BỘ GIÁO
DỤC & ĐÀO TẠO
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Tên chương trình: Bảo vệ thực vật
Trình độ đào tạo : Đại học
Ngành đào tạo : Bảo vệ thực vật
Loại hình đào tạo: Chính qui
(Ban hành tại Quyết định số 1027/QĐ-ĐHTN-ĐTĐH ngày 20 tháng 8 năm 2009
của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Nguyên)
1. Mục tiêu đào tạo.
1.1. Muc tiêu chung: Đào tạo kỹ sư Bảo vệ thực vật có kiến thức, kỹ năng nhận biết & năng lực nghiên cứu quản lý các tác nhân gây hại để bảo vệ cây trồng đạt hiệu quả kinh tế, đảm bảo an toàn thực phẩm, giữ gìn sự đa dạng sinh học, bảo vệ môi trường, góp phần phát triển một nền Nông nghiệp nhiệt dới bền vững của Việt Nam.
1.2. Mục tiêu cụ thể
1.2.1. Về kiến thức
Trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về tác nhân gây hại trên cây trồng và khoa học cây trồng nhằm bảo vệ cây trồng đạt hiệu quả kinh tế cao, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, duy trì sự đa dạng sinh học, bảo vệ môi trường góp phần phát triển nông nghiệp bền vững.
1.2.2. Về kỹ năng, thái độ và đạo đức nghề nghiệp
Trang bị cho sinh viên những kỹ năng về điều tra phát hiện, giám định các loại dịch hại trên các loại cây trồng và xây dựng các quy trình phòng trừ dịch hại đạt hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường.
Sinh viên sau khi ra trường có thái độ làm việc nghiêm túc, nhiệt tình trong các cơ sở đào tạo, nghiên cứu, sản xuất nông nghiệp trong và ngoài nước.
1.2. 3. Về khả năng công tác
Sau khi tốt nghiệp, sinh viên có khả năng công tác tại các cơ sở sản xuất, trung tâm nghiên cứu và đào tạo.
2.Thời gian đào tạo: 4 năm
3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 134 Tín chỉ (TC)
(Không tính Giáo dục thể chất; Giáo dục quốc phòng)
- Lý luận Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh (10 TC)
- Khoa học xã hội (6 TC)
- Ngoại ngữ (7 TC)
- Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên (24 TC)
3.2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 87 TC
- Kiến thức cơ sở của ngành: 26 TC
- Kiến thức ngành: 45
- Kiến thức bổ trợ: 6
- Khoá luận tốt nghiệp (hoặc học phần chuyên môn thay thế) (10 TC)
4. Đối tượng tuyển sinh:
Học sinh tốt nghiệp phổ thông trung học hoặc tương đương .
5. Qui trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp: Áp dụng “Quy chế học vụ Đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ”, ban hành kèm theo quyết định số 742/QĐ-ĐHTN-ĐTĐH ngày 08/06/2009 của Hiệu trưởng trường Đại học Tây Nguyên và “ Quy chế đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ”, ban hành theo quyết định số 43/2007/QĐ-BGD & ĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
5.1. Chương trình và giáo trình:
Chương trình đào tạo đại học ngành Bảo vệ thực vật được xây dựng căn cứ vào chương trình khung của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về đào tạo hệ đại học ngành Bảo vệ thực vật và trên cơ sở tham khảo các chương trình của các trường đại học trong cả nước về đào tạo ngành học trên.
Tài liệu tham khảo phục vụ công tác giảng dạy và học tập dựa vào các giáo trình tài liệu theo chỉ đạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong chương trình khung, đồng thời có thể sử dụng tài liệu giáo trình của các trường đại học khác có chuyên ngành đào tạo Bảo vệ thực vật và các tài liệu tham khảo, tạp chí có liên quan.
5.2. Thực hành, kiến tập, thực tập:
Được thực hiện đúng theo quy chế đào tạo hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
5.3. Điều kiện tốt nghiệp:
5.3.1 Sinh viên có đủ các điều kiện sau được xét và công nhận tốt nghiệp:
a) Cho đến thời điểm xét tốt nghiệp không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không đang trong thời gian bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập
b) Tích lũy đủ số lượng tín chỉ theo quy định của chương trình.
c) Điểm trung bình chung tích luỹ của toàn khoá học đạt từ 2,00 trở lên;
d) Có chứng chỉ Giáo dục thể chất và chứng chỉ Giáo dục Quốc phòng.
e) Đủ điều kiện về sức khoẻ
5.3.2 Hội đồng xét tốt nghiệp căn cứ các điều kiện công nhận tốt nghiệp để lập danh sách những sinh viên đủ điều kiện tốt ng
hiệp;
Hội đồng xét tốt nghiệp Hiệu trưởng hoặc Phó hiệu trưởng được Hiệu trưởng uỷ quyền làm Chủ tịch, Trưởng phòng Đào tạo đại học làm thư ký và các thành viên là Trưởng khoa và Lãnh đạo phòng ban chức năng.
