2 giám định bệnh cây

1

0.5

0.5

 

 

82

NL216430

Thuốc thảo mộc

1

0.5

0.5

 

 

83

NL216431

Phòng  trừ sinh học côn trùng

1

1

 

 

 

84

NL216432

Phòng trừ sinh học bệnh cây

1

1

 

 

 

85

NL216433

Phòng trừ sinh học cỏ dại

1

1

 

 

 

86

NL216435

Nhân nuôi côn trùng có ích

1

0.5

0.5

 

 

87

NL216434

Sinh thái học côn trùng

1

1

 

 

 

88

NL216436

Bệnh phát sinh từ đất

1

1

 

 

 

89

NL216437

Bệnh do chế độ dinh dưỡng

1

1

 

 

 

Tổng cộng

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 8. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến)

 

TT

Mã HP

Tên học phần

Tín chỉ

 

HK

BM/Khoa giảng dạy

Tổng

LT

TH

BB

TC

1.        1

KC211005

Toán B

3

3

0

3

 

1

KHTN&CN

2.         

KC211022

Sinh học đại cương

2

2

0

2

 

1

KHTN&CN

3.         

KC211023

Thực hành sinh đại cương

1

0

1

1

 

1

KHTN&CN

4.         

KC211018

Hóa đại cương 1

2

2

0

2

 

1

KHTN&CN

5.         

FL211005

Tiếng Anh cơ bản 1

3

3

0

 

 

3

1

Ngoại ngữ

6.         

FL211008

Tiếng Pháp cơ bản 1

3

3

0

 

1

Ngoại ngữ

7.         

KC211027

Tin học đại cương

2

1

1

2

 

1

KHTN&CN

8.       

SP211011

Giáo dục thể chất 1

1

0

1

1

 

1

Thể chất

Tổng kì 1

16

14

2

10

3

 

 

9.         

KC211006

Xác suất - Thống kê

2

2

0

2

 

2

KHTN&CN

10.      

KC211024

Thực vật học

2

2

0

2

 

2

KHTN&CN

11.      

NL211711

Sinh thái môi trường

2

2

0

2

 

2

Nông Lâm

12.      

KC211019

Hóa học đại cương 2

2

2

0

2

 

2

KHTN&CN

13.      

KC211021

Thực hành hóa học đại cương

1

0

1

1

 

2

KHTN&CN

14.      

KC211014

Vật lý B

2

2

0

2

 

2

KHTN&CN

15.      

KC211015

Thực hành vật lý Đại cương

1

0

1

1

 

2

KHTN&CN

16.      

FL211006

Tiếng Anh cơ bản 2

2

2

0

 

 

2

2

Ngoại ngữ

17.      

FL211009

Tiếng Pháp cơ bản 2

2

2

0

 

2

Ngoại ngữ

18.      

ML211001

Những nguyên lý cơ bản của CNMLN

5

3.5

1.5

5

 

2

Mac-Lenin

19.      

SP211012

Giáo dục thể chất 2

1

0

1

1

 

2

Thể chất

Tổng kì 2

19

15.5

3.5

17

2

 

 

20.      

NL212705

Sinh hóa thực vật

2

1.5

0.5

2

 

3

NôngLâm

21.      

NL212706

Di truyền thực vật

2

1.5

0.5

2

 

3

Nông lâm

22.      

KC211020

Hóa phân tích

2

1

1

2

 

3

KHTN&CN

23.      

FL211007

Tiếng Anh cơ bản 3

2

2

0

 

 

2

3

Ngoại ngữ

24.      

FL211010

Tiếng Pháp cơ bản 3

2

2

0

 

3

Ngoại ngữ

25.      

NL211701

Dân số học đại cương

2

2

0

 

 

 

 

6

3

Nông Lâm

26.      

SP211006

Xã hội học đại cương

2

2

0

 

3

Sư phạm

27.      

SP211014

Tâm lý học

2

2

0

 

3

Sư phạm

28.      

NL211702

Pháp luật Việt Nam ĐC

2

2

0

 

3

Nông Lâm

29.      

SP211001

Tiếng Việt thực hành

2

2

0

 

3

Sư phạm

30.      

QP211001

Đường lối quân sự

2

0

2

2

 

3

Quốc phòng

31.      

QP211002

Công tác quốc phòng

2

0

2

2

 

3

Quốc phòng

32.      

QP211003

Quân sự chung

2

0

2

2

 

3

Quốc phòng

33.      

QP211004

Cthuật và kĩ thuật bắn súng tiểu liên

1

0

1

1

 

3

Quốc phòng

Tổng kì 3

21

12

9

13

8

 

 

34.      

NL212708

Sinh lý thực vật

3

2.5

0.5

3

 

4

Nông Lâm

35.      

NL212401

Chọn giống cây chống bệnh

2

1.5

0.5

2

 

4

Nông Lâm

36.      

NL212727

Sinh thái nông nghiệp

2

1.5

0.5

2

 

4

Nông Lâm

37.      

NL212709

Thổ nhưỡng

2

1.5

0.5

2

 

4

Nông Lâm

38.      

NL212733

Vi sinh vật đất

2

1.5

0.5

2

 

4

Nông Lâm

39.      

NL212737

Công nghệ sinh học

2

1.5

0.5

2

 

4

Nông Lâm

40.      

NL213706

Phương pháp NC KHNN

2

1.5

0.5

2

 

4

Nông Lâm

41.      

NL212707

Khí tượng nông nghiệp

2

1.5

0.5

2

 

4

Nông Lâm

42.      

ML211002

Tư tưởng HCM 

2

1.5

0.5

2