5.3.3 Căn cứ đề nghị của Hội đồng xét tốt nghiệp, Hiệu trưởng ban hành quyết định công nhận tốt nghiệp cho những sinh viên đủ điều kiện tốt nghiệp.
6. Thang điểm: thực hiện theo Điều 22 và Điều 23 “ Quy chế đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ”, ban hành theo quyết định số 43/2007/QĐ-BGD & ĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Loại |
Điểm |
Loại |
|
Đạt |
A (Từ 8,5 đến 10) |
Giỏi |
|
B (Từ 7 đến 8,4) |
Khá |
|
|
C (Từ 5,5 đến 6,9) |
Trung bình |
|
|
D (Từ 4 đến 5,4) |
Trung bình yếu |
|
|
Không đạt |
F (dưới 4) |
Kém |
7. Nội dung chương trình
7.1. Kiến thức Giáo dục đại cương: 47 TC
7.1.1. Lý luận Mác Lê-nin và Tư tưởng Hồ Chí Minh: 10 TC
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT
|
TH (Thảo luận) |
BB |
TC |
|
|||
|
1 |
ML211001 |
Những NLCB của Chủ nghĩa Mác Lê Nin |
5 |
3,5 |
1,5 |
5 |
|
|
|
2 |
ML211002 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
ML211001 |
|
3 |
ML211003 |
Đường lối CM của Đảng Cộng Sản VN |
3 |
2,0 |
1,0 |
3 |
|
ML211002 |
|
Tỏng cộng |
10 |
7 |
3 |
10 |
|
|
||
7.1.2. Khoa học xã hội (6TC)
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT
|
TH
|
BB |
TC |
|
|||
|
|
|
Chọn 6 trong 10 tín chỉ |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
NL211701 |
Dân số học đại cương |
2 |
2 |
0 |
|
6 |
|
|
5 |
SP211006 |
Xã hội học đại cương |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
|
6 |
SP211014 |
Tâm lý học đại cương |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
|
7 |
NL211702 |
Pháp
luật Việt |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
|
8 |
SP211001 |
Tiếng Việt thực hành |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
|
Tổng cộng |
10 |
10 |
0 |
0 |
6 |
|
||
7.1.3. Ngoại ngữ (7 TC)
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT
|
TH
|
BB |
TC |
|
|||
|
9 |
FL211005 |
Tiếng Anh cơ bản 1 |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
|
|
10 |
FL211008 |
Tiếng Pháp cơ bản 1 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
|
11 |
FL211006 |
Tiếng Anh cơ bản 2 |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
FL211005 |
|
12 |
FL211009 |
Tiếng Pháp cơ bản 2 |
2 |
3 |
0 |
|
FL211008 |
|
|
13 |
FL211007 |
Tiếng Anh cơ bản 3 |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
FL211006 |
|
14 |
FL211010 |
Tiếng Pháp cơ bản 3 |
2 |
2 |
0 |
|
FL211009 |
|
|
Tỏng cộng |
14 |
14 |
0 |
0 |
7 |
|
||
7.1.4. Toán- Tin học – Khoa học tự nhiên (24 TC)
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT
|
TH
|
BB |
TC |
|
|||
|
12 |
KC211027 |
Tin học đại cương |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
|
|
13 |
KC211018 |
Hóa đại cương 1 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
14 |
KC211019 |
Hóa đại cương 2 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
KC211018 |
|
15 |
KC211021 |
Thực hành hóa đại cương |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
KC211019 |
|
16 |
KC211020 |
Hóa phân tích |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
KC211019 |
|
17 |
KC211022 |
Sinh học đại cương |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
18 |
KC211023 |
Thực hành sinh học ĐC |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
KC211022 |
|
19 |
KC211014 |
Vật lý B |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
20 |
KC211015 |
Thực hành vật lý ĐC |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
KC211014 |
|
21 |
KC211005 |
Toán B |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
|
|
22 |
KC211006 |
Xác suất - Thống kê |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
KC211005 |
|
23 |
NL211711 |
Sinh thái môi trường |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
24 |
KC211024 |
Thực vật học |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
Tỏng cộng |
24 |
19 |
5 |
24 |
0 |
|
||
7.1.5. Giáo dục thể chất (theo quy
định chung)
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT
|
TH
|
BB |
TC |
|
|||
|
25 |
SP211011 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
26 |
SP211012 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
27 |
SP211013 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
Tỏng cộng |
3 |
|
3 |
3 |
|
|
||
7.1.6. Giáo dục quốc phòng (165 tiết, 7 TC)
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT
|
TH
|
BB |
TC |
|
|||
|
28 |
QP211001 |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
29 |
QP211002 |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
30 |
QP211003 |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
31 |
QP211004 |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
Tỏng cộng |
7 |
|
|
7 |
|
|
||
7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 86 TC
7.2.1. Kiến thức cơ sở của ngành:
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT
|
TH
|
BB |
TC |
|
|||
|
32 |
NL213706 |
PP nghiên cứu KH nông nghiệp |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
|
|
33 |
NL212707 |
Khí tượng Nông nghiệp |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
|
|
34 |
NL212708 |
Sinh lý thực vật |
3 |
2.5 |
0.5 |
3 |
|
NL212705 |
|
35 |
NL212705 |
Sinh hóa thực vật |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
KC211020 |
|
36 |
NL212706 |
Di truyền thực vật |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
|
|
37 |
NL212733 |
Vi sinh vật đất |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
|
|
38 |
NL212407 |
Tin học ứng dụng |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
NL212731 KC211027 |
|
39 |
NL212709 |
Thổ nhưỡng |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
KC211020 |
|
40 |
NL212711 |
Nông hoá |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
NL212709 |
|
41 |
NL212401 |
Chọn giống cây trồng chống bệnh |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
NL212706 |
|
42 |
NL212727 |
Sinh thái nông nghiệp |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
NL211711 |
|
43 |
NL212731 |
Phương pháp thí nghiệm đồng ruộng |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
|
|
44 |
NL213425 |
Pháp lệnh bảo vệ thực vật |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
Tổng cộng |
26 |
19.5 |
6.5 |
26 |
|
|
||
7.2.2. Kiến thức ngành: 45 TC
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
45 |
NL213766 |
Hệ thống nông nghiệp |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
NL212727 |
|
46 |
NL213418 |
Cây dài ngày |
3 |
3.0 |
0 |
3 |
|
|
|
47 |
NL213408 |
Cây ngắn ngày |
3 |
3.0 |
0 |
3 |
|
|
|
48 |
NL213455 |
Côn trùng đại cương |
3 |
2.0 |
1.0 |
3 |
|
|
|
49 |
NL213486 |
Bệnh cây đại cương |
3 |
2.0 |
1.0 |
3 |
|
|
|
50 |
NL213410 |
Côn trùng chuyên khoa |
3 |
2 |
1.0 |
3 |
|
|
|
51 |
NL213411 |
Bệnh cây chuyên khoa |
3 |
2 |
1.0 |
3 |
|
|
|
52 |
NL213721 |
Sử dụng thuốc BVTV |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
|
|
53 |
NL213420 |
Dịch tễ học BVTV |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
|
|
54 |
NL213421 |
KDTV và Dịch hại nông sản sau TH |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
|
|
55 |
NL213429 |
Quản lý dịch hại tổng hợp |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
|
|
56 |
NL213403 |
Cỏ dại và biện pháp phòng trừ |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
|
|
57 |
NL213402 |
Động vật hại nông nghiệp |
1 |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
58 |
NL213757 |
Khuyến nông |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
|
|
59 |
NL213419 |
TTGT cây dài ngày |
1 |
0 |
1.0 |
1 |
|
NL213418 |
|
60 |
NL213409 |
TTGT cây ngắn ngày |
1 |
0 |
1.0 |
1 |
|
NL213408 |
|
61 |
NL213423 |
TTGT KDTV và dịch tễ học BVTV |
1 |
0 |
1.0 |
1 |
|
NL213420NL213421 |
|
62 |
NL213412 |
TTGT bệnh cây, côn trùng |
1 |
0 |
1.0 |
1 |
|
NL213410 NL213411 |
|
Tổng cộng |
37 |
26 |
11 |
37 |
|
|
||
|
|
|
Chọn 8 trong 19 TC |
|
|
|
|
|
|
|
63 |
NL213724 |
Lâm nghiệp đại cương |
2 |
2 |
0 |
|
8
|
|
|
64 |
NL213787 |
Hoa cây cảnh |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
|
65 |
NL213767 |
Nuôi ong |
1 |
0.5 |
0.5 |
|
|
|
|
66 |
NL213414 |
Công nghệ Sxuất CPhẩm vi sinh có ích |
1 |
0.5 |
0.5 |
|
|
|
|
67 |
NL213415 |
Nấm học |
1 |
1 |
0 |
|
|
|
|
68 |
NL213416 |
Tuyến trùng học |
1 |
1 |
0 |
|
|
|
|
69 |
NL213417 |
Bệnh vi khuẩn và virus hại cây trồng |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
|
70 |
NL213758 |
Dâu tằm |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
|
71 |
NL213427 |
Ưng dụng GIS & viễn thám trong BVTV |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
|
72 |
NL213413 |
Quản lí cây trồng tổng hợp |
1 |
1 |
0 |
|
|
|
|
73 |
NL212717 |
Độc tố nông sản & thực phẩm |
1 |
1 |
0 |
|
|
|
|
74 |
NL213426 |
Công nghệ protein và enzym |
1 |
1 |
0 |
|
|
|
|
75 |
NL213428 |
Thực hành nông nghiệp tốt (GAP) |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
|
Tổng công |
18 |
14.5 |
3.5 |
|
|
|
||
7.3.
Kiến thức bổ trợ: 6 TC
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
||||
|
76 |
NL213424 |
Máy trong BVTV |
1 |
0.5 |
0.5 |
1 |
|
|
|
77 |
NL212737 |
Công nghệ sinh học |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
|
|
78 |
NL213768 |
Phân tích kinh tế |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
|
|
79 |
NL213422 |
Kiểm soát dư lượng thuốc BVTV |
1 |
0.5 |
0.5 |
1 |
|
NL213721 |
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
||
7.4. Khoá luận tốt nghiệp (hoặc Học phần thay thế) (10 TC)
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Mã HP tiên quyết |
||||||
|
Tổng |
LT
|
TH
|
BB |
TC |
|
|||||
|
|
NL214430 |
Khoá luận tốt nghiệp |
10 |
|
10 |
10 |
|
|
||
|
|
NL215430 |
Chuyên đề tốt nghiệp |
4 |
|
4 |
4 |
|
|
||
|
Chọn thêm 6 trong 10 TC sau: |
|
|
|
|
|
|
||||
|
80 |
NL216438 |
P2 giám định côn trùng |
1 |
0.5 |
0.5 |
|
6
|
|
||
|
81 |
NL216439 |
P2 giám định bệnh cây |
1 |
0.5 |
0.5 |
|
|
|||
|
82 |
NL216430 |
Thuốc thảo mộc |
1 |
0.5 |
0.5 |
|
|
|||
|
83 |
NL216431 |
Phòng trừ sinh học côn trùng |
1 |
1 |
|
|
|
|||
|
84 |
NL216432 |
Phòng trừ sinh học bệnh cây |
1 |
1 |
|
|
|
|||
|
85 |
NL216433 |
Phòng trừ sinh học cỏ dại |
1 |
1 |
|
|
|
|||
|
86 |
NL216435 |
Nhân nuôi côn trùng có ích |
1 |
0.5 |
0.5 |
|
|
|||
|
87 |
NL216434 |
Sinh thái học côn trùng |
1 |
1 |
|
|
|
|||
|
88 |
NL216436 |
Bệnh phát sinh từ đất |
1 |
1 |
|
|
|
|||
|
89 |
NL216437 |
Bệnh do chế độ dinh dưỡng |
1 |
1 |
|
|
|
|||
|
Tổng cộng |
10 |
|
|
|
|
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến)
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tín chỉ |
HK |
BM/Khoa giảng dạy |
||||
|
Tổng |
LT |
TH |
BB |
TC |
|||||
|
1. 1 |
KC211005 |
Toán B |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
1 |
KHTN&CN |
|
2. |
KC211022 |
Sinh học đại cương |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
1 |
KHTN&CN |
|
3. |
KC211023 |
Thực hành sinh đại cương |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
1 |
KHTN&CN |
|
4. |
KC211018 |
Hóa đại cương 1 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
1 |
KHTN&CN |
|
5. |
FL211005 |
Tiếng Anh cơ bản 1 |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
1 |
Ngoại ngữ |
|
6. |
FL211008 |
Tiếng Pháp cơ bản 1 |
3 |
3 |
0 |
|
1 |
Ngoại ngữ |
|
|
7. |
KC211027 |
Tin học đại cương |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
1 |
KHTN&CN |
|
8. |
SP211011 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
1 |
Thể chất |
|
Tổng kì 1 |
16 |
14 |
2 |
10 |
3 |
|
|
||
|
9. |
KC211006 |
Xác suất - Thống kê |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
2 |
KHTN&CN |
|
10. |
KC211024 |
Thực vật học |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
2 |
KHTN&CN |
|
11. |
NL211711 |
Sinh thái môi trường |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
2 |
Nông Lâm |
|
12. |
KC211019 |
Hóa học đại cương 2 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
2 |
KHTN&CN |
|
13. |
KC211021 |
Thực hành hóa học đại cương |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
2 |
KHTN&CN |
|
14. |
KC211014 |
Vật lý B |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
2 |
KHTN&CN |
|
15. |
KC211015 |
Thực hành vật lý Đại cương |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
2 |
KHTN&CN |
|
16. |
FL211006 |
Tiếng Anh cơ bản 2 |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
2 |
Ngoại ngữ |
|
17. |
FL211009 |
Tiếng Pháp cơ bản 2 |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
Ngoại ngữ |
|
|
18. |
ML211001 |
Những nguyên lý cơ bản của CNMLN |
5 |
3.5 |
1.5 |
5 |
|
2 |
Mac-Lenin |
|
19. |
SP211012 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
2 |
Thể chất |
|
Tổng kì 2 |
19 |
15.5 |
3.5 |
17 |
2 |
|
|
||
|
20. |
NL212705 |
Sinh hóa thực vật |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
3 |
NôngLâm |
|
21. |
NL212706 |
Di truyền thực vật |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
3 |
Nông lâm |
|
22. |
KC211020 |
Hóa phân tích |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
3 |
KHTN&CN |
|
23. |
FL211007 |
Tiếng Anh cơ bản 3 |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
3 |
Ngoại ngữ |
|
24. |
FL211010 |
Tiếng Pháp cơ bản 3 |
2 |
2 |
0 |
|
3 |
Ngoại ngữ |
|
|
25. |
NL211701 |
Dân số học đại cương |
2 |
2 |
0 |
|
6 |
3 |
Nông Lâm |
|
26. |
SP211006 |
Xã hội học đại cương |
2 |
2 |
0 |
|
3 |
Sư phạm |
|
|
27. |
SP211014 |
Tâm lý học |
2 |
2 |
0 |
|
3 |
Sư phạm |
|
|
28. |
NL211702 |
Pháp
luật Việt |
2 |
2 |
0 |
|
3 |
Nông Lâm |
|
|
29. |
SP211001 |
Tiếng Việt thực hành |
2 |
2 |
0 |
|
3 |
Sư phạm |
|
|
30. |
QP211001 |
2 |
0 |
2 |
2 |
|
3 |
Quốc phòng |
|
|
31. |
QP211002 |
2 |
0 |
2 |
2 |
|
3 |
Quốc phòng |
|
|
32. |
QP211003 |
2 |
0 |
2 |
2 |
|
3 |
Quốc phòng |
|
|
33. |
QP211004 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
3 |
Quốc phòng |
|
|
Tổng kì 3 |
21 |
12 |
9 |
13 |
8 |
|
|
||
|
34. |
NL212708 |
Sinh lý thực vật |
3 |
2.5 |
0.5 |
3 |
|
4 |
Nông Lâm |
|
35. |
NL212401 |
Chọn giống cây chống bệnh |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
4 |
Nông Lâm |
|
36. |
NL212727 |
Sinh thái nông nghiệp |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
4 |
Nông Lâm |
|
37. |
NL212709 |
Thổ nhưỡng |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
4 |
Nông Lâm |
|
38. |
NL212733 |
Vi sinh vật đất |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
4 |
Nông Lâm |
|
39. |
NL212737 |
Công nghệ sinh học |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
4 |
Nông Lâm |
|
40. |
NL213706 |
Phương pháp NC KHNN |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
4 |
Nông Lâm |
|
41. |
NL212707 |
Khí tượng nông nghiệp |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|
4 |
Nông Lâm |
|
42. |
ML211002 |
Tư tưởng HCM |
2 |
1.5 |
0.5 |
2 |
|||